USED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
USED Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[juːst]Động từTrạng từused
[juːst] sử dụng
useusageutilizeemployapplyadoptdùng
usetakespenduserresortconsumeadministeredtừng
eacheverhaveeveryoncepreviouslyindividualformerneverusedquen
knowfamiliaracquaintancegetfamiliarityroutineusedaccustomedacquaintedare unfamiliarĐộng từ liên hợp
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nhớ xưa tôi là.Used for each engine.
Sử dụng được cho mọi động cơ.Registration forms used by Key to Metals AG.
Biểu mẫu đăng ký được Key to Metals AG sử dụng.Used in electrical system.
Bị dùng trong hệ thống điện.I wonder if it was used regularly and how?
Bạn có sử dụng nó một cách thường xuyên và làm thế nào? Mọi người cũng dịch usedas
usedby
weused
heused
itused
usedcorrectly
Used for the WAN connection.
Các sử dụng trong kết nối WAN.Shark liver oil is not known to be used in food.
Đó dầu cao su không thể sử dụng được trong thực phẩm.Have used Linux in the past.
Đã từng sử dụng Linux.One of the most popularly used sources of achieving….
Một trong những ứng dụng phổ biến nhất cho khai thác….Used as a form of address.
Nó được sử dụng như một dạng địa chỉ.usedproperly
usedonce
usedagain
usedone
Maybe it will get used at some point, maybe not.
Có thể sẽ được sẽ được dùng lại ở đâu đó, có thể không.I used to work with Art Parker.
Tôi từng được làm việc với thầy Park.The speed of frequently used operations improves by 10%.
Tốc độ hoạt động thường xuyên được cải thiện sẽ tăng 10%.I used a little water to thin it down.
Tôi chiêu một hớp nước để tống nó tuột xuống.Toys or items that used by children under 8 years old.
Đồ dùng hoặc vật dụng dùng cho trẻ em dưới 8 tuổi.Used their phone to access internet.
Người dùng sử dụng điện thoại để truy cập internet.Some of the most widely used application managers are.
Một số các nhà quản lý ứng dụng sử dụng rộng rãi nhất là.It used to hang in Logan's grandfather's study.”.
Nó từng được treo trong phòng sách của ông nội Logan.”.Energy used is energy lost.
Năng lượng không dùng là năng lượng mất đi.Used for purposes other than heating or cooling;
Không sử dụng cho mục đích khác ngoài giữ lạnh và giữ nhiệt.Blockchain technology can be used to secure anything that requires confidentiality.
Công nghệ blockchain có thể được ứng dụng vào bất kỳ thứ gì cần đến bảo mật.Used to view the 3D model as if you are flying through.
DFLY Được dùng để xem mô hình 3D như là nếu bạn đang bay qua nó.One weapon used was an M-16 automatic rifle.
Khẩu súng mà hắn dùng mà một khẩu M- 16 tự động.Used for uploading and downloading files via the BitTorrent protocol.
Nó được sử dụng để tải lên và tải xuống các tập tin qua giao thức BitTorrent.Windows 10 now used by more than a third of Steam gamers.
Windows 10 hiện được hơn 2/ 3 game thủ Steam sử dụng.Have used it for decades with great results.
Tôi đã sử dụng nó trong nhiều thập kỷ với thành công lớn.A friend of mine used and recommended it to me 3 weeks ago.
Bà chị tôi đã dùng và khuyến khích tôi dùng 3 tuần trước.Have used it for more than a decade with great success.
Tôi đã sử dụng nó trong nhiều thập kỷ với thành công lớn.Also used drugs that can prevent or reduce symptoms.
Cũng to use loại thuốc possible ngăn ngừa or làm reduces triệu chứng.The fuels used to heat this water are usually gas or electricity.
Nhiên liệu cho việc đun nước nóng thường là dầu DO hoặc GAS.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 291730, Thời gian: 0.0716 ![]()
![]()
useageused a combination

Tiếng anh-Tiếng việt
used English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Used trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
used assử dụng nhưused bysử dụng bởidùng bởiwe usedchúng tôi sử dụngchúng tôi thườngchúng tôi từngchúng tôi dùngchúng tôi đã quenhe usedông đã sử dụngông dùngông từngông thườnghắn dùngit usednó từngnó sử dụngnó được sử dụngnó dùngused correctlysử dụng đúng cáchdùng đúng cáchsử dụng đúng đắnused properlysử dụng đúng cáchused oncesử dụng một lầndùng một lầnused againsử dụng lạisử dụng một lần nữadùng lạiused onesử dụng mộtused dailysử dụng hàng ngàysử dụng hằng ngàysử dụng mỗi ngàycan usedcó thể sử dụngcó thể được sử dụngcó thể dùngUsed trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - utilizado
- Người pháp - utilisé
- Người đan mạch - brugt
- Tiếng đức - verwendet
- Thụy điển - används
- Na uy - brukt
- Hà lan - gebruikt
- Hàn quốc - 사용되는
- Tiếng nhật - 使う
- Kazakhstan - қолданылады
- Tiếng slovenian - uporablja
- Ukraina - використовується
- Tiếng do thái - השתמש
- Người hy lạp - χρησιμοποιείται
- Người hungary - használni
- Người serbian - користи
- Tiếng slovak - používa
- Người ăn chay trường - използва
- Urdu - استعمال
- Tiếng rumani - utilizate
- Người trung quốc - 使用
- Malayalam - ഉപയോഗിക്കുന്ന
- Marathi - वापरले
- Telugu - ఉపయోగించే
- Tamil - பயன்படுத்தப்படும்
- Tiếng tagalog - ginagamit
- Tiếng bengali - ব্যবহৃত
- Tiếng mã lai - gunakan
- Thái - ใช้
- Thổ nhĩ kỳ - eskiden
- Tiếng hindi - उपयोग किया
- Đánh bóng - używane
- Bồ đào nha - usado
- Người ý - utilizzato
- Tiếng phần lan - käytetään
- Tiếng croatia - koristi
- Tiếng indonesia - dipakai
- Séc - použil
- Tiếng nga - используемых
- Tiếng ả rập - تستخدم
Từ đồng nghĩa của Used
function exercise purpose practice usage utilization employ employment consumption habit utilise enjoyment utilize apply manipulation role expend utilisation habituate applicationTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Used
-
USED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Used | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Used Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
• Used, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Cũ, Dùng Rồi, Quen | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Used To Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
I USED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
USED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển - MarvelVietnam
-
Nghĩa Của Từ : Used | Vietnamese Translation
-
You Get Used To It: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Cấu Trúc Be Used To, Used To V, Get Used To Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Used To Và Cách Sử Dụng Phổ Biến
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'used' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt