VDict - Definition Of Ngắm - Vietnamese Dictionary
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "ngắm" trong tiếng Việt có hai nghĩa chính, và đây là cách giải thích chi tiết cho người nước ngoài đang học tiếng Việt:
Định nghĩa:Ngắm nghĩa là nhìn một cách cẩn thận và có sự thích thú. Khi bạn "ngắm" cái gì đó, bạn thường nhìn lâu và chăm chú để cảm nhận hoặc thưởng thức nó.
- Ví dụ:
- "Tôi thích ngắm cảnh đồng quê vào buổi chiều." (Ở đây, người nói đang nói về việc thưởng thức vẻ đẹp của cảnh vật.)
- "Cô ấy ngắm ảnh con mình trên điện thoại." (Cô ấy đang nhìn ảnh của con với tình cảm và sự thích thú.)
- Ví dụ:
Ngắm cũng có nghĩa là nhìn một cách cẩn thận để xác định mục tiêu, thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến việc bắn súng hoặc bắn tên.
- Ví dụ:
- "Anh ấy ngắm bắn vào mục tiêu để thực hành." (Ở đây, nghĩa là anh ấy đang nhìn kỹ để bắn trúng mục tiêu.)
- Ví dụ:
- "Ngắm nhìn": Cách nói nhẹ nhàng hơn, thường dùng để diễn tả hành động nhìn một cách thư giãn.
- Ví dụ: "Chúng tôi ngắm nhìn hoàng hôn trên biển."
- Từ "ngắm" có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh văn học, nghệ thuật, hoặc trong các cuộc trò chuyện về cảm xúc.
- Ví dụ: "Tôi thường ngắm những tác phẩm nghệ thuật tại triển lãm và cảm nhận tâm tư của nghệ sĩ."
- Từ đồng nghĩa: "Nhìn" (nhưng "nhìn" có thể không mang tính chất thưởng thức như "ngắm").
- Từ gần giống: "Chiêm ngưỡng" (cũng có nghĩa là nhìn một cách thích thú, nhưng thường dùng khi nói về nghệ thuật, thiên nhiên).
- Khi sử dụng từ "ngắm", bạn cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn nghĩa cho phù hợp. Nếu bạn đang nói về việc thưởng thức một cảnh đẹp, hãy sử dụng nghĩa đầu tiên. Nếu bạn nói về việc xác định mục tiêu, hãy dùng nghĩa thứ hai.
- đgt. 1. Nhìn kĩ với sự thích thú: ngắm cảnh đồng quê ngắm ảnh con. 2. Nhìn kĩ theo hướng nhất định để xác định cho đúng mục tiêu: ngắm bắn.
Similar Spellings
- ngàm
- ngàm
- ngàm
- ngóm
- ngàm
- ngấm
- ngầm
- ngẫm
- ngậm
- ngỏm
- more...
Words Containing "ngắm"
- Chiềng Ngàm
- đồng âm
- hoàng đảm
- hồng ngâm
- hương ẩm
- Kết cỏ ngậm vành
- kết cỏ ngậm vành
- kình ngạc Hai giống cá to, dữ, thường được dùng để chỉ những tay kiệt hiệt trong đám giặc giã
- ngả mũ
- ngam ngám
- more...
Words Mentioning "ngắm"
- ngam ngám
Comments and discussion on the word "ngắm"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Ngắm In English
-
Ngắm In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
NGẮM - Translation In English
-
NGẮM In English Translation - Tr-ex
-
NGẮM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Meaning Of 'ngắm' In Vietnamese - English
-
VDict - Definition Of Ngắm - Vietnamese Dictionary
-
Tra Từ Ngắm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Ngắm In English With Contextual Examples - MyMemory - Translation
-
Translation For "Ngắm" In The Free Contextual Vietnamese-English ...
-
Ngắm - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Ngắm - Translation To English
-
How To Say ""ngắm Chim"" In American English. - Language Drops
-
Ngắm (Vietnamese): Meaning, Translation - WordSense Dictionary
-
Ngắm In English