Urgency Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "urgency" thành Tiếng Việt

sự khẩn cấp, sự cấp bách, sự cần kíp là các bản dịch hàng đầu của "urgency" thành Tiếng Việt.

urgency noun ngữ pháp

The quality or condition of being urgent; insistence; pressure; as, the urgency of a demand or an occasion. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự khẩn cấp

    There was definitely an urgency in his voice.

    Có thể thấy được sự khẩn cấp trong giọng nói của ngài ấy.

    GlosbeMT_RnD
  • sự cấp bách

    to convey the urgency of climate change through my work.

    là truyền tải sự cấp bách của biến đổi khí hậu qua những tác phẩm của mình,

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • sự cần kíp

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự gấp rút
    • sự khẩn nài
    • sự năn nỉ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " urgency " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Urgency + Thêm bản dịch Thêm

"Urgency" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Urgency trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "urgency" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Tính Từ Urgency