Visit - Chia Động Từ
Bỏ qua nội dungTrang chủ / Chia Động Từ / Visit
Email
visit
| Cách chia động từ visit rất dễ, Bạn phải nhớ 3 dạng ở bảng đầu tiên để có thể chia động từ đó ở bất kỳ thời nào.Giờ bạn xem cách chia chi tiết của động từ visit ở bảng thứ 2 chi tiết hơn về tất cả các thì. |
Chia Động Từ: VISIT
| Nguyên thể | Động danh từ | Phân từ II |
| to visit | visiting | visited |
| Bảng chia động từ | ||||||
| Số | Số it | Số nhiều | ||||
| Ngôi | I | You | He/She/It | We | You | They |
| Hiện tại đơn | visit | visit | visits | visit | visit | visit |
| Hiện tại tiếp diễn | am visiting | are visiting | is visiting | are visiting | are visiting | are visiting |
| Quá khứ đơn | visited | visited | visited | visited | visited | visited |
| Quá khứ tiếp diễn | was visiting | were visiting | was visiting | were visiting | were visiting | were visiting |
| Hiện tại hoàn thành | have visited | have visited | has visited | have visited | have visited | have visited |
| Hiện tại hoàn thành tiếp diễn | have been visiting | have been visiting | has been visiting | have been visiting | have been visiting | have been visiting |
| Quá khứ hoàn thành | had visited | had visited | had visited | had visited | had visited | had visited |
| QK hoàn thành Tiếp diễn | had been visiting | had been visiting | had been visiting | had been visiting | had been visiting | had been visiting |
| Tương Lai | will visit | will visit | will visit | will visit | will visit | will visit |
| TL Tiếp Diễn | will be visiting | will be visiting | will be visiting | will be visiting | will be visiting | will be visiting |
| Tương Lai hoàn thành | will have visited | will have visited | will have visited | will have visited | will have visited | will have visited |
| TL HT Tiếp Diễn | will have been visiting | will have been visiting | will have been visiting | will have been visiting | will have been visiting | will have been visiting |
| Điều Kiện Cách Hiện Tại | would visit | would visit | would visit | would visit | would visit | would visit |
| Conditional Perfect | would have visited | would have visited | would have visited | would have visited | would have visited | would have visited |
| Conditional Present Progressive | would be visiting | would be visiting | would be visiting | would be visiting | would be visiting | would be visiting |
| Conditional Perfect Progressive | would have been visiting | would have been visiting | would have been visiting | would have been visiting | would have been visiting | would have been visiting |
| Present Subjunctive | visit | visit | visit | visit | visit | visit |
| Past Subjunctive | visited | visited | visited | visited | visited | visited |
| Past Perfect Subjunctive | had visited | had visited | had visited | had visited | had visited | had visited |
| Imperative | visit | Let′s visit | visit | |||
2 bình luận về “Visit”
-
Bap dien cho biết:
Hello what do you do?
09/02/2019 lúc 10:09 -
Suri cho biết:
Im playing
21/03/2021 lúc 21:25
Để lại một bình luận
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên
Trang web
This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.
Bài viết mới- Heat15/09/2025
- Defecate15/09/2025
- Wound15/09/2025
- Affix15/09/2025
- Convoy15/09/2025
- Trang Chủ
- Bài Học
- Học Theo Chủ Đề
- Grammar
- Luyện Nghe
- Luyện Nói
- Luyện Viết
- Luyện Đọc
- Học Từ Vựng
- Luyện Phát Âm
- IELTS
- Tips
- Video Học Tiếng Anh
- Tải Tài Liệu
Từ khóa » Chia Quá Khứ Từ Visit
-
Visited - Wiktionary Tiếng Việt
-
Visit - Chia Động Từ
-
Chia động Từ Của động Từ để VISIT
-
Chia động Từ "to Visit" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Visit - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
Top 14 Chia Quá Khứ Từ Visit
-
Visit - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh - MarvelVietnam
-
Ý Nghĩa Của Visited Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
1. Chia động Từ ở Thì Thích Hợp ( Quá Khứ Hoặc Thì Hiện Tại Hoàn ...
-
Tại Sao động Từ Visit Chia ở Quá Khứ Tiếp Diễn Ko Gấp đôi Phụ âm Cuối
-
Dạng Quá Khứ Của Những Từ : Go, Have, Enjoy, Hink, Join, Watch, Visit ...