VÀI TRĂM TRIỆU NĂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VÀI TRĂM TRIỆU NĂM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vài trăm triệu nămfew hundred million years

Ví dụ về việc sử dụng Vài trăm triệu năm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vài trăm triệu năm tuổi.Couple of hundred million years old.Điều này có thể chỉ cần vài trăm triệu năm thôi.This could have taken only a few hundred million years.Vài trăm triệu năm sau, các electron lại bị bật ra khỏi phân từ.A few hundred million years later, the electrons were stripped off the atoms again.Stassun cho hay:" KELT- 9 sẽ trở thành một sao khổng lồ đỏ trong vài trăm triệu năm nữa.KELT-9 will swell to become a red giant star in a few hundred million years.Một số quasar hình thành lúc mới vài trăm triệu năm sau Big Bang nên người ta khó quan sát sự ra đời của chúng.Some formed only a few hundred million years after the Big Bang, making it difficult to observe their creation.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngày năm mới năm uẩn năm khối khoảng năm dặm Sử dụng với động từsang nămqua nămnăm sống năm bước sinh nămthêm nămnăm dặm tăng hàng nămnăm tựa đề năm xuống HơnSử dụng với danh từnăm ngoái hàng nămnăm kinh nghiệm năm học hôm thứ nămquanh nămhồi năm ngoái năm tài chính năm ánh sáng năm người HơnCác hóa thạch cổ nhất đã biết( từ Australia) có niên đại vài trăm triệu năm muộn hơn.The oldest known fossils(from Australia) are a few hundred million years younger.Trong vài trăm triệu năm sau đó, ánh chói màu cam nhạt sẽ mờ dần và đỏ dần khi vũ trụ tiếp tục dãn ra và nguội đi.Over the next several hundred million years the faint orange glow would fade and redden as the Universe continued to expand and cool.Và những giai đoạn tiếp theo, như hệ thống thần kinh và não bộ,mất vài trăm triệu năm.And the next steps, like nervous systems and brains,took a few hundred million years.Nhiệm vụ của Alma là nghiên cứu các tiến trình xảy ra vài trăm triệu năm sau khi hình thành vũ trụ, thời điểm những ngôi sao đầu tiên bắt đầu sáng.Alma's purpose is to study processes occurring a few hundred million years after the formation of the Universe when the first stars began to shine.Stassun cho hay:" KELT- 9 sẽ trở thành một sao khổng lồ đỏ trong vài trăm triệu năm nữa.KELT-9 will swell to become a red giant star in a few hundred million years," said Stassun.Nếu người ta giả định rằng một vài trăm triệu năm trong quỹ đạo bền là cần thiết cho sự sống hành tinh tiến hóa, thì số chiều không gian cũng bị cố định bởi sự tồn tại của chúng ta.If one assumes that a few hundred million years in stable orbit is necessary for planetary life to evolve, the number of space dimensions is also fixed by our existence.Một số thiên hà khác được cho làđã hình thành chỉ vài trăm triệu năm sau khi vụ nổ Big Bang.Some of the other galaxiesare thought to have formed only a few hundred million years AFTER the Big Bang.Lẽ ra đám thiên hà đó phải bay giạtra xa nhau, chỉ để lại vết tích cho sự tồn tại bầy đàn của nó ngay sau khi vài trăm triệu năm trôi qua.The cluster should swiftly fly apart,leaving barely a trace of its beehive existence after just a few hundred million years had passed.Có thể khoa học khó với tới nhất là sinh học thực nghiệm,vì sẽ cần vài trăm triệu năm ánh sáng để đến hành tinh có sự sống gần nhất và quay trở lại.Probably the hardest science to do would be biology field trips--(Laughter)because it would take several hundred million years to get to the nearest life-bearing planet and back.Chúng lên đất liền 1.3 tỉ năm trước,và thực vật cũng nối gót vài trăm triệu năm sau đó.They came to land 1.3 billion years ago,and plants followed several hundred million years later.Những vòng tròn hình thành sao cựcmạnh này xảy ra cứ sau vài trăm triệu năm và bất cứ khi nào các ngôi sao mới được hình thành thì sẽ có thêm một số ngôi sao có khối lượng lớn nhất.These rounds of intense star formation occur every few hundred million years, and whenever new stars are formed there will be an extra number of the highest-mass stars.Những vì sao trong những cánh xoắnốc di chuyểnchung quanh trung tâm của Ngân Hà một chu kỳ khoảng vài trăm triệu năm.The stars in its spiralarms orbit around the galactic centre about once every several hundred million years.