VIÊM PHỔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
VIÊM PHỔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từviêm phổi
pneumonia
viêm phổimắc bệnh viêm phổipneumonitis
viêm phổilung inflammation
viêm phổipneumoniae
viêm phổimắc bệnh viêm phổipneumonias
viêm phổimắc bệnh viêm phổi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Fever, inflammation of the lungs.Viêm phổi: Triệu chứng và điều trị.
Pulpitis: Symptoms and Treatment.Tình trạng như vậy được gọi là viêm phổi.
Such a state is called pneumonitis.Viêm phổi( viêm phổi);.
Inflammation of the lungs(pneumonia);Đó có thể là nguyên nhân gây viêm phổi.
It could be what caused the lung inflammation.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphổi trái Sử dụng với động từbệnh phổimắc bệnh phổitắc mạch phổisuy phổiSử dụng với danh từung thư phổiviêm phổichức năng phổiđộng mạch phổimô phổiphù phổibệnh lao phổiviêm màng phổiphổi sắt khối u phổiHơnViêm phổi: triệu chứng( không sốt).
Lung inflammation: symptoms(without fever).X- quang thằng bé thấy viêm phổi do hóa chất.
The baby's x-ray suggested chemical pneumonitis.Viêm phổi kết hợp với bệnh lao( J65).
Pneumoconiosis associated with tuberculosis( J65).Viêm võng mạc được gọi là viêm phổi.
Pleuritis is called inflammation of the pleura.Về phía hệ hô hấp: viêm phổi, hen suyễn.
On the part of the respiratory system: pneumonitis, asthma.Có ít nhất 2 cậubé đang được chữa trị viêm phổi.
At least two boys have been treated for pneumonia.Viêm phổi xảy ra trong thực hành nha khoa khá thường xuyên.
Pulpitis occurs in dental practice quite often.Bệnh nhân bịlupus cũng có thể bị viêm phổi.
Patients with lupus may also be susceptible to pneumonia.Phát triển viêm phổi và suy hô hấp sau đó.
Development of pneumosclerosis and subsequent respiratory failure.Hãy hỏi bác sĩ của bạn nếubạn cần một chủng ngừa viêm phổi.
Ask your provider if you need a pneumonia shot.Hai loại vắc- xin viêm phổi có ở Hoa Kỳ.
There are two kinds of pneumococcal vaccines available in the United States.Virus cảm lạnh thông thường không gây viêm phổi.
Normally the common cold virus does not result in pneumonia.Hai loại vắc- xin viêm phổi có sẵn tại Hoa Kỳ.
There are two kinds of pneumococcal vaccines available in the United States.Điều trị: Nhiễm trùng đường hô hấp, Viêm phổi.
Treatment For respiratory tract infections: pneumonia, bronchitis.Viêm phổi kẽ, được đặc trưng bởi ho và khó thở tăng.
Interstitial pneumonitis, which is characterized by cough and increased dyspnea.Cả ba loài chlamydia đều có khả năng gây viêm phổi.
All Three chlamydia species have the ability to cause pneumoniae.Viêm phổi: triệu chứng, dấu hiệu, điều trị viêm phổi.
The Pneumonia: symptoms, signs, treatment of pneumonia of the lungs.Nó rất hữu ích để cung cấp như một thức uống cho viêm phổi.
It is very useful to give as a drink for inflammation of the lungs.Cứ 20 giây có1 trẻ em tử vong vì viêm phổi trên thế giới.
Every 20 seconds one child dies due to pneumonia in third-world countries.Một phân tích đờm có thể xácđịnh sinh vật nào gây ra viêm phổi.
A sputum analysiscan determine which organism is causing the pneumonia.Viêm phổi phổi: nguyên nhân, triệu chứng và phương pháp điều trị.
Pneumosclerosis of the lungs: causes, symptoms and treatment methods.Ông được chẩn đoán viêm phổi vào hôm thứ bảy và hiện đã phải nhập viện.
He was diagnosed with pneumonia on Saturday and has now been hospitalised.Nó có thể điều trị các bệnh về mạch máu- mạch máu não, hoại tử, viêm phổi và gây phản ứng oxy.
It can treat cardio-cerebrovascular vein diseases, comsuption, lung inflammation and antagonize Oxygen-deficiency.Ở bệnh nhân dùng OPDIVO với YERVOY, viêm phổi do trung gian miễn dịch xảy ra ở 6%( 25/ 407) bệnh nhân.
In patients receiving OPDIVO with YERVOY, immune-mediated pneumonitis occurred in 6%(25/407) of patients.Nó có thể điều trị các bệnh về mạch máu- mạch máu não, omsuption, viêm phổi và antagonising oxy thiếu.
It can treat cardio-cerebrovascular vein diseases, omsuption, lung inflammation and antagonize Oxygen-deficiency.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1706, Thời gian: 0.0216 ![]()
![]()
viêm phế quản truyền nhiễmviêm phổi có thể

Tiếng việt-Tiếng anh
viêm phổi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Viêm phổi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bệnh viêm phổipneumoniapneumoconiosislung infectionspneumonic plaguebị viêm phổipneumoniaviêm màng phổipleurisyblepharitisgây viêm phổicause pneumoniapneumonia-causingviêm phổi làpneumonia isviêm phổi có thểpneumonia canpneumonia mayviêm phổi do vi khuẩnbacterial pneumoniachết vì viêm phổidied of pneumoniađiều trị viêm phổitreatment of pneumoniacác triệu chứng viêm phổisymptoms of pneumoniagây ra viêm phổicause pneumoniacác trường hợp viêm phổicases of pneumoniagiống như viêm phổipneumonia-likeTừng chữ dịch
viêmdanh từinflammationanti-inflammatoryinflammationsviêmtính từinflammatoryviêmđộng từinflamedphổidanh từlunglungsphổitính từpulmonary STừ đồng nghĩa của Viêm phổi
pneumoniaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sung Phoi Tieng Anh
-
Bệnh Viêm Phổi Pneumonia - Dấu Hiệu, Biểu Hiện Và Cách Chữa Trị
-
VIÊM PHỔI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Viêm Phổi Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
"Viêm Phổi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Sưng Phổi, Bệnh Viêm Phổi - Vietnamese>English - EUdict
-
Vietgle Tra Từ - Dịch Song Ngữ - Viêm Phổi - Tratu Coviet
-
Viêm Phổi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Pneumonoultramicroscopicsilico...
-
Chẩn đoán Bệnh Phổi Kẽ Lan Tỏa | Vinmec
-
Viêm Phổi: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu, Chẩn đoán Và Cách điều Trị
-
Tràn Dịch Màng Phổi: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị
-
105 Những Căn Bệnh Thông Dụng Bằng Tiếng Anh - Langmaster
-
Bệnh Viêm Phổi Do Viruts Corona Có Tên Gọi Mới - - Phường Cam Lợi