Vuông Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. vuông
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

vuông chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ vuông trong chữ Nôm và cách phát âm vuông từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vuông nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 6 chữ Nôm cho chữ "vuông"

phương [方]

Unicode 方 , tổng nét 4, bộ Phương 方(ý nghĩa bộ: Vuông).Phát âm: fang1, feng1, pang2, wang3 (Pinyin); fong1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Hai thuyền cùng đi liền nhau, bè trúcCũng chỉ đi bằng thuyền hoặc bè◇Thi Kinh 詩經: Tựu kì thâm hĩ, Phương chi chu chi 就其深矣, 方之舟之 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Đến chỗ nước sâu, Thì đi bằng bè hay bằng thuyền.(Danh) Hình có bốn góc vuông (góc 90 độ)◎Như: chánh phương hình 正方形 hình vuông, trường phương hình 長方形 hình chữ nhật.(Danh) Ngày xưa gọi đất là phương◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đái viên lí phương 戴圓履方 (Bổn kinh 本經) Đội trời đạp đất.(Danh) Nơi, chốn, khu vực◎Như: địa phương 地方 nơi chốn, viễn phương 遠方 nơi xa.(Danh) Vị trí, hướng◎Như: đông phương 東方 phương đông, hà phương 何方 phương nào?(Danh) Thuật, phép, biện pháp◎Như: thiên phương bách kế 千方百計 trăm kế nghìn phương.(Danh) Nghề thuật◎Như: phương sĩ 方士, phương kĩ 方技 kẻ chuyên về một nghề, thuật như bùa thuốc, tướng số.(Danh) Thuốc trị bệnh◎Như: cấm phương 禁方 phương thuốc cấm truyền, bí phương 祕方 phương thuốc bí truyền, phương tử 方子 đơn thuốc◇Trang Tử 莊子: Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim 客聞之, 請 買其方百金事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó (làm cho khỏi nứt nẻ tay) trăm lạng vàng.(Danh) Phép nhân lên một con số với chính nó (toán học)◎Như: bình phương 平方 lũy thừa hai, lập phương 立方 lũy thừa ba.(Danh) Đạo đức, đạo lí, thường quy◎Như: hữu điếm quan phương 有玷官方 có vết nhục đến đạo đức làm quan, nghĩa phương hữu huấn 義方有訓 có dạy về đạo nghĩa.(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho các vật hình vuông hay chữ nhậtTương đương với khối 塊, cá 個◎Như: biển ngạch nhất phương 匾額一方 một tấm hoành phi, tam phương đồ chương 三方圖章 ba bức tranh in.(Danh) Chữ dùng ngày xưa để đo lường diện tíchSau chỉ bề dài bề rộng gồm bao nhiêu, tức chu vi◇Luận Ngữ 論語: Phương lục thất thập, như ngũ lục thập, Cầu dã vi chi, bỉ cập tam niên, khả sử túc dân 方六七十, 如五六十, 求也為之, 比及三年, 可使足民 (Tiên tiến 先進) (Nước có) chu vi sáu bảy chục dặm hoặc năm sáu chục dặm, (Nhiễm) Cầu tôi cai quản thì vừa đầy ba năm có thể làm cho dân no đủ.(Danh) Vân gỗ.(Danh) Loài, giống.(Danh) Lúa mới đâm bông chưa chắc.(Danh) Phương diện◇Vương Duy 王維: San phân bát diện, thạch hữu tam phương 山分八面, 石有三方 (Họa học bí quyết 畫學秘訣) Núi chia ra tám mặt, đá có ba phương diện.(Danh) Họ Phương.(Tính) Vuông (hình)◎Như: phương trác 方桌 bàn vuông.(Tính) Ngay thẳng◎Như: phẩm hạnh phương chánh 品行方正 phẩm hạnh ngay thẳng◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thị dĩ thánh nhân phương nhi bất cát, liêm nhi bất quế (Chương 58) Như thế bậc thánh nhân chính trực mà không làm thương tổn người, có góc cạnh mà không làm hại người.(Tính) Thuộc về một nơi chốn◎Như: phương ngôn 方言 tiếng địa phương, phương âm 方音 giọng nói địa phương, phương chí 方志 sách ghi chép về địa phương.(Tính) Ngang nhau, đều nhau, song song◎Như: phương chu 方舟 hai chiếc thuyền song song.(Động) Làm trái◎Như: phương mệnh 方命 trái mệnh lệnh◇Tô Thức 蘇軾: Cổn phương mệnh bĩ tộc 鯀方命圮族 (Hình thưởng 刑賞) Cổn (cha vua Vũ 禹) trái mệnh và bại hoại.(Động) So sánh, phê bình, chỉ trích◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống phương nhânTử viết: Tứ dã hiền hồ tai? Phù ngã tắc bất hạ 子貢方人子曰: 賜也賢乎哉? 夫我則不暇 (Hiến vấn 憲問) Tử Cống hay so sánh người này với người khácKhổng Tử nói: Anh Tứ giỏi thế sao? Ta thì không rảnh (để làm chuyện đó).(Phó) Mới, rồi mới◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Xuân tàm đáo tử ti phương tận 春蠶到死絲方盡 (Vô đề 無題) Tằm xuân đến chết mới hết nhả tơNguyễn Du dịch thơ: Con tằm đến thác cũng còn vương tơ.(Phó) Đang, còn đang◎Như: lai nhật phương trường 來日方長 ngày tháng còn dài.(Giới) Đương, tại, khi, lúc◇Trang Tử 莊子: Phương kì mộng dã, bất tri kì mộng dã 方其夢也, 不知其夢也 (Tề vật luận 齊物論) Đương khi chiêm bao thì không biết mình chiêm bao.Dịch nghĩa Nôm là:
  • phương, như "bốn phương" (vhn)
  • vuông, như "vuông vức" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [多方] đa phương 2. [地方] địa phương 3. [單方] đơn phương 4. [八方] bát phương 5. [平方] bình phương 6. [禁方] cấm phương 7. [六方] lục phương 8. [五方] ngũ phương 9. [方案] phương án 10. [方面] phương diện 11. [方向] phương hướng 12. [方便] phương tiện 13. [方丈] phương trượng 14. [官方] quan phương 15. [雙方] song phương 16. [借方] tá phương 17. [西方] tây phương 18. [他方] tha phương 19. [乘方] thừa phương 20. [仙方] tiên phương 21. [無方] vô phương𣃱

