VDict - Definition Of Dớp - Vietnamese Dictionary
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "dớp" trong tiếng Việt có nghĩa là vận không may hoặc vận rủi. Đây là một từ có thể được sử dụng để chỉ những sự việc không thuận lợi, không may mắn xảy ra trong cuộc sống. Để giúp bạn hiểu rõ hơn, mình sẽ giải thích chi tiết và đưa ra một số ví dụ.
Định nghĩa:Vận không may, vận rủi: "Dớp" thường được dùng để chỉ những tình huống khó khăn, bất hạnh mà một người hoặc một gia đình phải đối mặt. Ví dụ: "Gia đình anh ấy dớp, nên thường xuyên gặp phải các vấn đề tài chính."
Việc không may lặp lại nhiều lần: Từ này cũng có thể ám chỉ những sự cố không may xảy ra liên tiếp. Ví dụ: "Nhà này có dớp, đã ba lần bị trộm vào."
- "Nhà tôi dớp, nhiều năm rồi không có ai thi đỗ đại học." (Chỉ việc thi cử không thành công liên tục trong gia đình.)
- "Cứ mỗi lần đi du lịch, tôi lại gặp dớp, như mất đồ hay bị kẹt xe." (Chỉ những sự cố không may xảy ra trong mỗi chuyến đi.)
- "Bị dớp từ khi chuyển đến nơi ở mới, mọi thứ đều không thuận lợi." (Nói về việc không may mắn sau khi thay đổi chỗ ở.)
- "Cứ có dớp nhà nào thì lại đổ lỗi cho yếu tố phong thủy." (Đề cập đến việc mọi người thường tìm lý do để giải thích cho những điều không may.)
- Dớp: Chỉ chung về vận rủi.
- Dớp nhà: Có thể hiểu là vận rủi liên quan đến một gia đình hoặc một ngôi nhà cụ thể.
- Vận rủi: Cũng chỉ về những điều không may xảy ra, có thể sử dụng thay cho "dớp."
- Xui xẻo: Một từ khác có nghĩa tương tự, thường được dùng trong ngữ cảnh hàng ngày. Ví dụ: "Hôm nay tôi xui xẻo quá, bị trượt xe."
- Phong thủy: Một yếu tố mà nhiều người tin rằng có thể ảnh hưởng đến "dớp" của một ngôi nhà hay một gia đình.
- dt. 1. Vận không may, vận rủi: Dớp nhà nên phải bán mình chuộc cha (Truyện Kiều). 2. Việc không may lặp lại nhiều lần: Nhà có dớp hay bị cháy.
Similar Spellings
- tá»›p
Comments and discussion on the word "dớp"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Dớp
-
Dớp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dớp - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dớp" - Là Gì?
-
Dớp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Dớp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
VDict - Definition Of Dớp - Vietnamese Dictionary
-
Dớp”, “đen”, Tùy Quan Niệm Mỗi Người
-
Trận 'Derby Nghệ Tĩnh': Liệu SLNA Có Phá được 'dớp'?
-
Phá 'dớp' Cho Tân Sơn Nhất - Tuổi Trẻ Online
-
"Cái Dớp" Lại Phát Tác - Báo Lao Động
-
Chứng Khoán: Thị Trường đã Thoát Dớp Ngày “Thứ Hai đen Tối”?
-
Bá Dớp - Trưởng Thôn Gương Mẫu - Ủy Ban Dân Tộc
-
Dớp Dở Sau Thoát Hiểm - Báo Thanh Niên