VŨ TRỤ HOẶC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VŨ TRỤ HOẶC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vũ trụ hoặc
universe or
vũ trụ hoặcuniverse hayspace or
không gian hoặcvũ trụ hayspace hoặckhông gian vũ trụ hoặckhoảng trống hoặcthe cosmos or
{-}
Phong cách/chủ đề:
The true size of the cosmos or how many galaxies in the universe.Quyết định cóthể dẫn đến một vụ nổ của cả vũ trụ hoặc sự sản sinh của một quả trứng.
A decision might lead to the big bang of an universe or a pop of an egg.Nếu bạn yêu thích vũ trụ hoặc là fan của Star Wars, Space Pioneer là tựa game mà bạn nên thử một lần.
If you love the universe or are fans of Star Wars, Space Pioneer is a game you should try once.Môn phái này dựa trên tiền đề là vũ trụ hoặc lĩnh vực tinh thần, cơ bản là tốt.
The practice is based on the premise that the universe, or its spirit, is fundamentally good.Như Sir Arthur C. Clarke đã có một phát biểu nổi tiếng:" Có hai khả năng tồn tại:hoặc là chúng ta đang cô đơn trong vũ trụ hoặc là không.
Arthur C Clarke once wrote:"Two possibilities exist:either we are alone in the Universe or we are not.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từvũ trụ học vũ trụ bắt đầu lên vũ trụvũ trụ mở rộng vũ trụ tồn tại vũ trụ hoạt động con tàu vũ trụchính vũ trụvũ trụ thay thế vũ trụ đến HơnSử dụng với danh từtrụ sở trụ cột hình trụvũ trụ marvel cột trụđa vũ trụvũ trụ kennedy tia vũ trụtrụ hạng rác vũ trụHơnNói chung, Đạo đề cập đến dòng chảy của vũ trụ hoặc lực lượng đằng sau trật tự tự nhiên mà giữ mọi thứ cân bằng và theo thứ tự.
Roughly stated, Tao deals with the flow of the universe, or the force behind natural order that keeps all things balanced and in order.Đó là cách mà vậtlý vận hành: Một phép đo có thể đưa chúng ta lên con đường mới để hiểu biết về vũ trụ hoặc nó có thể đưa chúng ta vào ngõ cụt.
That's how physics works:A single measurement can put us on the road to a new understanding of the universe or it can send us down a blind alley.Nếu nguồn chỉ là tập thể của vũ trụ hoặc một tập thể của tất cả các tâm trí ý thức, sau đó nó không thể cho nguồn để tồn tại ngoài vũ trụ..
If Source is just the collective of the universe or a collective of all the conscious minds, then it's not possible for Source to exist apart from the universe..Và như thế sẽdẫn đến hiểu biết nhiều hơn về nguồn gốc của vũ trụ hoặc thúc đẩy tiến bộ trong y học hay chăm sóc sức khỏe".
That, in turn,will lead to a better understanding of the origins of the universe or accelerate advances in medicine or healthcare.”.Vũ trụ là bất đối xứng và tôi tin rằng sự sống, như chúng ta đã biết, là một kết quả trựctiếp của tính bất đối xứng của vũ trụ hoặc hệ quả gián tiếp của nó.
The universe is asymmetric and I am persuaded that life, as it is known to us,is a direct result of the asymmetry of the universe or of its indirect consequences.Như thế sẽ dẫnđến hiểu biết nhiều hơn về nguồn gốc của vũ trụ hoặc phát triển đổi mới trong y học hay chăm sóc sức khỏe”.
That, in turn,will lead to a better understanding of the origins of the universe or accelerate advances in medicine or healthcare.".Ông Arthur C. Clarke- nhà văn khoa học viễn tưởng nổi tiếng từng nói:“ Tồn tại hai khả năng:Hoặc chúng ta chỉ có một mình trong vũ trụ hoặc chúng ta không hề đơn độc.
The famed Science Fiction writer Arthur C Clarke once said,“Two possibilities exist:either we are alone in the Universe or we are not.Nous là tinh thần( dù là trong Vũ trụ, hay trong con người), còn Logos, dù là Vũ trụ hoặc thể dĩ thái, là phân thân của Nous, xác thân chỉ là con vật.
The Nous is the spirit(whether in Kosmos or in man), and the logos, whether Universe or astral body, the emanation of the former, the physical body being merely the animal.Vào năm 2009, Cơ quan Vũ trụ châu Âu( ESA) thông báo rằng họ sẽ tạo ra một hệthống cho phép con người sống trong vũ trụ hoặc trên các hành tinh khác.
In 2009, the European Space Agency(ESA) announced that they were working on improving a system which they believed would one daybe used to sustain people living in space or even on other planets.Trong siêu thực, mặt trời vàmặt trăng có thể đứng trước đôi mắt của vũ trụ hoặc một con mắt đứng độc lập có thể được coi là đang theo dõi người xem hoặc như một cửa sổ để nhìn qua.
In surrealism, suns and moons can stand for eyes of the universe or one eye can be isolated and can be regarded as either watching the viewer or as a window to be peered through.Nguồn" nói nghĩa là không có gì về ý định của mình, siêu hình thiên nhiên, thiên nhiên đạo Đức, tài sản, đặc điểm, tình báo,nó liên quan đến vũ trụ hoặc mối quan hệ của nó với chúng tôi như linh hồn.
Source” says literally nothing about its intention, metaphysical nature, moral nature, properties, characteristics, intelligence,it's relation to the universe or its relation to us as souls.Một số khoa học viễn tưởng đưa ragiả thuyết là các nghịch lý sẽ hủy diệt vũ trụ hoặc ít nhất là hủy diệt các phần của thời gian và không gian chịu ảnh hưởng của nghịch lý đó.
Some science fiction stories suggest thatcausing any paradox will cause the destruction of the universe, or at least the parts of space and time affected by the paradox.Người ta thường chấp nhận rằng vũ trụ hoặc tồn tại mãi mãi trong một trạng thái không thay đổi, hoặc đã được tạo ra trong quá khứ vào một thời điểm nhất định, gần giống như chúng ta thấy ngày nay.
It was generally accepted that either the universe had existed forever in an unchanging state, or that it had been created at a finite time in the past more or less as we observe it today.Nếu như những người này đều đang hướng thiện, đang tu, làm người tốt,đang có nhiều người tốt như vậy, nếu vũ trụ hoặc trái đất bị hủy diệt đi, những người tốt này phải làm sao đây?
If all of them are trying to be kindhearted, are cultivating, and are behaving as good people,what would happen to all these good people if the universe or Earth were destroyed?Ở đây tôi sẽ lấy một quan niệm mộc mạc cho rằnglý thuyết chỉ là một mô hình về vũ trụ hoặc về một phần hạn chế nào đó của nó cùng với tập hợp những qui tắc liên hệ các đại lượng của mô hình với các quan sát mà chúng ta sẽ thực hiện.
We shall take the simplemindedview that a theory is just a model of the universe, or a restricted part of it, and a set of rules that relate quantities in the model to observations that we make.Trong thế kỷ 19, Louis Pasteur tuyên bố:“ Vũ trụ không đối xứng và tôi tin rằng sự sống, như chúng ta đã biết, là kết quả trựctiếp của tính bất đối xứng của vũ trụ hoặc hệ quả gián tiếp của nó.
Louis Pasteur is known for saying'The universe is asymmetric and I am persuaded that life, as it is known to us,is a direct result of the asymmetry of the universe or of its indirect consequences.Những hình vẽ phức tạp có thể là biểu tượng của bộ tộc, dấu ngăn cách biên giới( như trên bản đồ),các biểu tượng của vũ trụ hoặc khe chứa chất lỏng trong những nghi thức nghi lễ, và hàng trăm những đề xuất khác.
The intricate drawings can be tribal symbols, border boundary signs(such as on a map),representations of the cosmos or slits containing liquids in ritual celebrations, among hundreds of other proposed explanations.Thuyết tuyên bố có một lượng rất lớn- nhiều khi vô tận[ 2]- số vũ trụ, và tất cả mọi thứ không chỉ có thể đã xảy ra trong quá khứ của chúng ta, mà còncó thể đã xảy ra trong quá khứ của một số vũ trụ hoặc nhiều vũ trụ khác.
There is a very large- perhaps infinite- number of universes, and everything that could possibly have happened in our past, but didn't,has occurred in the past of some other universe or universes..Khi các nhà khoa học dùng kính viễn vọng để nhìn những vì sao xa xôi ngoài vũ trụ hoặc sử dụng những máy gia tốc hạt cơ bản khổng lồ để phân tích những thành phần nhỏ nhất của vật chất, họ khám phá ra những quy luật vật lý giống nhau cùng chi phối toàn thể vũ trụ ở mọi nơi mọi lúc.
When scientists peer through a telescope at the distant stars in outer space or use a particle-accelerator to analyze the smallest components of matter, they discover that the same laws of physics govern the whole universe at all times and all places.Thuyết tuyên bố có một lượng rất lớn- nhiều khi vô tận[ 2]- số vũ trụ, và tất cả mọi thứ không chỉ có thể đã xảy ra trong quá khứ của chúng ta, mà còncó thể đã xảy ra trong quá khứ của một số vũ trụ hoặc nhiều vũ trụ khác.
In lay terms, there is a very large- perhaps infinite[14]- number of universes, and everything that could possibly have happened in our past, but did not,has occurred in the past of some other universe or universes..Không giống như tất cả các lý thuyết trước đó rất đáng ngờ về nguồn gốc của vòng tròn cây trồng, hoạt động chủ yếu là với người ngoài hành tinh, bức xạ vi sóng, UFO, ETS, dĩa bay,các thông điệp từ Vũ trụ hoặc tương tựhoặc nhiều vô nghĩa tồi tệ hơn nhiều( ném đá kanguru chân to, hedgehogs).
Unlike all previous very dubious theories about the origin of crop circles, that operate mostly with aliens, microwave radiation, UFOs, ETs, flying saucers,messages from The Universe or many more similar or much worse nonsense(stoned wallabies, hedgehogs).Thuyết tuyên bố có một lượng rất lớn- nhiều khi vô tận[ 2]- số vũ trụ, và tất cả mọi thứ không chỉ có thể đã xảy ra trong quá khứ của chúng ta, mà còncó thể đã xảy ra trong quá khứ của một số vũ trụ hoặc nhiều vũ trụ khác.
The hypothesis states there is a very large- perhaps infinite- number of universes, and everything that could possibly have happened in our past, but did not,has occurred in the past of some other universe or universes..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.0291 ![]()
vũ trụ hoạt độngvũ trụ học vật lý

Tiếng việt-Tiếng anh
vũ trụ hoặc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vũ trụ hoặc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
vũdanh từvudanceyuwuvũtính từvũtrụdanh từtrụheadpillarcylindertrụtính từcylindricalhoặctrạng từeitheralternativelymaybehoặcof , orin , orTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bụi Vũ Trụ Tiếng Anh Là Gì
-
Bụi Vũ Trụ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"bụi Vũ Trụ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bụi Vũ Trụ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "bụi Vũ Trụ" - Là Gì?
-
"Vũ Trụ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Bụi Vũ Trụ - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Vũ Trụ - Paris English
-
Bằng Chứng đầu Tiên Về Nguồn Gốc Hình Thành Bụi Vũ Trụ
-
Các Hành Tinh Trong Hệ Mặt Trời Bằng Tiếng Anh
-
Vũ Trụ Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
Vũ Trụ - Microsoft Sway
-
Bụi Tiếng Anh Là Gì