Với A, B Lớn Hơn Hoặc Bằng 0, Ta Có
Có thể bạn quan tâm
CHỌN BỘ SÁCH BẠN MUỐN XEM
Hãy chọn chính xác nhé!
Trang chủ Lớp 9 ToánCâu hỏi:
20/07/2024 2,675Khẳng định sau đúng hay sai?
Với a,b≥0, ta có: a.b=a.b
A. Đúng.
Đáp án chính xácB. Sai.
Xem lời giải Xem lý thuyết Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Khai phương một tích, một thương. Nhân chia các căn thức bậc hai có đáp án Bắt Đầu Thi ThửTrả lời:
Giải bởi Vietjack Với hai biểu thức A, B không âm, ta có: A.B=A.B
Khẳng định trên là đúng
Đáp án cần chọn là: A
Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết
ĐĂNG KÝ VIP
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Với x < 0, y≠0. Rút gọn biểu thức sau:
xy49x2y8= ...
Xem đáp án » 05/08/2021 1,210Câu 2:
Khẳng định sau đúng hay sai?
16+9=16+9
Xem đáp án » 05/08/2021 1,054Câu 3:
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Kết quả rút gọn biểu thức 10m2.40n2 là
Xem đáp án » 05/08/2021 783Câu 4:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Kết quả rút gọn biểu thức:
15−635−14= ... ...
Xem đáp án » 05/08/2021 563Câu 5:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
45:80= ...
Xem đáp án » 05/08/2021 518Câu 6:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tính: 36169= ... ...
Xem đáp án » 05/08/2021 435Câu 7:
Điền vào chỗ chấm:
81a4b8=9 ... b4
Xem đáp án » 05/08/2021 393Câu 8:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Kết quả rút gọn 2x432x6 (với x < 0) là:
Xem đáp án » 05/08/2021 382Câu 9:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tính giá trị biểu thức: C=a2−10a+25b2 tại a = 1; b = 2
Đáp án: C = …
Xem đáp án » 05/08/2021 379Câu 10:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Tính giá trị biểu thức: A=4x2+4x+12 tại x = −1
Đáp án A = …
Xem đáp án » 05/08/2021 355Câu 11:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tính 121.36= ...
Xem đáp án » 05/08/2021 351Câu 12:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
17−167+7:7= ...
Xem đáp án » 05/08/2021 343Câu 13:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Giải phương trình 9x−2=12
Nghiệm của phương trình là x = …
Xem đáp án » 05/08/2021 336Câu 14:
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
49−25 ... 49−25
Xem đáp án » 05/08/2021 333Câu 15:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
5.45= ...
Xem đáp án » 05/08/2021 311 Xem thêm các câu hỏi khác »LÝ THUYẾT
Mục lục nội dung
Xem thêm1. Căn bậc hai của một tích
Định lí. Với hai số a và b không âm, ta có a . b=a . b .
Ví dụ 1. Tính:
a) 9 . 36;
b) 64.121.
Lời giải:
a) 9 . 36=9 . 36=3 . 6=18.
b) 64 . 121=64 . 121=8 . 11=88.
Chú ý: Định lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm.
Ví dụ 2. Ta có thể mở rộng đối với nhiều số không âm, chẳng hạn:
81 . 100 . 144=81 . 100 . 144.
2. Quy tắc khai phương một tích
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả lại với nhau.
a . b=a . b (với a, b ≥ 0).
Ví dụ 3. Áp dụng khai phương một tích, hãy tính:
a) 169 . 225;
b) 0,25 . 1,44 . 3,24.
Lời giải:
a) 169 . 225=169 . 225=13 . 15=195;
b) 0,25 . 1,44 . 3,24=0,25 . 1,44 . 3,24
= 0,5 . 1,2 . 1,8 = 1,08.
3. Quy tắc nhân các căn bậc hai
Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.
a . b=a . b (với a, b ≥ 0).
Ví dụ 4. Tính:
a) 3 . 27;
b) 2 . 5 . 40.
Lời giải:
a) 3 . 27=3 . 27=81=9.
b) 2 . 5 . 40=2 . 5 . 40=400=20.
Chú ý. Một cách tổng quát, với hai biểu thức A và B không âm ta có:
A . B=A . B.
Đặc biệt, với biểu thức A không âm ta có:
A2=A2=A.
Ví dụ 4. Rút gọn các biểu thức sau:
a) 5a . 45a với a < 0;
b) 25a4b2.
Lời giải:
a) 5a . 45a=5a . 45a=225a2
=(15a)2=|15a|=−15a (vì a < 0).
b) 25a4b2=25 . a4 . b2
=5 (a2)2.|b| =5 a2.|b|. Hỏi bàiĐề thi liên quan
Xem thêm »-
Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết 29 đề 12620 lượt thi Thi thử -
Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2021 có đáp án (Phần 1) 31 đề 10222 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 9 Căn bậc hai có đáp án 5 đề 9679 lượt thi Thi thử -
Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2019 có đáp án (Phần 1) 31 đề 9655 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Chuyên đề Toán 9 Chuyên đề 9: Bài toán thực tế Hình học có đáp án 18 đề 5226 lượt thi Thi thử -
Bộ đề Ôn tập Toán 9 thi vào 10 năm 2018 có đáp án 9 đề 4793 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Căn bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai A^2 = |A| có đáp án 5 đề 4643 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án 5 đề 4562 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình lớp 9 có đáp án 5 đề 4318 lượt thi Thi thử -
Đề ôn thi vào 10 môn Toán có đáp án (Mới nhất) 10 đề 4278 lượt thi Thi thử
Từ khóa » Căn A Cộng Căn B Lớn Hơn Hoặc Bằng C
-
Một Số Công Thức Cần Lưu ý Của Chương Căn Bậc Hai, Căn Bậc Ba
-
Chứng Minh địnhlí: Với A Lớn Hơn Hoặc Bằng 0 Và B Lớn Hơn ... - Hoc24
-
Chứng Minh Rằng Căn(a+b)+căn(b+c)+căn(c+1)≤căn6 - HOC247
-
Chứng Minh Căn(a/(b+c)+căn(b/a+c)+căn(c/a+b) > 2 - HOC247
-
Các Dạng Toán Về Căn Bậc 2, Căn Bậc 3 Và Cách Giải - Toán Lớp 9
-
Căn Thức Bậc Hai - Lý Thuyết Toán 9
-
Thắc Mắc Về điều Kiện Của Phuơng Trình Chứa Căn - HOCMAI Forum
-
Công Thức Bất Phương Trình Chứa Căn
-
Phương Trình Bậc Hai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Căn Bậc Hai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chứng Minh Rằng Căn(a^2+b^2) >=a+b/căn2 Với Mọi A
-
Cmr: A^3 B^3 C^3 Lớn Hơn Hoặc Bằng Căn Bậc 3 Của Abc - Olm