Vồ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Động từ
      • 1.5.1 Đồng nghĩa
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng K'Ho Hiện/ẩn mục Tiếng K'Ho
    • 2.1 Danh từ
    • 2.2 Tham khảo
  • 3 Tiếng Mạ Hiện/ẩn mục Tiếng Mạ
    • 3.1 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vo̤˨˩jo˧˧jo˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vo˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 撫: vồ, dỗ, phủ, vỗ
  • 橅: vồ, mô
  • 𨅮: vồ, đua

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • vo
  • vọ
  • vỏ
  • vố
  • vổ
  • vỗ
  • vờ
  • vớ
  • vợ
  • vở
  • vỡ

Danh từ

vồ

  1. Dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập. Vồ đập đất.

Động từ

vồ

  1. Lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ. Mèo vồ chuột. Hổ vồ mồi.
  2. (Khẩu ngữ) Lao người tới ôm chặt lấy. Đứa trẻ vồ lấy mẹ.
  3. (Thông tục) Nắm ngay, giành ngay lấy một cách vội vã. Đi học về là vồ ngay quyển truyện. Vồ lấy cơ hội.

Đồng nghĩa

  • (Nghĩa 1) chộp

Tham khảo

“Vồ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

  • Tra từ: vồ. Từ điển Hán Nôm.

Tiếng K'Ho

[sửa]

Danh từ

vồ

  1. đầu.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Mạ

[sửa]

Danh từ

vồ

  1. đầu.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vồ&oldid=2172682” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng K'Ho
  • Danh từ tiếng K'Ho
  • Mục từ tiếng Mạ
  • Danh từ tiếng Mạ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục vồ 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Vồ Lấy