Unit 10: Pronounce /r/ In Red - Ms Hoa Giao Tiếp
Có thể bạn quan tâm
Phát âm phụ âm R là một trong đặc trưng của phát âm tiếng Anh giọng Anh - Mỹ. Có rất nhiều bạn gặp khó khăn khi phát âm âm này sao cho thật chuẩn. Vâỵ chúng ta cùng tìm hiểu nhé!
CẦN NHỚ
Trong tiếng Anh, ký hiệu /r/ dùng để đại diện cho phụ âm đầu trong những từ như “rose” hay “wrong” và những âm cuối trong những từ như “car” và “more”
Âm này cũng giống chữ r trong tiếng Việt nên các bạn cũng không cần chú ý gì nhiều. Tuy nhiên nên nhớ nếu như muốn nói giọng Anh – Mỹ thì các bạn luôn phải phát âm /r/ LUYỆN TẬP TỪ:
1. Âm /r/ đứng đầu từ:
read - really - report - result - rhyme - right - room - run - write – wrong
2. Âm /r/ đứng cuối từ:after - fire - hear - number - never - our - over – year
3. Âm /r/ đứng giữa:around - break - carry - different - ferry - mirror - parent – worry
Chú ý: Từ sau không có “r” nhưng lại phát âm là “r”: colonel /ˈkɜːrnəl/ LUYỆN TẬP CÂU: : Ray Rag ran across a rough road. Across a rough road Ray Rag ran. : Where is the rough road Ray Rag ran across? : Ripe white wheat reapers reap ripe white wheat right. Luyện tập thêm một số bài tập dưới đây nhé!Từ khóa » Phát âm Tiếng Anh Red
-
RED | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
RED | Pronunciation In English - Cambridge Dictionary
-
Red - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Red - Tiếng Anh - Forvo
-
Dạy Bé Học Nói Màu Sắc Tiếng Anh | Em Tập đọc Red Green Yellow ...
-
Cách đọc Phiên âm & Quy Tắc đánh Vần Trong Tiếng Anh
-
Học Cách Phát âm Tiếng Anh Chuẩn
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'red' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
TRẢI NGHIỆM LỚP #PHONICS PHÁT ÂM... - Anh Ngữ Red English
-
Red Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cách Viết Và đọc Bảng Phiên âm Tiếng Anh Quốc Tế đầy đủ Nhất
-
100+ Từ Vựng Và Cách Phát âm Màu Sắc Trong Tiếng Anh Chuẩn, Dễ ...
-
Sửa Lỗi Phát âm Các Nhóm Từ Vựng Trong IELTS Speaking
-
Từ Vựng, Phiên âm Các Màu Sắc Trong Tiếng Anh - TOPICA Native