VỀ TÍNH CHÍNH DANH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VỀ TÍNH CHÍNH DANH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch về tính chính danhof the legitimacyvề tính hợp phápchính đángcủa sự chính danhvề tính chính danhtính chính đáng

Ví dụ về việc sử dụng Về tính chính danh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sotheby' s cũngkhông phản hồi các câu hỏi về tính chính danh của bức tranh“ nhà thơ Nguyễn Du”.Sotheby's did not respond to questions about the authenticity of“Poet Nguyen Du.”.Ông nói rằng" về tính chính danh, người nào cầm quyền ở Brazil sẽ có một khoảng thời gian khủng khiếp".He said that"in terms of legitimacy, whoever is in charge in Brazil is going to have a horrendous time.".Mọi lãnh tụ kể từ sau Mao đã chật vật với những câu hỏi về tính chính danh của Đảng Cộng sản, và Tập Cận Bình không phải là ngoại lệ.Every leader since Mao has wrestled with questions about the Communist Party's legitimacy, and Mr Xi is no exception.Đầu tiên, các nhà cầm quyền vẫn muốn níu giữlấy hệ thống độc tài của họ một cách tuyệt vọng giữa một cuộc khủng hoảng về tính chính danh của nó.First, the rulers still want desperately tohold on to their dictatorial system in the midst of a crisis of legitimacy.Ông thậm chí gieo rắc nghi ngờ về tính chính danh của cuộc bầu cử không chỉ một mà tới hai lần, không chịu khẳng định ông có chấp nhận kết quả hay không nếu thua.He even cast doubt on the legitimacy of the election not once but twice, declining to confirm he would accept the result if he lost.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từdanh tiếng tốt danh tiếng lớn danh sách rất dài danh tiếng rất tốt danh tiếng rất lớn danh tiếng khác HơnSử dụng với động từẩn danhdanh mục đầu tư xem danh sách danh sách phát danh sách kiểm tra khỏi danh sách danh sách thả xuống lập danh sách danh sách mua sắm danh sách liên hệ HơnSử dụng với danh từdanh sách danh tiếng danh hiệu danh mục danh tính danh dự biệt danhdanh sách email danh nghĩa danh thiếp HơnHệ thống chiến lợi phẩm, mà tất cả các nỗ lực nhằm che đậy nó,đặt ra một thách thức cơ bản về tính chính danh của Đảng Cộng sản.The spoils system, for all the efforts to keep a lid on it,poses a fundamental challenge to the legitimacy of the Communist Party.Các chuyên gia về nghệ thuậtViệt Nam đặt câu hỏi về tính chính danh của bức tranh bán bởi nhà Christie' s, gọi đó là một bản sao thô thiển của Murillo, tác phẩm hiện đang treo tại bảo tàng Louvre.Vietnamese art experts cast doubt on the authenticity of the one sold by Christie's, calling it a poor copy of the Murillo, which hangs in the Louvre.Nhưng khi Ungern- Sternberg tích lũy được quyềnlực, người ta có những nguyên nhân chính trị và cá nhân để chấp nhận ước muốn về tính chính danh tôn giáo của ông.But as Ungern-Sternberg amassed power,people found political and personal reasons to play along with his desire for religious legitimacy.Ngoài Pakistan, nước bảo trợ truyền thống của Taliban,Washington cũng đặc biệt quan tâm về tính chính danh mà Taliban đang đạt được từ các nước trong khu vực, đó sẽ là một thảm họa đối với sự hiện diện của Mỹ.Besides Pakistan, the Taliban's traditional patron,Washington is in particular concerned about the legitimacy the Taliban are achieving in regional capitals, which will spell disaster for the U.S. presence.Thậm chí đáng lo ngại hơn là đàn áp đã được đẩy mạnh kể từ khi Tập Cận Bình lên nắm quyền vàonăm 2012, cho thấy rằng chế độ ngày càng lo lắng về tính chính danh của nó.Even more worrisome, repression has been ramped up since Xi Jinping took power in 2012,suggesting that the regime is increasingly worried about its legitimacy.Thậm chí, Cách mạng Vinh quangđã đánh dấu rõ ràng sự khởi đầu thừa nhận khắp thế giới về tính chính danh của một nhóm người không chia sẻ sự“ thống nhất tư tưởng” mà một vị vua nhiều quyền lực đòi hỏi.Even as it happened,the Glorious Revolution clearly marked the beginning of a worldwide appreciation of the legitimacy of groups that do not share the‘ideological unity' demanded by a strong king.Như Henry Kissinger đã chỉ ra, trật tự thế giới không chỉ phụ thuộc vào sự cân bằng quyền lực ổn định,mà còn phụ thuộc vào ý thức về tính chính danh, điều mà các thể chế giúp mang lại.As Henry Kissinger has pointed out, world order depends not only on a stable balance of power,but also on a sense of legitimacy, to which institutions contribute.Vào thời ông Barack Obama làm tổng thống, nhiều người Cộng hòađặc biệt đặt nghi vấn về tính chính danh của các đối thủ đảng Dân chủ và đã từ bỏ sự độ lượng để theo đuổi chiến lược giành chiến thắng bằng mọi phương tiện cần thiết.By the time Barack Obama became president, many Republicans, in particular,questioned the legitimacy of their Democratic rivals and had abandoned forbearance for a strategy of winning by any means necessary.Các cuộc đàm phán cao cấp Mỹ- Nga về cách thức hóa giải cuộckhủng hoảng của Venezuela kết thúc vào ngày thứ Ba trong khi hai bên vẫn còn mâu thuẫn về tính chính danh của Tổng thống Nicolas Maduro.High-level U.S.