Visited - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
visited
- Quá khứ và phân từ quá khứcủavisit
Chia động từ
visit| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to visit | |||||
| Phân từ hiện tại | visiting | |||||
| Phân từ quá khứ | visited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | visit | visit hoặc visitest¹ | visits hoặc visiteth¹ | visit | visit | visit |
| Quá khứ | visited | visited hoặc visitedst¹ | visited | visited | visited | visited |
| Tương lai | will/shall²visit | will/shallvisit hoặc wilt/shalt¹visit | will/shallvisit | will/shallvisit | will/shallvisit | will/shallvisit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | visit | visit hoặc visitest¹ | visit | visit | visit | visit |
| Quá khứ | visited | visited | visited | visited | visited | visited |
| Tương lai | weretovisit hoặc shouldvisit | weretovisit hoặc shouldvisit | weretovisit hoặc shouldvisit | weretovisit hoặc shouldvisit | weretovisit hoặc shouldvisit | weretovisit hoặc shouldvisit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | visit | — | let’s visit | visit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chia Quá Khứ Từ Visit
-
Visit - Chia Động Từ
-
Visit - Chia Động Từ
-
Chia động Từ Của động Từ để VISIT
-
Chia động Từ "to Visit" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Visit - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
Top 14 Chia Quá Khứ Từ Visit
-
Visit - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh - MarvelVietnam
-
Ý Nghĩa Của Visited Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
1. Chia động Từ ở Thì Thích Hợp ( Quá Khứ Hoặc Thì Hiện Tại Hoàn ...
-
Tại Sao động Từ Visit Chia ở Quá Khứ Tiếp Diễn Ko Gấp đôi Phụ âm Cuối
-
Dạng Quá Khứ Của Những Từ : Go, Have, Enjoy, Hink, Join, Watch, Visit ...