Vinh Hạnh - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vïŋ˧˧ ha̰ʔjŋ˨˩jïn˧˥ ha̰n˨˨jɨn˧˧ han˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vïŋ˧˥ hajŋ˨˨vïŋ˧˥ ha̰jŋ˨˨vïŋ˧˥˧ ha̰jŋ˨˨

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • Vĩnh Hanh

Danh từ

vinh hạnh

  1. Điều mang lại vinh dự. Có vinh hạnh được nhận giải thưởng.

Tính từ

vinh hạnh

  1. Sung sướng có được vinh dự. Chúng tôi rất lấy làm vinh hạnh được đón tiếp ngài. (kc. )

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vinh hạnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vinh_hạnh&oldid=1944173” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục vinh hạnh 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Niềm Vinh Hạnh Nghĩa Là Gì