Với Hai Biểu Thức A, B Mà A, B >= 0, Ta Có:...
Có thể bạn quan tâm
CHỌN BỘ SÁCH BẠN MUỐN XEM
Hãy chọn chính xác nhé!
Trang chủ Lớp 9 ToánCâu hỏi:
21/07/2024 1,780Với hai biểu thức A, B mà A, B ≥ 0, ta có:
A. A2B=AB
Đáp án chính xácB. B2A=AB
C. A2B=BA
D. B2=-BA
Xem lời giải Xem lý thuyết Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn có đáp án Bắt Đầu Thi ThửTrả lời:
Giải bởi Vietjack 
Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết
ĐĂNG KÝ VIP
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Đưa thừa số 5yy(y ≥ 0) vào trong dấu căn ta được?
Xem đáp án » 18/09/2021 3,333Câu 2:
Cho các biểu thức với A < 0 và B ≥ 0, khẳng định nào sau đây là đúng?
Xem đáp án » 18/09/2021 2,986Câu 3:
Cho các biểu thức A, B mà A. B ≥ 0; B > 0, khẳng định nào sau đây là đúng?
Xem đáp án » 18/09/2021 1,719Câu 4:
Đưa thừa số x-35x (x < 0) vào trong dấu căn ta được?
Xem đáp án » 18/09/2021 1,444Câu 5:
Đưa thừa số −7x 2xy(x ≥ 0, y ≥ 0) vào trong dấu căn ta được?
Xem đáp án » 18/09/2021 1,144Câu 6:
Đưa thừa số 812-y4 ra ngoài dấu căn ta được?
Xem đáp án » 18/09/2021 1,024Câu 7:
Cho các biểu thức A, B, C mà A, B, C > 0, khẳng định nào sau đây là đúng?
Xem đáp án » 18/09/2021 1,019Câu 8:
Đưa thừa số 1443+2a4 ra ngoài dấu căn ta được?
Xem đáp án » 18/09/2021 465 Xem thêm các câu hỏi khác »LÝ THUYẾT
Mục lục nội dung
Xem thêm1. Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn
• Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có: a2b=ab. Phép biến đổi này được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
• Đôi khi, ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
• Có thể sử dụng phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Ví dụ 1.
a) 32 . 5=32 . 5=35;
b) 18=9 . 2=32 . 2=32.
Tổng quát: Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0 ta có A2 . B= |A|B, tức là:
Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0 thì A2B=AB;
Nếu A < 0 và B ≥ 0 thì A2B=−AB.
Ví dụ 2. Đưa thừa số ra ngoài căn:
a) 9xy2 với x ≥ 0, y < 0;
b) 20x2y với x ≥ 0, y ≥ 0.
Lời giải:
a) 9xy2=(3y)2x= |3y|x=−3yx (với x ≥ 0, y < 0);
b) 20x2y=4x2 . 5y=(2x)2 . 5y
= |2x|5y=x5y (với x ≥ 0, y ≥ 0).
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
• Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa số vào trong dấu căn.
Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì AB=A2B.
Với A < 0 và B ≥ 0 thì AB=− A2B.
Ví dụ 2. Đưa thừa số vào trong căn:
a) 52;
b) 2a23a với a ≥ 0.
Lời giải:
a) 52=52 . 2=25 . 2=50;
b) 2a23a=(2a2)2 . 3a=4a4 . 3a=12a5 với a ≥ 0.
• Có thể sử dụng phép đưa thừa số vào trong (hoặc ra ngoài) dấu căn để so sánh các căn bậc hai.
Ví dụ 3. So sánh 35 và 18.
Lời giải:
Ta có: 35=32 . 5=45.
Vì 45>18 nên 35>18.
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Tổng quát: Với các biểu thức A, B mà A. B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có:
AB=AB|B|.