-Russian talks on how to defuse Venezuela's crisisended on Tuesday with the two sides still at odds over the legitimacy of President Nicolas Maduro.Thử nghiệm thực sự về tính chính danh của hệ thống Trung Quốc sẽ đến không phải khi nền kinh tế đang mở rộng và việc làm phong phú mà khi tăng trưởng chậm lại và hệ thống phải đối mặt với cuộc khủng hoảng, và điều đó là không tránh khỏi.The real test of the legitimacy of the Chinese system will come not when the economy is expanding and jobs are abundant but when growth slows and the system faces crisis, as it inevitably will.Kissinger đưa ra một bài học về cách đạt được thành công, bằng cách không bao giờ chối bỏ và không bao giờ xin lỗi, vàbằng cách không ngừng thuyết phục người khác về tính chính danh của nền ngoại giao của ông.Kissinger offers a lesson in how to succeed, by never disavowing and never apologizing,and by relentlessly persuading others of the legitimacy of his diplomacy.Rõ ràng, mục đích của“ lý thuyết về điều kiện quốc gia” là bác lại bản chất phổ quát của dân chủ vàhé lộ các vấn đề về tính chính danh của chế độ ĐCS hiện nay bằng cách viện dẫn những điều kiện đặc biệt của quốc gia.Clearly, the purpose of the“theory of national conditions” is to refute the universal nature of democracy andto conceal the problems of legitimacy of the current CPC regime by invoking special national conditions.Như Henry Kissinger đã chỉ ra, trật tự thế giới không chỉ phụ thuộc vào sự cân bằng quyền lực ổn định,mà còn phụ thuộc vào ý thức về tính chính danh, điều mà các thể chế giúp mang lại.As Henry Kissinger once pointed out, international order depends not only on the balance of hard power,but also on perceptions of legitimacy, which depends crucially on soft power.Mặc dù tôi vô cùng kính trọng ông John Lewis vì các đóng góp của ông, đặc biệt cho phong trào đòiquyền dân sự, tôi cũng vô cùng thất vọng khi chứng kiến một người có tầm vóc như ông đặt nghi vấn về tính chính danh của Tổng thống Donald Trump, và khi nghe ông ấy nói rằng sẽ không tham gia lễ nhậm chức.While I have great respect for John Lewis, particularly his contributions to the civil rights movement,I was deeply disappointed to see someone of his stature question the legitimacy of Donald Trump's election as president and say he's not attending the inauguration, and I hope he reconsiders both positions.”.Nên tôi nghĩ quốc hội Ukraine có tính chính danh.So I think the Ukrainian parliament has legitimacy.Sự kiện đã cho Putin tính chính danh là cuộc chiến tại Chechnya năm 1999.The event that gave Mr Putin's legitimacy was the war in Chechnya in 1999.Trong tâm trí tôi,Cách Mạng Văn Hóa làm suy yếu tính chính danh của quyền lực.The Cultural Revolution, in my mind, undermined the legitimacy of the power.Và đối với chính quyền, đây là chuẩn mực cho tính chính danh của nó trong hiện tại.And for the government, it is the benchmark for legitimacy in the present.Họ cũng sẽ hiểu Chernobyl đã làm gì với tính chính danh của Đảng Cộng sản ở Liên Xô ngày đó.They will also understand what Chernobyl did with the legitimacy of the Communist Party in the Soviet Union that day.Họ cũng sẽ hiểu Chernobyl đã làm gì với tính chính danh của Đảng Cộng sản ở Liên Xô ngày đó.They will also know well what Chernobyl did for the legitimacy of the ruling Communist Party in the former USSR.Mao là điều kiện cần cho tính chính danh của nhà cầm quyền Trung Quốc, nhưng không còn là điều kiện đủ.Mao is a necessary source of legitimacy for China's rulers, but no longer a sufficient one.Hãy tìm hiểu“ tính chính danh” của cryptocurrency trong lịch sử tiền tệ.Let's learn"main computer" of cryptocurrency in the history of the currency.Bất cứ thẩm quyền nào cũng chỉ có tính chính danh khi nó tạo ra khả năng hoàn thành các mục tiêu.Any authority is only legitimate insofar as it makes it possible to accomplish goals.Tại thời điểm soạn thảo bản ghi nhớ, Trung Quốc vàHàn Quốc có những khác biệt mới về danh tính chính thức của văn bản ký.At the time of drafting the memorandum,China and South Korea had new differences on the official identity of the signatory.Phát hiện này đã khiến Fairchild nghi ngờ về danh tính của chính mình.The discovery has caused Fairchild to question her own identity.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 2149, Thời gian: 0.0225

Từng chữ dịch

tínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonalitychínhtính từmainmajorprimaryownchínhdanh từkeydanhdanh từdanhnamelisttitleidentity vệ tinh hoạt độngvệ tinh inmarsat

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh về tính chính danh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tính Chính Danh Là Gì