VANG DỘI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VANG DỘI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STrạng từĐộng từDanh từvang dộia landslideáp đảolở đấtvang dộilớnsạt lởlandslidewildlycực kỳdữ dộirấtrộng rãiđiên cuồngrất nhiềuvang dộihoang dạicáchreverberatevang dộivang vọnggây chấn độngtác độngdội lạiresoundingvang lênvang vọngvang dộicó tiếngresonatescộng hưởnggây tiếng vangtạo ra tiếng vangvang lênvang dộiquyểnresonateâm vangreverberatedvang dộivang vọnggây chấn độngtác độngdội lạiechoestiếng vangtiếng vọngvang vọnglặp lạivang lênreverberationvangdội lạiresonatedcộng hưởnggây tiếng vangtạo ra tiếng vangvang lênvang dộiquyểnresonateâm vangresonatecộng hưởnggây tiếng vangtạo ra tiếng vangvang lênvang dộiquyểnresonateâm vangresoundsvang lênvang vọngvang dộicó tiếngreverberatingvang dộivang vọnggây chấn độngtác độngdội lạiresoundedvang lênvang vọngvang dộicó tiếngresoundvang lênvang vọngvang dộicó tiếngechoedtiếng vangtiếng vọngvang vọnglặp lạivang lênechoingtiếng vangtiếng vọngvang vọnglặp lạivang lên

