Unit 3 Lớp 10: Listening (trang 33) - Global Success

Download.vn Hướng dẫn sử dụng, mẹo vặt, thủ thuật phần mềm tài liệu và học tập Thông báo Mới
  • Tất cả
    • 🖼️ Học tập
    • 🖼️ Tài liệu
    • 🖼️ Hướng dẫn
    • 🖼️ Đề thi
    • 🖼️ Học tiếng Anh
    • 🖼️ Giáo án
    • 🖼️ Bài giảng điện tử
    • 🖼️ Tài liệu Giáo viên
    • 🖼️ Tập huấn Giáo viên
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Download.vn Học tập Lớp 10 Tiếng Anh 10 Global Success Tiếng Anh 10 Unit 3: Listening Soạn Anh 10 trang 33 sách Kết nối tri thức với cuộc sống Tải về Bình luận
  • 1

Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo

Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua Zalo Bài trước Mục lục Bài sau

Soạn Listening Unit 3 lớp 10 Global success là tài liệu vô cùng hữu ích, giúp các em học sinh có thêm nhiều gợi ý tham khảo trả lời các câu hỏi Tiếng Anh 10 trang 33 được nhanh chóng và dễ dàng hơn.

Giải Tiếng Anh 10 Global success Unit 3 Listening giúp các em nắm rõ kiến thức cơ bản bài Unit 3: Music. Giải Tiếng Anh 10 trang 33 hướng dẫn cách giải các bước giải cụ thể để học sinh biết cách trình bày lời giải khoa học, chính xác. Giúp các em học sinh hệ thống lại nội dung, dễ dàng đối chiếu kết quả, từ đó khắc sâu kiến thức. Vậy sau đây là trọn bộ tài liệu giải Unit 3 Lớp 10 Listening trang 33 - Global Success mời các bạn cùng theo dõi. Bên cạnh đó các em hãy cùng ôn luyện File nghe tiếng Anh 10Global Success, bài tập tiếng Anh 10 Unit 3 Global Success.

Giải Tiếng Anh 10 Unit 3: Listening

  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3
  • Bài 4

Bài 1

Enjoying music (Thưởng thức âm nhạc)

Look at the picture and answer the following questions.

(Quan sát bức tranh và trả lời các câu hỏi sau.)

1. What kind of event is it?

(Nó là loại sự kiện gì?)

2. Where does the event usually take place?

(Sự kiện thường diễn ra ở đâu?)

Gợi ý đáp án

1. It looks like a music festival because there is a band performing with musical instruments on the stage.

(Nó trông giống như một lễ hội âm nhạc vì có một nhóm nhạc đang biểu diễn với nhạc cụ trên sân khấu.)

2. As far as I know, this kind of event usually takes place outdoors such as in the street, on the beach, or around the square.

(Theo tôi được biết, loại sự kiện này thường diễn ra ngoài trời như trên đường phố, trên bãi biển, hoặc xung quanh quảng trường.)

Bài 2

Listen to an interview about preparations for an International Youth Music Festival. Tick (✓) the information that you hear in the recording.

(Nghe một bài phỏng vấn về việc chuẩn bị cho Lế hội âm nhạc thanh niên quốc tế. Đánh dấu thông tin mà em nghe được trong bài ghi âm.)

A. Location (Vị trí)

B. Guests (Khách mời)

C. Decoration (Trang trí)

D. Tickets (Vé)

Phương pháp giải:

Bài nghe:

Tam: Hi, this is Tam at the site of the second International Youth Music Festival. There are just two days to go before the festival opens on Sunday. As you can hear in the background it's very busy here. I'm with Jack, one of the festival organisers. So, Jack, how's it all going?

Jack: Hi, we're very busy. We're still setting up the main stage and there's still a lot to do, but we want to get it ready by tomorrow so that the bands can start to practise.

Tam: I heard that there are some changes to the festival this year. Can you tell us about them?

Jack: Well, last year the festival was on the beach and it was free of charge. We didn't know it would be so popular and we had problems with overcrowding. This year we have sold the tickets in advance so that we know how many people are coming. What's more important, we've decided to move the festival to this country park.

Tam: Why the country park? Isn't it a bit too far from the town centre?

Jack: Yeah, that's why we've chosen it. This location is better for everybody because ...

Tạm dịch:

Tâm: Xin chào, đây là Tâm tại địa điểm của Liên hoan âm nhạc trẻ quốc tế lần thứ hai. Chỉ còn hai ngày nữa là lễ hội sẽ khai mạc vào Chủ nhật. Như bạn có thể nghe thấy ở đây rất nhộn nhịp. Tôi đi cùng Jack, một trong những người tổ chức lễ hội. Jack, mọi thứ thế nào rồi?

Jack: Xin chào, chúng tôi rất bận. Chúng tôi vẫn đang dựng sân khấu chính và còn nhiều việc phải làm, nhưng chúng tôi muốn chuẩn bị sẵn sàng vào ngày mai để các ban nhạc có thể bắt đầu luyện tập.

