UY TÍN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
UY TÍN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từuy tín
prestigious
uy tíndanh giádanh tiếngnổi tiếngprestige
uy tíndanh tiếngthanh danhuy thếreputation
danh tiếnguy tínnổi tiếngtiếng tămnổi danhcredibility
uy tínsự tín nhiệmđộ tin cậysự tin cậyniềm tinđáng tin cậyđộ tín nhiệmcậyreputable
có uy tínuy tíndanh tiếngcócharisma
uy tínsức hútlôi cuốnsức lôi cuốnsự thu hútcuốn hútthu hútreputed
có uy tínnổi tiếngdanh tiếngcómệnh danhnổi danhuycredible
đáng tin cậykhả tíncậytinđángauthoritative
có thẩm quyềncó uy tínauthorityquyềncócó uy quyềntrustworthy
đáng tin cậycậyđángcredencecharismatic
{-}
Phong cách/chủ đề:
Trust the same quality.Thương hiệu uy tín trên 13 năm.
Brand trust over 13 years.Amazon là một trang web uy tín.
Amazon is a trusted website.Uy tín và uy tín;.
Trustworthiness and Reputation;Xưởng sản xuất Champagne uy tín, G. H.
A Prestige champagne house, G.H.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtín hữu uy tín hơn tín hiệu xung tín hiệu quang tín hiệu rất yếu Sử dụng với động từgửi tín hiệu truyền tín hiệu tín hiệu xếp hạng nhận tín hiệu tín hiệu mua tín hiệu giao dịch tín dụng miễn phí tín hiệu bán tín hiệu điều khiển tín hiệu đau HơnSử dụng với danh từtín dụng tín hiệu thẻ tín dụng uy tíntín đồ tín thác trung tíntín dụng thuế điện tíntín hiệu video HơnMụ làm gì có uy tín ở đất nước này.
She has no credibility in this country.Để trở nên đáng tin chúng ta phải có uy tín;
To be believable we must be creditable;Trang đầu tư Bitcoin uy tín nhất hiện nay.
The most trusted Bitcoin website currently.Uy tín cung cấp 20 năm trên thị trường.
PROFI CREDIT celebrates 20 years on the market.Cổ điển của Colombia uy tín cao và ảnh hưởng.
Classic Colombian of high repute and influence.Vậy tại Tphcm,công ty lắp đặt mái kính nào uy tín?
So in Tphcm, which glass roof company is reputable?( 8) Hành vi tổn hại uy tín của cơ quan nhà nước;
(8) Damage to the credibility of state organs;Nói cách khác,Trump phải chịu một lỗ hổng uy tín.
In other words, Trump suffers from a credibility gap.Và bạn phải có uy tín và phong cách quản lí.
And you have the charisma and the management style.Tôi có một công việc tốt ở một tổ chức giáo dục uy tín.
I had a good job at a well-respected academic institution.Tuân thủ uy tín và làm tốt nhất cho khách hàng.
Abide by the credibility and do the best for customers.Một cơ quan nghiêncứu đang phát triển cho vay uy tín đối số của Newport.
A growing body of research lends Newport's argument credence.Là Bảo vệ uy tín, thương hiệu, thông tin cho khách hàng.
Provides protection of reputation, trademark, and information for customers.Hạn mức sẽ cao hoặc thấp dựa trên uy tín của người vay.
The risk will be high or low depending on the creditworthiness of the borrower.Gắn bó với các thương hiệu uy tín nổi tiếng thường được khuyến cáo.
Sticking to the reputable, well-known brands is generally recommended.Bạn cần tới khám tạimột trong những bệnh viện/ phòng khám uy tín.
You must be credentialed at one of the following hospitals/clinic systems.Một kết quả nhờ vào sức mạnh uy tín trên lục địa Versailles!
A result of the power of Reputation on the Versailles Continent!Trong khi hầu hết nghĩ rằng uy tín là điều mà con người được sinh ra với, cuốn sách này chứng minh rằng nó là một đặc điểm đã học.
