VỊ THÁNH BẢO HỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VỊ THÁNH BẢO HỘ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Svị thánh bảo hộthe patron saintvị thánh bảo trợthánh bổn mạngthánh bảo hộpatron saint

Ví dụ về việc sử dụng Vị thánh bảo hộ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dân chơi tổ chứclễ ăn mừng tháng Anthony, vị thánh bảo hộ của Lisbon.Come and celebrate St Anthony, patron saint of Lisbon.Bà được coi là vị thánh bảo hộ cho âm nhạc nhà thờ.He was said to be the savior of church music.Ông là vị thánh bảo hộ của đất nước Serbia, người Serbia và nền giáo dục của đất nước.He is the patron saint of Serbia, Serbs, and Serbian education.Và thánh Valentine đã trở thành vị thánh bảo hộ của những người yêu nhau.And St Valentine became the accepted patron saint of lovers.Ông là vị thánh bảo hộ của đất nước Serbia, người Serbia và nền giáo dục của đất nước.He is the patron saint of Serbia, and education in the country.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhân viên cứu hộchủ nghĩa bảo hộcăn hộ cho thuê quần áo bảo hộmua căn hộlực lượng cứu hộbằng chứng ủng hộcăn hộ nằm hoạt động cứu hộcăn hộ thuê HơnSử dụng với động từtiếp tục ủng hộkính bảo hộtuyên bố ủng hộlên tiếng ủng hộhộ tống vận tải luôn luôn ủng hộbảo hộ đầu tư ủng hộ khủng bố hộ chiếu điện tử cam kết ủng hộHơnThánh Valentine hay Zdravko là một trong những vị thánh bảo hộ mùa xuân ở Slovenia.Zdravko” or St Valentine, is one of Slovenia's patron saints of spring.Stephen là vị thánh bảo hộ của loài ngựa nhưng đây không phải là lí do mà vào ngày St.Stephen is the patron saint of horses, it is not the reason that horse races on St.Những điểm này đã biến Einstein thành vị thánh bảo hộ cho những học sinh xao lãng ở khắp nơi.These traits made Albert Einstein the patron saint of distracted school kids everywhere.Stephen là vị thánh bảo hộ của loài ngựa nhưng đây không phải là lí do mà vào ngày St.Stephen is the patron saint of horses, but I am almost positive that this is not the reason that horse races on St.Thánh Valentine hay Zdravko là một trong những vị thánh bảo hộ mùa xuân ở Slovenia.Saint Valentine, or Zdravko, is the patron saint of Spring in Slovenian culture.Ông là vị giám mục đầu tiên của Strathclyde,Vương quốc Anh cổ đại và là vị thánh bảo hộ của Glasgow.He was the first bishop of Strathclyde,an ancient British kingdom, and is the patron saint of Glasgow.San José( Saint Joseph), vị thánh bảo hộ của những người thợ mộc, là trọng tâm chính thức của lễ hội.San José(Saint Joseph), the patron saint of carpenters, is the official focus for the festival.Cả Teddy và tôi đều lớn lên trong giaiđiệu kỳ cục của Jonathan Richman, vị thánh bảo hộ âm nhạc của cả bố và mẹ.Both Teddy and I were raised on thegoofy tunes of Jonathan Richman, who is Mom and Dad's musical patron saint.Stephen là vị thánh bảo hộ của loài ngựa nhưng đây không phải là lí do mà vào ngày St. Stephen những người Ireland lại tổ chức đua ngựa.Stephen is the patron saint of horses but I am almost positive that is not the reason horse races on St Stephen's Day have become an Irish tradition.Được tuyên Thánh vào năm 1888,Thánh Phêrô Claver giờ đây được xem là vị Thánh bảo hộ quyền con người ở Colombia.Canonized in 1888,St. Peter Claver is now considered the patron saint of human rights in Colombia.Ngày lễ Thánh Patrick 17 tháng 3, là ngày dân Ireland tưởng nhớ vị thánh bảo hộ được biết đến nhiều nhất và cũng là ngày đạo Cơ Đốc đến với đất nước này cách đây nhiều thế kỷ.St. Patrick's Day March 17, is the day Irish people remember the most famous and well-known saint of Christianity in this country many centuries ago.Nhưng người khác lại cho rằngba màu sắc này gắn với những chiếc áo thụng của Đức mẹ đồng trinh Mary- vị thánh bảo hộ cho nước Nga.According to another version,these three colours were associated with the robes of the Virgin Mary, the holy protectress of Russia.Điểm nghỉ ngơi cuối cùng của Thánh Dwynwen, vị thánh bảo hộ tình yêu của xứ Walse và là phiên bản rất riêng của đất nước như Thánh Valentine, là Đảo Llanddwyn.The final resting place of St Dwynwen, the Welsh patron saint of lovers and the country's very own version of St Valentine, is Llanddwyn Island.Nó được gắn liền với Thánh Patrick vào khoảng năm AD 387- 461 sau công nguyên,là một vị thánh bảo hộ được biết tới nhiều nhất ở Ireland.It is named after Saint Patrick(circa AD 387- 461),the most commonly recognised of the patron saints of Ireland.