Ví dụ 4. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a) 37;
b) 119a3 với a > 0
Lời giải:
a) 37=3 . 77 . 7=3 . 772=217;
b) Vì a > 0 nên 3a > 0. Do đó |3a| = 3a;
Vì a > 0 nên 9a3 > 0. Do đó |9a3|>9a3.
Khi đó,
119a3=11 . 9a39a3 . 9a3=11a . 9a2(9a3)2=11a . 9a2|9a3|
=|3a|11a|9a3|=3a11a9a3=11a3a2.
4. Trục căn thức ở mẫu
Trục căn thức ở mẫu số là biến đổi để biểu thức đó mất căn thức ở mẫu số.
Tổng quát:
• Với các biểu thức A, B mà B > 0 ta có:
AB=ABB
• Với các biểu thức A, B, C mà A≥0, A ≠ B2, ta có:
CA±B=C(A∓B)A−B2.
• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠ B ta có:
CA±B=C(A∓B)A−B.
Ví dụ 5. Trục căn thức ở mẫu
a) 92−1;
b) 47−3.
Lời giải:
a) 92−1=9(2+1)(2−1)(2+1)
=92+92−1 =92+91 =92+9.
b) 47−3=4(7+3)(7+3)(7−3)
=4(7+3)4=7+3.
Hỏi bàiĐề thi liên quan
Xem thêm »-
Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết 29 đề 12982 lượt thi Thi thử -
Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2021 có đáp án (Phần 1) 31 đề 10566 lượt thi Thi thử -
Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2019 có đáp án (Phần 1) 31 đề 9977 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 9 Căn bậc hai có đáp án 5 đề 9773 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Chuyên đề Toán 9 Chuyên đề 9: Bài toán thực tế Hình học có đáp án 18 đề 5475 lượt thi Thi thử -
Bộ đề Ôn tập Toán 9 thi vào 10 năm 2018 có đáp án 9 đề 5019 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Căn bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai A^2 = |A| có đáp án 5 đề 4733 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án 5 đề 4621 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình lớp 9 có đáp án 5 đề 4424 lượt thi Thi thử -
Đề ôn thi vào 10 môn Toán có đáp án (Mới nhất) 10 đề 4384 lượt thi Thi thử
Từ khóa » B Khác 0 Ta Có
-
Chọn Câu Sai. Với đa Thức B Khác 0 Ta Có?
-
Chọn Câu Sai. Với đa Thức B ≠ 0 Ta Có?
-
Chọn Câu Sai. Với đa Thức B ≠ 0 Ta Có? - Vietjack.online
-
Chọn Câu Sai. Với đa Thức (B # 0 ) Ta Có
-
Với Mọi A, B Khác 0, Ta Có Bất đẳng Thức Nào Sau đây Luôn đúng
-
Chọn Câu đúng. Mọi Số Tự Nhiên A Và B Khác 0 Ta Có: - Thuy Tien
-
Mọi Số Tự Nhiên A Và B Khác 0 Ta Có - Toán Học Lớp 6
-
Để (b Khác 0, C Khác 0) Thì Ta Cần Có Thêm điều Kiện Gì Của B Và C
-
Chọn Câu Sai. Với đa Thức B ≠ 0 Ta Có? A. A B =... - Hoc24
-
C - D Khác 0) Ta Có Thể Suy Ra Tỉ Lệ Thức A Ba−b =c Dc−d Mk Pít Rùi ...
-
Giúp Em Toán Trắc Nghiệm 1 Câu Duy Nhứt 8
-
Lý Thuyết Bội Và ước Của Một Số Nguyên: Cho A, B Là Những Số ...
-
Phương Trình Bậc Hai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Các Số A, B , C Phải Có điều Kiện Gì để Có Tỉ Lệ Thức A/b = A + C / B + C ...
-
Khi Nhân A Với B Ta được Hai Tích Riêng Khác 0, Tích Riêng Thứ Nhất Có ...
-
Với X Khác 0 Ta Có X^8:x^2 Bằng