ủy Thác - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách viết khác
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách viết khác

  • uỷ thác

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
wḭ˧˩˧ tʰaːk˧˥wi˧˩˨ tʰa̰ːk˩˧wi˨˩˦ tʰaːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
wi˧˩ tʰaːk˩˩wḭʔ˧˩ tʰa̰ːk˩˧

Động từ

ủy thác

  1. Giao phó một cách chính thức cho người được tin cậy. Giám đốc ủy thác cho phó giám đốc giải quyết việc này.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ủy thác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ủy_thác&oldid=2060043” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ủy thác 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cách đánh Vần Từ Uyu