Våken - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Na Uy Hiện/ẩn mục Tiếng Na Uy
    • 1.1 Tính từ
      • 1.1.1 Phương ngữ khác
    • 1.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống gđ hoặc gc våken
gt våkent
Số nhiều våkne
Cấp so sánh
cao

våken

  1. Tỉnh, thức, tỉnh ngủ. Han ligger ofte våken om natten. å være lys våken — Tỉnh như sáo sậu.
  2. Lanh lợi, hoạt bát. Det er en våken gutt! å ha et våkent øye for noe — Để mắt đến việc gì.

Phương ngữ khác

  • våken

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “våken”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=våken&oldid=1945249” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Na Uy
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Na Uy
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục våken 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tỉnh Như Sáo Sậu