"vật Hoá" Là Gì? Nghĩa Của Từ Vật Hoá Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vật hoá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vật hoá

khái niệm triết học - xã hội học dùng để chỉ một hình thức lịch sử nhất thời của những quan hệ xã hội, trong đó quan hệ giữa người với người được coi là quan hệ giữa vật và vật, gán cho vật những đặc tính riêng của con người (nhân cách hoá). Một trong những biểu hiện của VH là bái vật giáo đối với hàng hoá, tiền tệ, được Mac phân tích trong "Tư bản".

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Sinh Vật Hoá Là Gì