ủy Ban Nhân Dân Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
- Từ điển
- Việt Trung
- ủy ban nhân dân
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
ủy ban nhân dân tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ủy ban nhân dân trong tiếng Trung và cách phát âm ủy ban nhân dân tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ủy ban nhân dân tiếng Trung nghĩa là gì.
ủy ban nhân dân (phát âm có thể chưa chuẩn)
委员会Wěiyuánhuì (phát âm có thể chưa chuẩn) 委员会WěiyuánhuìNếu muốn tra hình ảnh của từ ủy ban nhân dân hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- đổi tên tiếng Trung là gì?
- qui trình an toàn tiếng Trung là gì?
- lược ngữ tiếng Trung là gì?
- cái tã tiếng Trung là gì?
- cam tuyền tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ủy ban nhân dân trong tiếng Trung
委员会Wěiyuánhuì
Đây là cách dùng ủy ban nhân dân tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ủy ban nhân dân tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 委员会WěiyuánhuìTừ điển Việt Trung
- cầu trượt tiếng Trung là gì?
- nhàu nhàu tiếng Trung là gì?
- biệt sử tiếng Trung là gì?
- mỗ tiếng Trung là gì?
- đường thuỷ bình tiếng Trung là gì?
- can chi tiếng Trung là gì?
- giá lúc đóng cửa tiếng Trung là gì?
- đừ tiếng Trung là gì?
- thuần tiếng Trung là gì?
- bạn đồng nghiệp tiếng Trung là gì?
- vãi thây tiếng Trung là gì?
- lớp mỏng tiếng Trung là gì?
- làm xấu tiếng Trung là gì?
- con trùn tiếng Trung là gì?
- từng nhà tiếng Trung là gì?
- dũng sỹ đi bộ đấu bò tiếng Trung là gì?
- đầu óc ngu đần tiếng Trung là gì?
- biệt tích tiếng Trung là gì?
- ăn khớp tiếng Trung là gì?
- lá mùi tàu ngò gai tiếng Trung là gì?
- vần chuyển tiếng Trung là gì?
- xiếc tiếng Trung là gì?
- ăn trầu tiếng Trung là gì?
- đường phòng cháy tiếng Trung là gì?
- bổ thể tiếng Trung là gì?
- ống loa tiếng Trung là gì?
- mặt tốt tiếng Trung là gì?
- thước ngắn tấc dài tiếng Trung là gì?
- đò dọc tiếng Trung là gì?
- Am xtéc đam tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Nhân Dân Tiếng Trung Là Gì
-
Nhân Dân Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Quan Nhà Nước Việt Nam - HSKCampus
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Cơ Quan Nhà Nước Và Tiếng Trung Về Tên ...
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Từ Vựng Các Tổ Chức Xã Hội Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Chính Trị, Bộ Máy Nhà Nước - Thanhmaihsk
-
[Từ Vựng Tiếng Trung] Các Ban Ngành – Tổ Chức Xã Hội Trong Tiếng ...
-
Tiếng Triều Tiên Tại Trung Quốc - Wikipedia
-
Phường Tiếng Trung Là Gì | Tên Huyện Xã Tỉnh Việt Nam & TQ
-
Cách đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung Đơn Giản & Chính Xác Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chính Trị: Tổ Chức Nhà Nước
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đổi Tiền Tệ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Những Giấy Tờ Cần Thiết
-
Cộng Hoà Nhân Dân Trung Hoa - Wiktionary