Våken - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | våken |
| gt | våkent | |
| Số nhiều | våkne | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
våken
- Tỉnh, thức, tỉnh ngủ. Han ligger ofte våken om natten. å være lys våken — Tỉnh như sáo sậu.
- Lanh lợi, hoạt bát. Det er en våken gutt! å ha et våkent øye for noe — Để mắt đến việc gì.
Phương ngữ khác
- våken
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “våken”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Na Uy
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Na Uy
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tỉnh Như Sáo Sậu
-
Từ Điển - Từ Tỉnh Như Sáo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'tỉnh Như Sáo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
TẠI SAO NGƯỜI TA THƯỜNG “TỈNH NHƯ SÁO” TRƯỚC KHI NGỦ
-
Tục Ngữ Về "sáo Sậu" - Ca Dao Mẹ
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tỉnh Như Sáo Là Gì
-
Từ Sáo Sậu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nói đến Lấy Chồng Tỉnh Như Sáo Sậu - Cộng đồng Tri Thức & Giáo Dục
-
Con Sáo Sậu - Trang Y Hạ
-
Ca Dao Tục Ngữ Chủ đề Châm Biếm (phần 4)
-
Tỉnh Như Sáo Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt