Visited - Wiktionary Tiếng Việt

visited
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Tiếng Anh

Động từ

visited

  1. Quá khứ và phân từ quá khứcủavisit

Chia động từ

visit
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to visit
Phân từ hiện tại visiting
Phân từ quá khứ visited
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại visit visit hoặc visitest¹ visits hoặc visiteth¹ visit visit visit
Quá khứ visited visited hoặc visitedst¹ visited visited visited visited
Tương lai will/shall² visit will/shall visit hoặc wilt/shalt¹ visit will/shall visit will/shall visit will/shall visit will/shall visit
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại visit visit hoặc visitest¹ visit visit visit visit
Quá khứ visited visited visited visited visited visited
Tương lai were to visit hoặc should visit were to visit hoặc should visit were to visit hoặc should visit were to visit hoặc should visit were to visit hoặc should visit were to visit hoặc should visit
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại visit let’s visit visit
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=visited&oldid=2011793”

Từ khóa » Chia Quá Khứ Từ Visit