Voice - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "voice" thành Tiếng Việt

giọng nói, tiếng nói, tiếng là các bản dịch hàng đầu của "voice" thành Tiếng Việt.

voice verb noun ngữ pháp

Sound uttered by the mouth, especially that uttered by human beings in speech or song; steven; sound thus uttered considered as possessing some special quality or character; as, the human voice; a pleasant voice; a low voice. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giọng nói

    noun

    sound uttered by the mouth

    I want to hear your voice.

    Tôi muốn nghe giọng nói của bạn.

    en.wiktionary2016
  • tiếng nói

    noun

    It gives a voice to those who otherwise would not have a voice.

    Nó trao tiếng nói cho những người mà, không có nó, thì sẽ không có tiếng nói.

    GlosbeMT_RnD
  • tiếng

    noun

    She was blind, yet she recognized my voice.

    Bà bị mù, nhưng vẫn nhận ra tiếng nói của tôi.

    World Loanword Database (WOLD)
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giọng
    • nói lên
    • phát thành âm kêu
    • thế lực
    • lời
    • dạng
    • bày tỏ
    • lời nói
    • sự bày tỏ
    • sự phát biểu
    • âm kêu
    • ý kiến
    • thanh
    • hát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " voice " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "voice" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Nói Voice Là Gì