Ví dụ về việc sử dụng Vang dội trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Giọng vang dội.ECHOING VOICE.Đi vang dội trên đôi giầy như Gaston.Then goes tromping around wearing boots like Gaston.Câu trả lời vang dội là có.The answer was a resounding yes.Tôi đã khóc khibài quốc ca Việt Nam vang dội.I cried when the Việt Nam national anthem resounded.Những bước đi vang dội làm rung chuyển toàn bộ Dungeon.The large steps resonated, shaking the whole dungeon.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchiến thắng vang dộiSử dụng với trạng từdội lại Đó là lời mời gọi vẫn còn vang dội mạnh mẽ ngày nay.It's a call which still resounds strongly today.Chiến thắng vang dội của Thủ tướng Abe mang lại gì cho nước Nhật?What does Abe's landslide victory mean for Japan?Cha Mateo trả lời bằng một câu“ không” vang dội và đã bị hành quyết.Mateo responded with a resounding“no” and was executed.Câu trả lời cho hai câu hỏi cuối cùng là một từ‘ Yes' vang dội.The answer to the last two questions is a spine-chilling yes.Những lời của bà vang dội trong suy nghĩ của tôi trong nhiều thập kỷ.Her words have resonated through my thoughts for decades.Rõ ràng, không có một bíquyết nào để trở nên thành công vang dội.Obviously, there's no one secret to becoming wildly successful.Chương trình gửi quacú shock Trường New York và vang dội trên toàn thế giới.The show sent shockwaves through the NewYorkSchool and reverberated worldwide.Trong những năm đầu hoạt động, Kepler gặt hái được thành công vang dội.In its first few years of operation, Kepler was wildly successful.Chương trình gửi quacú shock Trường New York và vang dội trên toàn thế giới.The show sent shockwaves through the New York School and reverberated worldwide.Nó vang dội toàn thế giới, và sẽ còn để lại âm vang cùng với thời gian.It reverberated around the world, and will continue to reverberate through time.Giọng của Ellen nhưẩn chứa một cơn thịnh nộ vang dội trong tai Tigre.Ellen's voice was tinged with a violent rage that reverberated within Tigre's ear.STL được kiểm tra với đối tượng thử nghiệm được cài đặt trong bộ anechoic/ vang dội.STL is tested with the test object installed in an anechoic/reverberation suite.Bảy năm thử nghiệm thành công vang dội là đủ để tôi tin rằng thuốc của anh sẽ chữa được cho con bé.Seven years of wildly successful trials is enough to convince me that your drug will cure her.Tại đây, họ ở một mình với Thiên Chúa; tiếng nói của Người vang dội trong thẳm sâu lòng họ”( Gaudium et spes, 16).There he is alone with God whose voice echoes in his depths”(Gaudium et Spes, 16).Các PUP giành được một chiến thắng vang dội trong cuộc bầu cử quốc gia năm 1998, và nhà lãnh đạo PUP Said Musa tuyên thệ nhậm chức thủ tướng.The PUP won a landslide victory in the 1998 national elections, and PUP leader Said Musa was sworn in as prime minister.Tại đây, họ ở một mình với Thiên Chúa; tiếng nói của Người vang dội trong thẳm sâu lòng họ”( Gaudium et spes, 16).There each one is alone with God, whose voice echoes in the depths of the heart'(Gaudium et Spes, 16)….Dù giàu hay nghèo, đen hay trắng, tin hay không, khao khát bẩm sinh để có một cuộc sốngcó ảnh hưởng lâu dài vang dội khắp mọi nơi.Whether rich or poor, black or white, believer or not,the innate desire to lead a life of lasting influence resonates universally.Các PUP giành được một chiến thắng vang dội trong cuộc bầu cử quốc gia năm 1998, và nhà lãnh đạo PUP Said Musa tuyên thệ nhậm chức thủ tướng.The PUP won a landslide victory in the August 1998 national election, and PUP leader Said Musa was sworn in as prime minister.Thật khó mà tin được rằnglời đó đến từ cổ họng của một người sống, vì nó vang dội trong một âm điệu nghịch tai.It was hard tobelieve that it came from the throat of a living person, as it reverberated in a discordant intonation.Pigalle vang dội với cách G- SHOCK hỗ trợ nền văn hóa thể thao đường phố, và điều này đánh dấu sự hợp tác đầu tiên giữa hai thương hiệu.Pigalle resonates with the way G-SHOCK supports street sport culture, and this marks the first collaboration between the two brands.Chính phủ đoàn viên Bordon của bao gồm nhiều Anglophone Tự do,và nó quét đến một chiến thắng vang dội trong cuộc bầu cử năm 1917.Borden''s Unionist government included many Anglophone Liberals,and it swept to a landslide victory in the 1917 elections.Capital One là cuộc thử nghiệm thành công vang dội của hai doanh nhân nghĩ rằng họ đã nhìn thấy một cơ hội lớn trong lĩnh vực thẻ tín dụng.Capital One was the wildly successful experiment of two businessmen who thought they saw an opportunity in the credit card company.Đồng thời, cuộc khủng hoảng đồng lira Thổ Nhĩ Kỳ đã làm rungchuyển các thị trường mới nổi và vang dội khắp các cổ phiếu, trái phiếu và nguyên liệu thô.At the same time, the crisis gripping the Turkishlira has rattled emerging markets and reverberated across equities, bonds and raw materials.Có một số blogger thời trang thành công vang dội mà hầu như trông như thể họ đang quay trên các tạp chí nhỏ cho mỗi bài đăng theo phong cách.There are some wildly successful fashion bloggers that almost look as though they are on mini-magazine shoots for every style post.Đảng AAP đã giành chiến thắng vang dội trong cuộc bầu cử Hội đồng Delhi, bất chấp chiến dịch mạnh mẽ của Đảng BJP của Thủ tướng Narendra Modi.The AAP won a landslide victory in the Delhi Assembly elections, despite a strong campaign by Prime Minister Narendra Modi's BJP.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 375, Thời gian: 0.0319

Xem thêm

chiến thắng vang dộia landslide victoryresounding victory

Từng chữ dịch

vangdanh từvangwineechoesvangđộng từresoundrangdộitính từintensefiercedộiđộng từdousingbombardsdộitrạng từviolently S

Từ đồng nghĩa của Vang dội

vang vọng echo cực kỳ tiếng vang dữ dội rất rộng rãi áp đảo điên cuồng lặp lại lở đất rất nhiều wildly lớn vàng davàng dự trữ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vang dội English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thành Công Vang Dội Tiếng Anh