Vạn – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
Vạn là một cách dùng thường trong văn chương để gọi trực tiếp số tự nhiên 104 = 10000 (mười nghìn). Nhiều ngôn ngữ cũng có khái niệm này:
- Tiếng Anh: myriad
- Tiếng Aramaic: ܪܒܘܬܐ
- Tiếng Hebrew: רבבה (revava)
- Tiếng Hy Lạp: μύριο (myrio)
- Tiếng Trung: 萬/万 (vạn)
- Tiếng Nhật: 万/まん/萬 (romaji: man, phiên âm Hán-Việt: vạn)
- Tiếng Hàn: 万/만/萬 (vạn)
- Tiếng Thái: หมื่น (meun), giống muôn trong tiếng Việt.
Chữ này cũng được dùng để một số lượng rất nhiều không đếm được như trong "vạn năng", "muôn hình vạn trạng"... Ngoài ra, vạn cũng là tên để chỉ loại hình kiến trúc thờ cúng thủy thần (Cá Ông) ở các làng chài ven biển Việt Nam.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Ức
- Triệu
- Muôn
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai toán học
- Số nguyên
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Trong Tiếng Hán Vân Là Gì
-
Tra Từ: Vân - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Vân - Từ điển Hán Nôm
-
Vân Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Vân Vân Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Vân - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vấn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hán Văn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 11 Nghĩa Của Từ Vân Trong Tiếng Hán Việt 2022 - Học Tốt
-
Vân Vân Và Mây Mây V.v... - Tuổi Trẻ Online
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự VÂN 雲 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Chữ “Văn” Và Những Nét Nghĩa - E-News
-
Tên Vân Trong Tiếng Anh, Trung, Hàn, Nhật ❤️️100+ Tên Đẹp
-
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Hán Văn độc Tu 1932/Bài Học Thứ Mười Sáu – Wikisource Tiếng Việt