Vườn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- xám mặt Tiếng Việt là gì?
- mét vuông Tiếng Việt là gì?
- sai nha Tiếng Việt là gì?
- tham dự Tiếng Việt là gì?
- rễ cái Tiếng Việt là gì?
- tốt phúc Tiếng Việt là gì?
- thủy quân lục chiến Tiếng Việt là gì?
- Ninh Mỹ Tiếng Việt là gì?
- Của ông Tiếng Việt là gì?
- thép Tiếng Việt là gì?
- kỳ quái Tiếng Việt là gì?
- rã đám Tiếng Việt là gì?
- Nhơn Phú Tiếng Việt là gì?
- chậm Tiếng Việt là gì?
- thô Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của vườn trong Tiếng Việt
vườn có nghĩa là: - dt Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ: Vườn hoa; Vườn vải; Vườn rau.. - tt Kém cỏi; Không có khả năng: Lang ; Thợ vườn.
Đây là cách dùng vườn Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vườn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Làm Vườn
-
Nghĩa Của Từ Làm Vườn - Từ điển Việt - Tra Từ
-
'làm Vườn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Làm Vườn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'làm Vườn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vườn" - Là Gì?
-
Làm Vườn: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Ý Nghĩa Của Từ Ngữ Người Làm Vườn - Nguoi Lam Vuon Foundation
-
NGHỀ LÀM VƯỜN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Làm Vườn Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Về Làm Vườn
-
Vườn – Wikipedia Tiếng Việt