    [𣃱]

    Unicode 𣃱 , tổng nét 10, bộ Phương 方(ý nghĩa bộ: Vuông).

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • khuông (vhn)
  • vuông, như "góc vuông, hình vuông" (btcn)𣃲

    [𣃲]

    Unicode 𣃲 , tổng nét 10, bộ Phương 方(ý nghĩa bộ: Vuông).

    Dịch nghĩa Nôm là: vuông, như "vuông vắn" (vhn)𣄇

    [𣄇]

    Unicode 𣄇 , tổng nét 12, bộ Phương 方(ý nghĩa bộ: Vuông).

    Dịch nghĩa Nôm là: vuông, như "vuông tròn, vuông thành" (vhn)𣄖

    [𣄖]

    Unicode 𣄖 , tổng nét 15, bộ Phương 方(ý nghĩa bộ: Vuông).

    Dịch nghĩa Nôm là: vuông, như "vuông vắn" (vhn)𩖫

    [𩖫]

    Unicode 𩖫 , tổng nét 13, bộ Phong 風(凬, 风)(ý nghĩa bộ: Gió).

    Dịch nghĩa Nôm là: vuông, như "vuông tròn" (vhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • cung khuyết từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • đả hỏa từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tạo nhân từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hiệp khách từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tác hại từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vuông chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 方 phương [方] Unicode 方 , tổng nét 4, bộ Phương 方(ý nghĩa bộ: Vuông).Phát âm: fang1, feng1, pang2, wang3 (Pinyin); fong1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 方 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Hai thuyền cùng đi liền nhau, bè trúcCũng chỉ đi bằng thuyền hoặc bè◇Thi Kinh 詩經: Tựu kì thâm hĩ, Phương chi chu chi 就其深矣, 方之舟之 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Đến chỗ nước sâu, Thì đi bằng bè hay bằng thuyền.(Danh) Hình có bốn góc vuông (góc 90 độ)◎Như: chánh phương hình 正方形 hình vuông, trường phương hình 長方形 hình chữ nhật.(Danh) Ngày xưa gọi đất là phương◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đái viên lí phương 戴圓履方 (Bổn kinh 本經) Đội trời đạp đất.(Danh) Nơi, chốn, khu vực◎Như: địa phương 地方 nơi chốn, viễn phương 遠方 nơi xa.(Danh) Vị trí, hướng◎Như: đông phương 東方 phương đông, hà phương 何方 phương nào?(Danh) Thuật, phép, biện pháp◎Như: thiên phương bách kế 千方百計 trăm kế nghìn phương.(Danh) Nghề thuật◎Như: phương sĩ 方士, phương kĩ 方技 kẻ chuyên về một nghề, thuật như bùa thuốc, tướng số.(Danh) Thuốc trị bệnh◎Như: cấm phương 禁方 phương thuốc cấm truyền, bí phương 祕方 phương thuốc bí truyền, phương tử 方子 đơn thuốc◇Trang Tử 莊子: Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim 客聞之, 請 買其方百金事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó (làm cho khỏi nứt nẻ tay) trăm lạng vàng.(Danh) Phép nhân lên một con số với chính nó (toán học)◎Như: bình phương 平方 lũy thừa hai, lập phương 立方 lũy thừa ba.(Danh) Đạo đức, đạo lí, thường quy◎Như: hữu điếm quan phương 有玷官方 có vết nhục đến đạo đức làm quan, nghĩa phương hữu huấn 義方有訓 có dạy về đạo nghĩa.(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho các vật hình vuông hay chữ nhậtTương đương với khối 塊, cá 個◎Như: biển ngạch nhất phương 匾額一方 một tấm hoành phi, tam phương đồ chương 三方圖章 ba bức tranh in.(Danh) Chữ dùng ngày xưa để đo lường diện tíchSau chỉ bề dài bề rộng gồm bao nhiêu, tức chu vi◇Luận Ngữ 論語: Phương lục thất thập, như ngũ lục thập, Cầu dã vi chi, bỉ cập tam niên, khả sử túc dân 方六七十, 如五六十, 求也為之, 比及三年, 可使足民 (Tiên tiến 先進) (Nước có) chu vi sáu bảy chục dặm hoặc năm sáu chục dặm, (Nhiễm) