Vòng Cổ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ vòng cổ tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | vòng cổ (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ vòng cổ | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
vòng cổ tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ vòng cổ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vòng cổ tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - くびかざり - 「頸飾り」 - [* SỨC] - くびわ - 「首輪」 - [THỦ LUÂN] - ネックレスXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "vòng cổ" trong tiếng Nhật
- - Vòng cổ màu đỏ có gắn chiếc chuông vàng:金色の鈴の付いた赤い首輪
- - Chiếc vòng đeo cổ đặc biệt của Elizabethan được thiết kế nhằm tránh động vật liếm vào chỗ phẫu thuật:動物が手術後の場所を舐めないようにするための特別なエリザベス朝様式首輪があります
Tóm lại nội dung ý nghĩa của vòng cổ trong tiếng Nhật
* n - くびかざり - 「頸飾り」 - [* SỨC] - くびわ - 「首輪」 - [THỦ LUÂN] - ネックレスVí dụ cách sử dụng từ "vòng cổ" trong tiếng Nhật- Vòng cổ màu đỏ có gắn chiếc chuông vàng:金色の鈴の付いた赤い首輪, - Chiếc vòng đeo cổ đặc biệt của Elizabethan được thiết kế nhằm tránh động vật liếm vào chỗ phẫu thuật:動物が手術後の場所を舐めないようにするための特別なエリザベス朝様式首輪があります,
Đây là cách dùng vòng cổ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vòng cổ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới vòng cổ
- việc đặt nền móng tiếng Nhật là gì?
- cuộc gặp gỡ tiếng Nhật là gì?
- tiền dự thi tiếng Nhật là gì?
- tham quan tiếng Nhật là gì?
- trụ cầu tiếng Nhật là gì?
- biến chuyển tốt tiếng Nhật là gì?
- lớp trưởng tiếng Nhật là gì?
- hạng mục tư bản tiếng Nhật là gì?
- sự mua bán tiếng Nhật là gì?
- không cấm đoán tiếng Nhật là gì?
- gọi âu yếm tiếng Nhật là gì?
- chạy đôn chạy đáo tiếng Nhật là gì?
- làm cho hỏng tiếng Nhật là gì?
- dân culi tiếng Nhật là gì?
- giải trừ quân bị tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Vòng Cổ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Vòng Cổ - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
VÒNG CỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
VÒNG CỔ - Translation In English
-
Vòng Cổ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vòng Cổ Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
VÒNG CỔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Trang Sức - Leerit
-
"Dây Chuyền" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Vòng Cổ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Vòng Cổ Aye – Món Trang Sức Tinh Tế - Dây Chuyền - CROWN
-
Dây Chuyền Tiếng Anh Là Gì? - Anh Ngữ Let's Talk
-
Nghĩa Của Từ Vòng Cổ Bằng Tiếng Anh
-
Vòng Cổ Chó: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
vòng cổ (phát âm có thể chưa chuẩn)