VÙNG THẢO NGUYÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VÙNG THẢO NGUYÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từvùng thảo nguyên
steppe zone
vùng thảo nguyênprairie
đồng cỏthảo nguyênprairesteppe region
vùng thảo nguyêngrassland
đồng cỏthảo nguyênprairies
đồng cỏthảo nguyênpraire
{-}
Phong cách/chủ đề:
Plants of the steppe zone: photo and names.Những cây nào là điển hình cho vùng thảo nguyên.
What plants are typical for the steppe zone.Tại sao vùng thảo nguyên tốt cho nông nghiệp?
Why is the steppe zone good for farming?Hầu như không có thảo nguyên trong vùng thảo nguyên!
There are almost no steppes in the steppe zone!Cây gì ở vùng thảo nguyên- Cây cảnh- 2020.
What plants in the steppe zone- Plants- 2020.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từsố nguyên dương nguyên nhân không rõ Sử dụng với động từnguyên nhân gây ra theo nguyên tắc quả bom nguyên tử nguyên tắc làm việc nguyên tắc hoạt động nguyên nhân tử vong nguyên tắc hướng dẫn nguyên lý làm việc tài nguyên giáo dục nguyên lý hoạt động HơnSử dụng với danh từnguyên nhân nguyên tắc tài nguyênnguyên liệu nguyên tử nguyên mẫu nguyên tố kỷ nguyênnguyên bản nguyên lý HơnVùng thảo nguyên nằm ở phía nam của khu rừng. Trả lời: Có.
The steppe zone is located south of the forest zones. Answer: Yes.Chúng có thểở trong những bụi cây gần sông, như vùng thảo nguyên và bãi rác.
They can be in thickets near rivers, like steppe zones and wastelands.Đất ở vùng thảo nguyên rất màu mỡ. Trả lời: Có.
The soil in the steppe zone is very fertile. Answer: Yes.Tìm trên poster cây và động vật của vùng thảo nguyên và ký tên của chúng.
Find on the poster the plant and animals of the steppe zone and sign their names.Trong vùng thảo nguyên của một mùa hè lạnh, mưa. Trả lời: Không.
In the steppe zone of a cold, rainy summer. Answer: No.Thảo nguyên điển hình chiếm các khu vực trong vùng thảo nguyên của nước cộng hòa.
Typical steppe occupy areas in the steppe zone of the republic.Đây là vùng thảo nguyên bản địa lớn nhất còn sót lại ở California.
It is the largest single native grassland remaining in California.Sử dụng các sơ đồ này,cho chúng tôi biết về các kết nối sinh thái trong vùng thảo nguyên.
Using these schemes, tell us about the ecological connections in the steppe zone.Vùng thảo nguyên bao gồm Manitoba, Saskatchewan và một phần của Alberta.
The Prairies includes Manitoba, Saskatchewan and some parts of Alberta.Hãy suy nghĩ về các vấn đề môi trường của vùng thảo nguyên được thể hiện bởi những dấu hiệu này.
Think about the environmental problems of the steppe zone expressed by these signs.Sau khi qua sông, Pokouvà người dân của bà đã ổn định cuộc sống nông nghiệp ở vùng thảo nguyên của khu vực.
After crossing the river,Pokou and her people settled into an agricultural way of life in the savanna of the area.Tôi đi qua những thị trấn có những cái tên xa lạ,qua những rừng thông rồi xuống vùng thảo nguyên, sau đó sang Việt Nam, nơi tôi làm lính, rồi lại trở về nhà lần nữa.
I passed through towns with familiar names,through the pine forests and down to the prairie, and then to Vietnam, where I was a soldier, and then home again.Dù điều gì đã xảy ra ở miền đông để đưa các chiến binh từ đó( người Hung)tới chỗ người Alan thì nó cũng không đưa vào vùng thảo nguyên( hoặc châu Âu) một dân tộc mới.
Whatever happened in the east to bring warriors from there upon the Alansdid not introduce a new people to the steppes or to Europe.Dự án của Joyce Hwang, Kiến của vùng Thảo Nguyên, đang gây được tiếng vang với những dự án cách tân nhằm tạo ra một môi trường đô thị cho ong, dơi và các loài đang bị đe dọa khác.
Joyce Hwang's practice, Ants of the Prairie, is generating buzz with innovative projects that create urban habitats for bees, bats, and other threatened species.Ở quốc gia xa xôi này,bạn sẽ tìm thấy Mongke Tengri trên vùng thảo nguyên rộng lớn, xa xôi của Mông Cổ.
In the least crowded countryon earth, you will find Mongke Tengri on the vast, remote steppe of central Mongolia.Nhưng trong những miêu tả về sau, họ sử dụng cung tên và rìu chiến, cưỡi ngựa,đội mũ chóp và mặc quần hoa văn, đặc trưng của cư dân vùng thảo nguyên.
