V2 V V-ed/ V2 Meet (gặp) Help (giúp đỡ) Speak (nói) Live (sống) Write
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới
- nguyentangianguyen

- Chưa có nhóm
- Trả lời
0
- Điểm
13
- Cảm ơn
0
- Tiếng Anh
- Lớp 7
- 10 điểm
- nguyentangianguyen - 15:08:55 30/06/2021

- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- phacbachhien159

- Chưa có nhóm
- Trả lời
72
- Điểm
3429
- Cảm ơn
45
- phacbachhien159
- Câu trả lời hay nhất!

- 30/06/2021

I/ Cho dạng đúng của từ
meet - met
help - helped
speak - spoke
live - lived
write - wrote
study - studied
do - did
cry - cried
stand - stood
play - played
stay - stayed
ask - asked
laugh - laughed
try - tried
tidy - tidied
enjoy - enjoyed
drive - drove
plan - planned
put - put
stop - stopped
sing - sang
agree - agreed
sit - sat
borrow - borrowed
run - ran
begin - began
break - broke
bring - brang
build - built
buy - bought
II/
1. went
2. drove
3. arrived - was
4. asked - had
5. said
6. told
7. walked
8. stopped - bought
9. got
10. came
11. was
12. bought
13. gave - was
14. didn't do
15. Did you live ....
16. watched
17. Was
18. weren't
19. did you spend
20. visited - was
Bài dài quá nhưng mà thoi thì chúc em bé học tốt nha UwU. có gì hong hiểu để lại bình luận c giải thích nhé.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Cảm ơn 2
Báo vi phạm
- nguyentangianguyen

- Chưa có nhóm
- Trả lời
0
- Điểm
13
- Cảm ơn
0
Em cảm ơn
- nguyentangianguyen


- nguyengiang812

- Chưa có nhóm
- Trả lời
129
- Điểm
2929
- Cảm ơn
72
- nguyengiang812
- 30/06/2021

meet: met enjoy: enjoyed
help: helped drive: drove
speak: spoke plan: planned
live: lived put: put
write: wrote stop: stoped
study: studied sing: sang
do: did agree: agreed
cry: cried sit: sat
stand: stood borrow: borrowed
play: played run: ran
stay: stayed begin: began
ask: asked break: broke
laugh: laughed bring: brought
try: tried build: built
tidy: tidied buy: bought
2/
1. went
2. drove
3. arrived, was
4. asked, had
5. said
6. told
7. walked
8. stopped, bought
9. got
10. came
11. was
12. bought
13. gave
14. weren't did
15. lived
16. watched
17. was
18. weren't
19. did you spend
20. visited, was
XIN 5 SAO VÀ CTLHN, TIM
CHÚC BẠN HỌC TỐT
#NO COPY
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Cảm ơn 1
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 7 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Xem thêm
Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Tidy ở Dạng Quá Khứ
-
Chia động Từ
-
Tidy - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Tidy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chia động Từ "to Tidy" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Tidy - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
Tidy Up Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Tidy Up Trong Câu Tiếng Anh
-
Tidy Sum Là Gì
-
Tidy Sum Là Gì - Học Tốt
-
Bài 1:Cho Dạng đúng Của Từ Quá Khứ đơn, Dùng Bảng động Từ Bất ...
-
Tidy Up - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
Tidy Sum Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Bài 1:Cho Dạng đúng Của động Từ Quá Khứ đơn, Dùng Bảng ... - Hoc24