ưng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɨŋ˧˧ | ɨŋ˧˥ | ɨŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨŋ˧˥ | ɨŋ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ưng”- 𧕄: ưng
- 應: ứng, ưng
- 𦢖: ưng
- 譍: ứng, ưng
- 鹰: ưng
- 应: ứng, ưng
- 贗: yếm, ưng, nhạn
- 梖: bái, bối, ưng
- 鷹: ưng
- 膺: ưng
Phồn thể
- 應: ưng, ứng
- 鷹: ưng
- 膺: ưng
- 譍: ưng
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 鹰: ưng
- 應: ưng, ừng, ứng
- : ưng, ửng
- : ưng, ứng
- 应: ưng, ứng
- 鷹: ưng
- 膺: ưng, ứng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- ung
- ủng
- úng
Danh từ
ưng
- Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn. Như cánh chim ưng, chim bằng.
Động từ
ưng
- Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình. Chẳng ưng chiếc áo nào. Chưa ưng ai cả.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ưng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Kháng
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú):/ʔɯŋ⁴⁴/
Danh từ
[sửa]ưng
- (Tuần Giáo - Thuận Châu) xương.
Tham khảo
[sửa]- Tạ Quang Tùng (2023). Ngữ âm tiếng Kháng và phương án chữ viết cho người Kháng ở Việt Nam. NXB Đại học Thái Nguyên & NXB Thông tin Truyền thông.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kháng
- Danh từ tiếng Kháng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kháng
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Các Từ Vần Ung
-
Những Gì Vần Với Ung? (Tiếng Việt) - Double-Rhyme Generator
-
Những Gì Vần Với ưng? (Tiếng Việt) - Double-Rhyme Generator
-
Những Từ Nào Sau đây Có Tiếng Chứa Vần Ung ?
-
Tìm Tiếng, Từ Có Vần Ung, ưng Câu Hỏi 3154938
-
Tìm 5 Từ Có Vần 'ưng' - Tiếng Việt Lớp 1 - Lazi
-
Giáo án Tiếng Việt Lớp 1 - Vần Ung- ưng (Tiết 1)
-
Giáo án Tiếng Việt 1 Bài 54: Ung- Ưng - Lớp 1
-
Giáo án Học Vần 1 Bài 54: Ung ưng
-
Tiếng Việt Lớp 1 - Bài 75: Các Vần Ung Và ưng - HTV
-
Danh Sách âm Tiết Tiếng Việt Xếp Theo Vần - Lựợm.TV
-
Tài Liệu Giáo án Học Vần Lớp 1 - Bài 54: Ung - ưng Docx - 123doc
-
Bài Giảng Lớp 1 - Môn Tiếng Việt - Học Vần Bài 54: Ung, ưng