VDict - Definition Of Dớp - Vietnamese Dictionary

VDict
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnamese - VietnameseVietnamese - FrenchFrench - VietnameseEnglish - English (Wordnet) Lookup Also found in: Vietnamese - English Vietnamese - French dớp ▶AcademicFriendly

Từ "dớp" trong tiếng Việt có nghĩavận không may hoặc vận rủi. Đây một từ có thể được sử dụng để chỉ những sự việc không thuận lợi, không may mắn xảy ra trong cuộc sống. Để giúp bạn hiểu hơn, mình sẽ giải thích chi tiết đưa ra một số dụ.

Định nghĩa:
  1. Vận không may, vận rủi: "Dớp" thường được dùng để chỉ những tình huống khó khăn, bất hạnh một người hoặc một gia đình phải đối mặt. dụ: "Gia đình anh ấy dớp, nên thường xuyên gặp phải các vấn đề tài chính."

  2. Việc không may lặp lại nhiều lần: Từ này cũng có thể ám chỉ những sự cố không may xảy ra liên tiếp. dụ: "Nhà này dớp, đã ba lần bị trộm vào."

dụ sử dụng:
  • "Nhà tôi dớp, nhiều năm rồi không ai thi đỗ đại học." (Chỉ việc thi cử không thành công liên tục trong gia đình.)
  • "Cứ mỗi lần đi du lịch, tôi lại gặp dớp, như mất đồ hay bị kẹt xe." (Chỉ những sự cố không may xảy ra trong mỗi chuyến đi.)
Sử dụng nâng cao:
  • "Bị dớp từ khi chuyển đến nơimới, mọi thứ đều không thuận lợi." (Nói về việc không may mắn sau khi thay đổi chỗ ở.)
  • "Cứ dớp nhà nào thì lại đổ lỗi cho yếu tố phong thủy." (Đề cập đến việc mọi người thường tìm lý do để giải thích cho những điều không may.)
Phân biệt các biến thể:
  • Dớp: Chỉ chung về vận rủi.
  • Dớp nhà: Có thể hiểu vận rủi liên quan đến một gia đình hoặc một ngôi nhà cụ thể.
Từ gần giống từ đồng nghĩa:
  • Vận rủi: Cũng chỉ về những điều không may xảy ra, có thể sử dụng thay cho "dớp."
  • Xui xẻo: Một từ khác có nghĩa tương tự, thường được dùng trong ngữ cảnh hàng ngày. dụ: "Hôm nay tôi xui xẻo quá, bị trượt xe."
Liên quan:
  • Phong thủy: Một yếu tố nhiều người tin rằng có thể ảnh hưởng đến "dớp" của một ngôi nhà hay một gia đình.
  1. dt. 1. Vận không may, vận rủi: Dớp nhà nên phải bán mình chuộc cha (Truyện Kiều). 2. Việc không may lặp lại nhiều lần: Nhà dớp hay bị cháy.

Similar Spellings

  • tá»›p

Comments and discussion on the word "dớp"

Edit Word
WordDefinitionCancelSave Changes

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...

Từ khóa » Dớp