Tâm: Tôi nghe nói rằng lễ hội năm nay có một số thay đổi. Bạn có thể cho chúng tôi biết về chúng không?

Jack: À, năm ngoái lễ hội ở trên bãi biển và nó miễn phí. Chúng tôi không biết nó sẽ phổ biến đến vậy và chúng tôi gặp vấn đề với tình trạng quá tải. Năm nay chúng tôi đã bán vé trước để biết có bao nhiêu người đến. Điều quan trọng hơn, chúng tôi đã quyết định chuyển lễ hội đến công viên nước này.

Tâm: Tại sao lại là công viên nước? Nó hơi quá xa trung tâm thị trấn không phải sao?

Jack: Vâng, đó là lý do tại sao chúng tôi đã chọn nó. Vị trí này tốt hơn cho mọi người vì ...

Gợi ý đáp án

A. Location (Vị trí)

B. Guests (Khách mời)

C. Decoration (Trang trí)

D. Tickets (Vé)

Thông tin: This year we have sold the tickets in advance so that we know how many people are coming. What's more important, we've decided to move the festival to this country park.

(Năm nay chúng tôi đã bán vé trước để biết có bao nhiêu người đến. Điều quan trọng hơn, chúng tôi đã quyết định chuyển lễ hội đến công viên nước này.)

Bài 3

Listen again and decide whether the following statements are true (T) or false (F).

(Nghe lại và quyết định xem những câu sau đây là đúng (T) hay sai (F).)

 

T

F

1. This is the first International Youth Music Festival.

(Đây là Liên hoan Âm nhạc Thiếu niên Quốc tế đầu tiên.)

 

 

2. The organisers have finished preparations for the festival.

(Ban tổ chức đã chuẩn bị xong cho lễ hội.)

 

 

3. Last year, the festival was held on the beach.

(Năm ngoái, lễ hội được tổ chức trên bãi biển.)

 

 

4. They are selling tickets for the festival at the park gates.

(Họ đang bán vé cho lễ hội ở cổng công viên.)

 

 

5. The country park is far from the town centre.

(Công viên nước cách xa trung tâm thị trấn.)

 

 

Gợi ý đáp án

1. F

This is the first International Youth Music Festival.

(Đây là Liên hoan Âm nhạc Thiếu niên Quốc tế đầu tiên.)

Thông tin: Hi, this is Tam at the site of the second International Youth Music Festival.

(Xin chào, đây là Tâm tại địa điểm của Liên hoan âm nhạc trẻ quốc tế lần thứ hai.)

2. F

The organisers have finished preparations for the festival.

(Ban tổ chức đã chuẩn bị xong cho lễ hội.)

Thông tin: We're still setting up the main stage and there's still a lot to do, but we want to get it ready by tomorrow so that the bands can start to practise.

(Chúng tôi vẫn đang dựng sân khấu chính và còn nhiều việc phải làm, nhưng chúng tôi muốn chuẩn bị sẵn sàng vào ngày mai để các ban nhạc có thể bắt đầu luyện tập.)

3. T

Last year, the festival was held on the beach.

(Năm ngoái, lễ hội được tổ chức trên bãi biển.)

Thông tin: Well, last year the festival was on the beach and it was free of charge.

(À, năm ngoái lễ hội ở trên bãi biển và nó miễn phí.)

4. F

They are selling tickets for the festival at the park gates.

(Họ đang bán vé cho lễ hội ở cổng công viên.)

Thông tin: This year we have sold the tickets in advance so that we know how many people are coming.

(Năm nay chúng tôi đã bán vé trước để biết có bao nhiêu người đến.)

5. T

The country park is far from the town centre.

(Công viên nước cách xa trung tâm thị trấn.)

Bài 4

Work in groups. Discuss the following questions.

(Làm việc nhóm. Thảo luận các câu hỏi sau.)

Do you want to go to a music festival? Why or why not?

(Bạn có muốn đến một lễ hội âm nhạc không? Tại sao có hoặc tại sao không?)

Gợi ý đáp án

Although I’m a big fan of music, I don’t want to go to a music festival. As you may know, there are a big number of people going to this kind of event. As a result, social problems like theft and accidents will easily happen. One more important reason is I have a fear of crowds, so I prefer listening to music at home to going to a music festival.

(Mặc dù tôi rất thích âm nhạc nhưng tôi không muốn tham dự một lễ hội âm nhạc. Như bạn biết đấy, có một số lượng lớn người tham gia loại sự kiện này. Do đó, các vấn đề xã hội như trộm cắp và tai nạn sẽ dễ dàng xảy ra. Một lý do quan trọng nữa là tôi mắc chứng sợ đám đông, nên tôi thích nghe nhạc ở nhà hơn là đi dự lễ hội âm nhạc.)