Được xây dựng dành cho thánh Michael và thánh Gudula- vị thánh bảo hộ thành phố Bruxelles, nhà thờ này bắt đầu khởi công từ năm 1225 nhưng phải đến tận thế kỉ 15 mới được hoàn thành.Dedicated to St. Michael and St. Gudula(the patron saints of Brussels) this Gothic church was first founded in 1225 but only completed in the 15th century.Camp Nou được khánh thành dưới thời chủ tịch Francesc Miró- Sans vào ngày 24/ 9/ 1957,ngày lễ Thánh La Mercè- vị Thánh bảo hộ cho Barcelona.The grounds were inaugurated during the presidency of Francesc Miró-Sans, on 24 September 1957, onthe day of La Mercè, Barcelona's patron saint.Ông quỳ xuống, làm dấu Thánh và hứa với Đức mẹ Mary( vị thánh bảo hộ vùng Banos) ông sẽ ở lại đó để canh chừng núi lửa và giúpbảo vệ dân làng sống trong thung lũng cho đến khi các vụ phun trào kết thúc.He knelt down, crossed himself and promised the Virgin Mary(the patron saint of Baños) that he would remain there to watch the volcano and help protect the people living in the valley until the eruptions ended.Nó gắn liền với Thánh George, cùng với các quốc gia và thành phố,tuyên bố ông là vị thánh bảo hộ và sử dụng chữ thập của ông trong hiệu kỳ.It became associated with Saint George, along with countries and cities,which claimed him as their patron saint and used his cross as a banner.Thánh Jerome, vị thánh bảo hộ của những thông dịch viên đã học tiếng Hebrew( tiếng Do Thái) để có thể dịch Cựu Ước sang tiếng Latin từ bản gốc thay vì dịch từ bản tiếng Hy Lạp từ thế kỷ thứ ba mà những người khác vẫn dùng.St. Jerome, the patron saint of translators, studied Hebrew so he could translatethe Old Testament into Latin from the original, instead of from the third century Greek version that everyone else had used.Ở phía đối diện của tiếng chuông, có một hình ảnh Thánh Stanisław mặc áo choàng giám mục và tay cầm một cây gậy mục tử.Stanislaus được tôn sùng như một vị thánh bảo hộ của Nhà thờ Wawel.On the opposite side of the bell, there is a corresponding image of Saint Stanislaus wearing episcopal robes and holding a crosier as a bishop of Kraków.[1]Stanislaus is venerated as a patron saint of the Wawel Cathedral and, by extension.Được coi như một vị hộ thần( thánh bảo hộ) của triết học hậu hiện đại, Nietzsche giữ quan niệm về" phối cảnh luận", nói rằng tất cả mọi tri thức( kể cả khoa học) là vấn đề của quan điểm và cách nhìn.As the patron saint of postmodernist philosophy, Nietzsche held to“perspectivism,” which says that all knowledge(including science) is a matter of perspective and interpretation.Ngài ngồi giữa thung lũng và cử hành một lễpuja để thuyết phục tâm linh thánh của vị Bảo Hộ.He sat down in the middle of the valley andperformed a puja for persuading the holy mind of the protector.Chân Phước Phaolô VI và Thánh Gioan Phaolô II, cả hai đều đã đến Thổ Nhĩ Kỳ,và Thánh Gioan XXIII, vị đã từng là Sứ Thần Tòa Thánh ở Quốc Gia này, đã từ trời bảo hộ tôi trong chuyến tông du diễn ra sau 8 năm chuyến tông du của Đức Benedicto XVI.From heaven, Blessed Paul VI and St John Paul II, who both wentto Turkey, and St John XXIII, who was the Pontifical Delegate in that Nation, protected my pilgrimage, which took place eight years after that of my Predecessor Benedict XVI.Miếu thờ Thánh, Hachimangu là vị Thần của chiến tranh và được coi là một vị giám hộ và bảo vệ cho thành phố.The shrine's deity, Hachiman, is the Shinto god of war and considered to be a general guardian and protector of the city.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0205

Từng chữ dịch

vịdanh từtastevịđại từitsyourvịđộng từpositioningvịtrạng từwherethánhtính từholysacredthánhdanh từsaintst.divinebảotrạng từbảobaobảodanh từsecurityguaranteebảođộng từsecurehộdanh từhouseholdsapartment S

Từ đồng nghĩa của Vị thánh bảo hộ

vị thánh bảo trợ thánh bổn mạng vị thánhvị thẩm phán

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vị thánh bảo hộ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thánh Bảo Hộ Là Gì