While most think that charisma is something people are born with, this book proves that it is a learned trait.Nguồn tin đáng tin cậy- Tìm nội dung có chất lượng từhàng loạt nhà xuất bản uy tín và khám phá các nguồn tin mà bạn chưa từng biết đến trước đây.
Credible sources- Find quality content from a diverse set of credible publishers and discover sources you haven't heard of before.Do đó bạn đi về việc sử dụng uy tín của bạn để tuyển dân làng bình thường để giúp bạn điều tra và chiến đấu trận đánh của bạn cho bạn.
Thus you go about using your charisma to recruit normal townsfolk to help you investigate and fight your battles for you.Uy tín tiêu cực( mặc dù không nguy hại hoặc gian lận tài chính) là một lý do cho một Đánh giá thấp, đặc biệt là đối với một trang YMYL.
Credible negative(though not malicious or financially fraudulent) reputation is a reason for a Low rating, especially for a YMYL page.Kirpal xuất khẩu nước ngoài( keo) là cũng uy tín và cũng thành lập và nhà sản xuất xuất khẩu của henna dựa màu tóc cao cấp.
Kirpal Export Overseas(KEO) is a well reputed and well established manufacturer and exporter of high class Henna based hair colors.Bởi vì điều này, một vài thương hiệu có uy tín đã rút khỏi việc bán sản phẩm của họ trên Taobao và Tmall, hai trang web của Alibaba.
Because of this, a few reputed brands have pulled out from selling their products on Taobao and Tmall, the two websites by Alibaba.Tạp chí InternationalTax Review là tạp chí uy tín nhất thế giới chuyên về đề tài chiến lược thuế quốc tế kể từ năm 1990.
The International TaxReview has established itself since 1990 as the world's most authoritative magazine dedicated to international tax strategy.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0728 ![]()
![]()
uy thếuy tín cá nhân

Tiếng việt-Tiếng anh
uy tín English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Uy tín trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có uy tínreputablereputedprestigiousauthoritativeuy tín nhấtmost prestigiouslàm mất uy tíndiscreditdisparagingdiscreditingdiscrediteduy tín quốc tếinternational reputationinternational prestigeinternational credibilityprestigious internationaluy tín nàythis prestigiousthis reputationthương hiệu uy tínprestigious brandbrand reputationuy tín của mìnhits credibilityits reputationits prestigenguồn có uy tínreputable sourceuy tín của bạnyour credibilityyour reputationuy tín hơnmore prestigiousmore prestigemore reputablemore credibilitymore trustworthyuy tín hàng đầuleading prestigiousleading prestigeleading reputationuy tín của họtheir credibilitytheir reputationtheir prestigetheir reputationscông ty uy tínreputable companyprestigious companyuy tín làreputation isxây dựng uy tínbuild credibilitybuilding credibilityuy tín của mỹU.S. credibilityprestigious americanTừng chữ dịch
uyđộng từuyuydanh từauthorityworthinessweiuytính từpowerfultíndanh từtíncredittinsignaltelegraph STừ đồng nghĩa của Uy tín
danh tiếng đáng tin cậy nổi tiếng cậy có thẩm quyền danh giá sự tín nhiệm độ tin cậy prestige tiếng tăm reputation charisma sự tin cậy khả tín niềm tin sức hút thanh danh authority trustworthy uy thếTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Uy Tín Sang Tiếng Anh
-
UY TÍN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÓ UY TÍN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
“Uy Tín” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ
-
Uy Tín Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Uy Tín Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
UY TÍN VÀ CHẤT LƯỢNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
5 Website Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Ngữ Pháp Nhất
-
10 Website Và App Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất
-
Top 9 Trang Web Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Chuẩn Nhất, Tốt Nhất
-
TOP 11 App Dịch Tiếng Anh Chuẩn, Tốt Nhất Trên Android, IOS
-
10 Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Chuẩn Nhất được Sử Dụng Phổ Biến ...
-
Top Tám ứng Dụng Dịch Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay - British Council
-
Dịch Thuật Tiếng Anh CHUẨN | GIÁ TỐT | NHANH CHÓNG