Gợi ý 2 

Yes, I do. I want to go to a music festival because it’s a great chance to listen to my favorite singers and bands perform live. I can also meet new people who love music like me. The lively atmosphere, colorful lights, and exciting performances make it an unforgettable experience. I think it would be so much fun!j

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh

Tải về

Liên kết tải về Tiếng Anh 10 Unit 3: Listening 183,1 KB Tải về

Chọn file cần tải:

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Listening 53 KB Tải về
Tìm thêm: Tiếng Anh 10 Kết nối tri thức với cuộc sống Kết nối tri thức với cuộc sống Lớp 10

Nhiều người đang xem

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất 👨 Xóa Đăng nhập để Gửi

Tài liệu tham khảo khác

  • Tiếng Anh 10 Unit 4: Getting Started

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Looking back

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Language

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Reading

  • Tiếng Anh 10 Unit 3 Communication and culture/Clil

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Speaking

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Từ vựng

Chủ đề liên quan

  • 🖼️ Toán 10 Kết nối tri thức
  • 🖼️ Toán 10 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️ Toán 10 Cánh Diều
  • 🖼️ Soạn văn 10 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️ Soạn văn 10 Cánh Diều
  • 🖼️ Soạn văn 10 Kết nối tri thức
  • 🖼️ Tiếng Anh 10 Global Success
  • 🖼️ Tiếng anh 10 Friends Global
  • 🖼️ Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
  • 🖼️ Tiếng anh 10 iLearn Smart World

Hỗ trợ tư vấn

Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu

Hotline

024 322 333 96

Khiếu nại & Hoàn tiền

Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả

Có thể bạn quan tâm

  • 🖼️

    Tả cảnh mùa xuân (46 mẫu) - Tập làm văn lớp 2

    100.000+
  • 🖼️

    Bảng hệ thống kiến thức môn Lịch sử lớp 5

    10.000+ 3
  • 🖼️

    Nghị luận về sự nỗ lực vươn lên trong cuộc sống

    10.000+
  • 🖼️

    Bài văn mẫu lớp 12: Nghị luận về lối sống theo vật chất của giới trẻ hiện nay

    10.000+
  • 🖼️

    Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2024 - 2025 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

    50.000+ 4
  • 🖼️

    KHTN Lớp 6 Bài 17: Tế bào - Giải sách Khoa học tự nhiên lớp 6 Chân trời sáng tạo trang 85

    10.000+
  • 🖼️

    Kể lại một trận thi đấu kéo co mà em đã được xem

    100.000+
  • 🖼️

    Bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 4 môn Tiếng Việt

    10.000+
  • 🖼️

    Suy nghĩ về hiện tượng rừng bị tàn phá (2 Dàn ý + 12 mẫu)

    100.000+
  • 🖼️

    Dẫn chứng về cách ứng xử trong cuộc sống

    10.000+
Xem thêm

Mới nhất trong tuần

  • Viết đoạn văn tiếng Anh về tổ chức quốc tế UNICEF

    🖼️
  • Viết đoạn văn tiếng Anh về một tổ chức quốc tế (10 Mẫu)

    🖼️
  • Đoạn văn tiếng Anh về công việc của bác sĩ phẫu thuật

    🖼️
  • Giới thiệu về bản thân bằng tiếng Anh lớp 10 (Cách viết + 11 Mẫu)

    🖼️
  • Viết đoạn văn tiếng Anh về lợi ích của học kết hợp (6 Mẫu)

    🖼️
  • Viết đoạn văn tiếng Anh về Quỹ Bảo vệ Thiên nhiên Thế giới

    🖼️
  • Viết đơn xin việc tình nguyện bằng tiếng Anh (9 Mẫu)

    🖼️
  • Tiếng Anh 10 Unit 4: Communication and Culture/Clil

    🖼️
  • Viết đoạn văn tiếng Anh về phát minh Smartphone (7 Mẫu)

    🖼️
  • Viết đoạn văn bằng tiếng Anh về phát minh bóng đèn (Đèn điện)

    🖼️
Tìm bài trong mục này
  • Unit 1: Family life

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture/ CLIL
    • Looking back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1
  • Unit 2: Humans and the environment

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Writing
    • Communication and culture/CLIL
    • Looking back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 2
  • Unit 3: Music

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and culture/Clil
    • Looking back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 3
  • Review 1

    • Language
    • Skills
  • Unit 4: For a better community

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture/Clil
    • Looking back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 4
  • Unit 5: Inventions

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture/Clil
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 5
  • Review 2

    • Language
    • Skills
  • Unit 6: Gender Equality

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading 
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 6
  • Unit 7: Viet Nam And Internatioanl Organisations

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 7
  • Unit 8: New ways to learn

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 8
  • Review 3

    • Language
    • Skills
  • Unit 9: Protecting The Environment

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 9
  • Unit 10: Ecotourism

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 10
Đóng Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm Mua Download Pro 79.000đ Nhắn tin Zalo

Tài khoản

Gói thành viên

Giới thiệu

Điều khoản

Bảo mật

Liên hệ

Facebook

Twitter

DMCA

Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.

Từ khóa » Tiếng Anh 10 Unit 3 Listening