But in later representations, they wielded bows and battle-axes, rode horses,and wore pointed caps and patterned trousers characteristic of steppe nomads.Vào mùa hè năm 2014, Viktor Kazachenko đang láichiếc xe máy của mình băng qua vùng thảo nguyên phía Bắc Kazakhstan.
In the summer of 2014,Viktor Kazachenko was riding his motorcycle across the steppe of Northern Kazakhstan.Litovskiy có tên" Địa lýtrọng lực và mạng lưới tương tự nhiên nhiên" Mạng nhện Orenburg" trên cơ sở hạ tầng Yunitskiy" Sky Way" đối với vùng thảo nguyên Á Âu", xem tại đây. tr.
Litovskiy, titled"Gravio-Geography andNature-Friendly Network"Orenburg Gossamer" on the Basis of Yunitskiy's SkyWay Infrastructure for the Steppes of Eurasia", in full here. p.Ngựa Don Nga là một giống ngựa được phát triển vàđặt tên theo vùng thảo nguyên của Nga nơi có dòng sông Don.
The Russian Don is a breed of horse developed in andnamed after the steppes region of Russia where the Don River flows.Xa hơn về phía nam, những đám mây mang mưa từ Địa Trung Hải đi qua khoảng trống giữa Jabal Nusayriyah và Dãy núi Anti- Lebanon, đến khu vực Homs và,đôi khi, vùng thảo nguyên phía đông thành phố đó.
Farther south, rain-bearing clouds from the Mediterranean pass through the gap between the Jabal an Nusayriyah and the Anti-Lebanon Mountains, reaching the area of Homs and,sometimes, the steppe region east of that city.Nhà máy này phục vụ như thức ăn cho ngựa và vật nuôi nhỏ vàlà một trong những cây chăn thả chính trong vùng thảo nguyên( để chuẩn bị sử dụng, một cây roi nhỏ là không phù hợp).
This plant serves as food for horses and small livestock andis one of the main grazing plants in the steppe zone(for preparation for use, a fescue is unsuitable).Và bởi vậy nên, trước khi Kelly có thể bắt đầu Nhiệm vụ Một Năm của mình,anh phải bay đến Baikonur, vùng thảo nguyên ở miền trung Kazakhstan.
And so, before Kelly could embark on the One-Year Mission,he first had to fly to Baikonur, on the steppes of central Kazakhstan.Thảo nguyên Kazakhstan có diện tích khoảng 804.500 km², chiếm một phần ba diện tích đất nước vàlà vùng thảo nguyên lớn nhất trên thế giới.
Moreover the Kazakh Steppe of Kazakhstan with approximately 804,500 square kilometres area takes away one-third of the terrain andranks as the world's largest dry steppe region.Các khu định cư Sintashta đầu tiên xuất hiện vào khoảng năm 2100 trước Công nguyên, trong một thời kỳ thay đổikhí hậu đã chứng kiến vùng thảo nguyên Kazakhstan khô cằn trở nên lạnh hơn và khô khan.
The first Sintashta settlements appeared around 2100 BCE, during a period of climaticchange that saw the already arid Kazakh steppe region become even more cold and dry.Văn hóa vật chất Sintashta cũng cho thấy ảnh hưởng của nền văn hóa Abashevo muộn, bắt nguồn từ nền vănhóa Fatyanovo- Balanovo, một tập hợp các khu định cư Corded Ware ở vùng thảo nguyên rừng phía bắc vùng Sintashta cũng chủ yếu là mục vụ.
Sintashta material culture also shows the influence of the late Abashevo culture, derived from the Fatyanovo-Balanovo culture,a collection of Corded Ware settlements in the forest steppe zone north of the Sintashta region that were also predominantly pastoralist.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 85, Thời gian: 0.0231 ![]()
vùng thảm họavùng thắt lưng

Tiếng việt-Tiếng anh
vùng thảo nguyên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vùng thảo nguyên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
vùngdanh từregionareazoneterritorypartthảotrạng từthảothaothảodanh từdraftmanuscriptthảođộng từdiscussnguyêndanh từnguyênnguyennguyêntính từraworiginalintactTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thảo Nguyên Tiếng Anh Là Gì
-
Thảo Nguyên - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Thảo Nguyên In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
THẢO NGUYÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thảo Nguyên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
THẢO NGUYÊN - Translation In English
-
THẢO NGUYÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thảo Nguyên Tiếng Anh Là Gì - HTTL
-
Nghĩa Của Từ Thảo Nguyên Bằng Tiếng Anh
-
Thảo Nguyên Tiếng Anh Là Gì
-
Thảo Nguyên | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
" Thảo Nguyên Tiếng Anh Là Gì ? Thảo Nguyên
-
Thảo Nguyên Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
" Thảo Nguyên Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của ...