Vốn điều Lệ Tiếng Anh ? [What Is The Charter Capital In English]
Có thể bạn quan tâm
Sau đây Đại lý thuế Hưng Phúc xin chia sẽ một số ví dụ và trường hợp sử dụng thuật ngữ ” vốn điều lệ”. Đây là một câu hỏi mà khá nhiều sinh viên trong khối kinh tế muốn biết thêm.Thuật ngữ vốn điều lệ được sử dụng ở nhiều trường hợp khác nhau với những cách khác nhau. Do vậy,rất dễ nhầm lẫn khi sử dụng.
Mục Lục
- Vốn điều lệ tiếng Anh là gì?
- Định nghĩa vốn điều lệ là gì?
- Ví dụ về góp vốn điều lệ của thành viên
Vốn điều lệ tiếng Anh là gì? ![Vốn điều lệ tiếng Anh ? [What is the Charter Capital in English] 1 Charter-Capital](https://dailythuehungphuc.com/wp-content/themes/flatsome/assets/img/lazy.png)
Trong tiếng Anh, Vốn điều lệ được dịch là Charter Capital từ đồng nghĩa Authorized Capital.
Ví dụ: Công nghệ và đổi mới song hành như của cải và vốn điều lệ.
Example: Technology and innovation behaves a lot like wealth and charter capital.
Ví dụ: Ngay cả khi các doanh nghiệp đáp ứng được các yêu cầu nhưng hoạt động trong lĩnh vực không được ưu tiên tiếp cận vốn điều lệ Ngân hàng thì không thể vay tại mức lãi suất thấp hơn “.
Example: Even businesses that meet requirements but are operating in the sectors that are not encouraged to access authorized capital bank loans cannot borrow at lower interest rates, added Binh.
Định nghĩa vốn điều lệ là gì?
Vốn điều lệ là tổng số vốn do các thành viên hoặc cổ đông góp hoặc cam kết sẽ góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ công ty. Theo luật hiện tại thì vốn điều lệ khi thành lập công ty/ góp vốn thêm sẽ được góp ngay hoặc góp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Định nghĩa vốn điều lệ theo luật doanh nghiệp mới nhất
Vốn điều lệ là tổng số vốn do các thành viên hoặc cổ đông góp hoặc cam kết sẽ góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ công ty. Theo luật hiện tại thì vốn điều lệ khi thành lập công ty/góp vốn thêm sẽ được góp ngay hoặc góp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Ví dụ về góp vốn điều lệ của thành viên
Có 2 thành viên A và B dự tính thành lập Công ty dịch vụ kế toán. Thành viên A đăng ký góp vốn là 200,000,000 đồng và cam kết góp đủ số tiền này trong thời hạn tối đa 60 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Tương tự thành viên B đăng ký góp vốn 400,000,000 đồng và cam kết góp đủ vốn vào công ty trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Như vậy: Hai thành viên A và B đăng ký tổng mức vốn góp vào công ty là 200,000,000 đ + 400,000,000 đ = 600,000,000 đ.
Khi đó con số 600,000,000 đ được gọi là vốn điều lệ của Công ty.
Xem thêm: Vốn điều lệ là gì?
———————————————————————————————————————————————– Nếu các bạn còn thắc mắc vấn đề gì hãy để lại comment nhé. Đội ngũ Hưng Phúc sẽ tư vấn hỗ trợ các bạn.
Bài Viết Liên Quan:
- Các khoản chi phí được trừ và 37 khoản chi phí không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN
- Hạch toán mua xe ô tô giá trị trên 1.6 tỷ
- Các khoản chi phí bị khống chế năm 2020
- Cách xử lý chi phí không có hóa đơn đầu vào
- Thủ tục báo giảm và chốt sổ bhxh 2020
- Mức xử phạt khi kê khai sai ảnh hưởng tiền thuế
Từ khóa » điều Lệ Dịch Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của "điều Lệ" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Điều Lệ Công Ty Là Gì? Điều Lệ Công Ty Tiếng Anh Là Gì?
-
Điều Lệ Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Vốn điều Lệ Tiếng Anh Là Gì? The Charter Capital. Ví Dụ! - Nam Việt Luật
-
• điều Lệ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Charter, Code, Law | Glosbe
-
ĐIỀU LỆ - Translation In English
-
ĐIỀU LỆ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vốn điều Lệ Tiếng Anh Là Gì? - GLaw Vietnam
-
Vốn điều Lệ Tiếng Anh Là Gì? (What Is The Charter Capital In English?)
-
"Điều Lệ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Điều Lệ Công Ty Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - .vn
-
Điều Lệ Hoạt động Tiếng Anh Là Gì
-
Vốn điều Lệ Tiếng Anh Là Gì? Giảm Vốn Trong Tiếng Anh - Luật ACC
-
[DOC] CHARTER OF INCORPORATION OF - Hanoi ERegulations
![Vốn điều lệ tiếng Anh ? [What is the Charter Capital in English] 1 Charter-Capital](https://dailythuehungphuc.com/wp-content/uploads/2020/05/Charter-Capital.jpg)