Ups And Downs Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa

Từ đồng nghĩa Toggle navigation
  • Từ điển đồng nghĩa
  • Từ điển trái nghĩa
  • Thành ngữ, tục ngữ
  • Truyện tiếng Anh
Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Nghĩa là gì Thành ngữ, tục ngữ ups and downs Thành ngữ, tục ngữ

ups and downs

prosperity and adversity;successive rises and falls盛衰;苦乐;沉浮;高高低低Life is full of ups and downs.人生有苦有乐。The way ahead is full of ups and downs,but that doesn't worry us.前进的道路是不平坦的,但是我们不怕。Everyone must take his share of ups and downs.每个人都有得意的时候和倒霉的时候。

ups and downs|downs|ups

n. phr. Vicissitudes; alternating periods between good and bad times; changes in fortune. He is now a wealthy stock trader, but at the beginning of his career he, too, had many ups and downs.

thăng trầm

Các sự kiện hoặc trải nghiệm tích cực và tiêu cực, được coi là chung. Ồ, chúng tui đã có những sẻ chia về thăng trầm, tương tự như bất kỳ cặp vợ chồng nào .. Xem thêm: và, Downs, thăng trầm của UPS

(của ai đó)

vận may và vận rủi của một người. Tôi vừa có những thăng trầm, nhưng nhìn chung cuộc sống đối với tui rất tốt. Tất cả tất cả người đều có những thăng trầm .. Xem thêm: và, Downs, UPS

thăng trầm

Thời điểm tốt và thời (gian) điểm tồi tệ, thành công và thất bại, như trong chúng ta, chúng ta vừa có những thăng trầm nhưng tất cả thứ vẫn bây giờ đang khá tốt. Thuật ngữ này được ghi nhận lần đầu tiên vào năm 1659.. Xem thêm: and, Downs, UPS

ˌups and ˈdowns

lần thành công, hạnh phúc, v.v. và những lần thất bại, bất hạnh, v.v.: Tôi cho rằng cuộc hôn nhân nào cũng có lúc thăng lúc trầm. ♢ Tôi vừa theo dõi sự thăng trầm trong công chuyện kinh doanh của anh ấy với sự quan tâm sâu sắc .. Xem thêm: và, Downs, UPS

thăng trầm

Thời điểm tốt và xấu; thăng trầm của cuộc sống. Sự liên kết giữa “lên” với may mắn và “xuống” với khốn cùng khổ xảy ra trong tiếng Hy Lạp và Latinh cổ đại, và ý tưởng rằng cuộc sống kết thúc cả hai đều cũ như nhau. Biểu thức chính xác có từ thế kỷ XVII. Dickens vừa sử dụng một ứng dụng bất thường trong Martin Chuzzlewit (1843): “Các giao dịch gian lận có những mặt trái cũng như thăng trầm của chúng”. Xem cũng được một số, mất một số .. Xem thêm: và, Downs, UPS. Xem thêm:

More Idioms/Phrases

up to one's neck up to par up to the last minute up-and-coming up-to-date upper crust upper hand upper story ups and downs upset one's applecart upside down uptight urban homesteading use every trick in the book use up used to used to be An ups and downs idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ups and downs, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ups and downs

Học thêm

  • 일본어-한국어 사전
  • Japanese English Dictionary
  • Korean English Dictionary
  • English Learning Video
  • Từ điển Từ đồng nghĩa
  • Korean Vietnamese Dictionary
  • Movie Subtitles
Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock

Từ khóa » Cụm Từ Ups And Downs Nghĩa Là Gì