Uốn Ván Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
tetanus, tetanus là các bản dịch hàng đầu của "uốn ván" thành Tiếng Anh.
uốn ván + Thêm bản dịch Thêm uốn vánTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
tetanus
noundisease
Các triệu chứng uốn ván được gây nên do độc tố của vi khuẩn uốn ván .
Tetanus symptoms result from a toxin produced by tetanus bacteria .
en.wiktionary2016
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " uốn ván " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Uốn ván + Thêm bản dịch Thêm Uốn vánTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
tetanus
nounhuman disease
Các triệu chứng uốn ván được gây nên do độc tố của vi khuẩn uốn ván .
Tetanus symptoms result from a toxin produced by tetanus bacteria .
wikidata
Bản dịch "uốn ván" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Chich Ngua Uon Van Tieng Anh La Gi
-
Vắc-xin Uốn Ván – Wikipedia Tiếng Việt
-
Uốn Ván Tiếng Anh Là Gì? - Nhà Thuốc Long Châu
-
[PDF] Vắc-xin Td (Uốn Ván, Bạch Hầu) - Immunization Action Coalition
-
BỆNH UỐN VÁN - Cục Y Tế Dự Phòng
-
Tiêm Ngừa Uốn Ván Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bệnh Uốn Ván Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Top 15 Chich Ngua Uon Van Tieng Anh La Gi
-
Bệnh Uốn Ván: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách Phòng Ngừa - VNVC
-
Uốn Ván
-
Uốn Ván - Bệnh Truyền Nhiễm - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Vắc Xin VAT Là Gì Và Những Ai Nên Tiêm Vắc Xin VAT?
-
Thế Nào Là Vắc-xin Uốn Ván Hấp Phụ? - Vinmec
-
Uốn Ván Rốn ở Trẻ Sơ Sinh: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và Cách điều Trị
-
Tiêm Ngừa Uốn Ván Vấn đề Rất Quan Trọng Bị Bỏ Quên