Để hiểu được các điều kiện mà những con khủng long này sống,chúng ta cần tua lại đồng hồ vài trăm triệu năm, khi bản đồ lục địa quen thuộc của Trái đất sẽ trông khá khác biệt.To understand the conditions these dinosaurs lived in,we need to rewind the clock a few hundred million years, when Earth's familiar map of continents would have looked rather different.Các nhà nghiên cứu nói rằng thiên hà đang đẩy các ngôi sao với tốcđộ hơn 1.000 khối lượng mặt trời mỗi năm trong vài trăm triệu năm.The galaxy appears to have gotten so hefty by cranking out stars at arate of over 1,000 solar masses per year for several hundred million years.Trong khi các loài đã tiếnhóa và tuyệt chủng một cách thường xuyên trong vài trăm triệu năm qua, số lượng loài bị tuyệt chủng kể từ Cách mạng Công nghiệp không có tiền lệ trong lịch sử sinh học.While species have evolved andbecome extinct on a regular basis for the last several hundred million years, the number of species becoming extinct since the Industrial Revolution has no precedent in biological history.Vì các thiên hà chứa AGN là các thiên hà đã từng va chạm với thiên hà khác hoặc trải qua một vài biếnđộng vật chất lớn trong vòng vài trăm triệu năm trở lại.Galaxies that have an AGN seem to be those that suffered a collision with another galaxy orsome other massive disruption in the last few hundred million years.Thậm chí còn đáng ngạc nhiên hơn nữa,đó là các nhà khoa học đã khám phá ra các di chỉ với hơn vài trăm triệu năm tuổi, những thứ đã tiết lộ công nghệ tiên tiến và nền văn minh của nhân loại vào thời điểm đó.Even more astonishing to scientistswere the discoveries of artifacts that were more than several hundreds of millions years old that revealed mankind's advanced technology and civilizations at that time.Trong vài triệu năm nữa, khi các ngôi sao của nó chết đi, nó sẽ bắt đầu kích hoạt sự hình thành của cácngôi sao giàu kim loại, và trong vài trăm triệu năm nữa, Trumpler 14 có thể sẽ tiêu tan.[ 1].In a few million years, as its stars die,it will trigger the formation of metal-rich stars, and in a few hundred million years Trumpler 14 will probably dissipate.[10].Sự đa dạng này cho thấy rằngcuộc sống đã xuất hiện trong vòng vài trăm triệu năm đầu tiên sau khi Trái Đất ra đời, phù hợp với các tính toán của các nhà sinh học cho thấy rằng sự cổ đại trong mã di truyền của sự sống.”.This diversity shows that life emerged within the first few hundred million years of Earth's existence, which is in keeping with biologists' calculations showing the great antiquity of life's genetic code.".Trong khoảng vài tỷ năm, khí này sẽ lan ra cách trung tâm cụm khoảng 500.000 năm ánh sáng, tạo ra những đợtsóng lớn có thể mất vài trăm triệu năm lăn quanh các cạnh trước khi mờ dần.Over the span of several billion years, this gas would have spread about 500,000 light-years away from the center of the cluster,creating massive waves that could spend a few hundred million years rolling around the edges before fading away.Trong khi nồng độ oxy trong bầu khí quyển của Trái đất tăng mạnh vài trăm triệu năm trước- một sự thay đổi có liên quan đến sự xuất hiện của cuộc sống phức tạp cách đây 540m- đã có sự gia tăng nhỏ hơn mức oxy từ rất sớm, trong một khoảng thời gian được gọi là sự kiện Lomagundi.While oxygen levels in the Earth's atmosphere rose steeply several hundred million years ago- a change that has been linked to the emergence of complex life 540m years ago- there was a smaller spike in oxygen levels far earlier, during an interval known as the Lomagundi event.Tuy nhiên, các sự kiện diễn ra kể từ đó( như giả thuyết có vẻ hợp lý và nói chung được chấp nhận cho rằngthạch quyển Sao Kim đã dày lên trong vòng vài trăm triệu năm) đã tạo ra sự ràng buộc quá trình trong hồ sơ địa chất của nó thành khó khăn.However, events taking place since then(such as the plausible and generally accepted hypothesis that the Venusianlithosphere has thickened greatly over the course of several hundred million years) has made constraining the courseof its geologic record difficult.Một ngôi sao helium cũng là một thuật ngữ cho một ngôi sao giả thuyết có thể xảy ra nếu hai sao lùn trắng heli có khối lượng kết hợp ít nhất 0,5 khối lượng mặt trời hợp nhất và sau đó bắt đầu phản ứng tổng hợp hạt nhân của heli,với tuổi thọ vài trăm triệu năm.A helium star is also a term for a hypothetical star that could occur if two helium white dwarfs with a combined mass of at least 0.5 solar masses merge and subsequently start nuclear fusion of helium,with a lifetime of a few hundred million years.Ngoài ra, các nhà nghiên cứu cũng đặc biệt quan tâm đến những hố đen xaxôi nhất được hình thành trong vài trăm triệu năm đầu tiên của lịch sử vũ trụ và hy vọng cuối cùng chúng ta sẽ hiểu được chúng hình thành như thế nào.We are in particular interested in the most distant black holes,those that formed in the first few hundred million years of the Universe's history, and we hope we will be able to finally understand how they formed.”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0164

Từng chữ dịch

vàingười xác địnhseveralsomevàidanh từcouplenumbervàia fewtrămdanh từhundredpercenttriệudanh từmillionmillionsnămdanh từyearyearsnămngười xác địnhfivenămYEAR vài trăm kmvài trăm usd

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vài trăm triệu năm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Một Trăm Triệu Tiếng Anh