VAY MƯỢN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

VAY MƯỢN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từvay mượnborrowmượnvayloanvaymượntiềnnợcho khoản vaykhoảnvốnof borrowingvay mượn củacủa việc vayđi vayvay tiềncủa việc vay mượn củakhoản nợmượn mộtborrowedmượnvayloansvaymượntiềnnợcho khoản vaykhoảnvốnlendingcho vaycho mượngiúpđưa choloanwordstừ mượntiếngborrowingmượnvayborrowsmượnvaylendcho vaycho mượngiúpđưa cholendscho vaycho mượngiúpđưa cho

Ví dụ về việc sử dụng Vay mượn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vay mượn trái đất.We Borrow the Earth.Phải vay mượn ở đâu?Where should you borrow?Vay mượn ánh mặt trời.That borrow the sun.Tương lai của vay mượn.The Future of Lending.Vay mượn và chia sẻ.I borrowed and shared.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmượn tiền mượn sách chi phí vay mượnngười mượnem mượnmùa giải cho mượnHơnSử dụng với trạng từmượn lại Sử dụng với động từPhải vay mượn ở đâu?But where should you borrow?Vay mượn chiến tranh.Had borrowed for the war.Hãy nhớ, đó chỉ là vay mượn.Remember, it was a loan.Nó vay mượn từ đâu đó.I borrowed it from somewhere.Bạn không thể vay mượn bạn bè?Can we borrow your friends?Ta vay mượn bao lần.How many times you have borrowed.Bạn sẽ vay mượn đôi mắt;You will have borrowed eyes;Tiền này không thể vay mượn.That money can't be borrowed.Ă: Vay mượn từ tiếng Latinh.Etymology: A borrowing from Latin.Điều 115[ Hạn chế vay mượn].Article 115[Limits of borrowing].Người dân vay mượn nhiều hơn.And people are borrowing a lot more.Họ vay mượn nhiều nhất có thể.They would borrow as much as they could.Những giá ttị này không thể vay mượn.Such equipment can't be borrowed.Số tiền vay mượn từ công ty khác.Lending money from a different company.Họ cảm thấy tin tưởng và dễ dàng trong việc vay mượn.They have to feel confident and secure about lending.Phong cách vay mượn này không phải là mới.This kind of lending isn't new.Cũng đừng nên hùn hoặc cho vay mượn trong thời gian này.Do not take or give a loan in this period.Đừng vay mượn để tiệc tùng mà hoá ra nghèo.Be not made a beggar by banqueting upon borrowing.Chính hành động vay mượn đã tạo ra tiền!The very act of lending creates money!Khi vay mượn, chúng ta có bổn phận phải trả lại.When we borrow, we have to pay back.Người nào nhân từ đối với người nghèo là cho CHÚA vay mượn;Being kind to the poor is like lending to the Lord;Có thể tháng này bạn phải đi vay mượn cho một việc làm ăn riêng.This year you may have to take a loan for important work.Nhiều người Do Thái đãchỉ trích việc mua bán, vay mượn tiền.Many devout Jews criticize the commerce, the money lending.Người ta tiếp tục tiêu xài và vay mượn như thể không còn có ngày mai.They are borrowing and spending like there is no tomorrow.Ở khía cạnh khác, cho rằng nên thận trọng với việc vay mượn.At the same time, he believes in being cautious about lending.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1195, Thời gian: 0.034

Xem thêm

đã vay mượnhave borrowedhas borrowedhad borrowedwere borrowedđược vay mượnis borrowedbe borrowedwas borrowedbeen borrowedchi phí vay mượnborrowing costsvay mượn tiềnborrow moneyvay mượn rất nhiềuborrows heavilyborrowed heavilycó thể vay mượncan borrowmay borroware able to borrowlà vay mượnis borrowedđang vay mượnare borrowingđã được vay mượnhave been borrowedkhông vay mượnnot borrowednot borrownó vay mượnit borrows

Từng chữ dịch

vaydanh từloanlendervayđộng từborrowlendvayof borrowingmượnđộng từborrowlendloanedborrowedmượndanh từloan S

Từ đồng nghĩa của Vay mượn

loan tiền nợ cho khoản vay khoản borrow vốn váy đẹpvay mượn rất nhiều

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vay mượn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Vay Mượn Trong Tiếng Anh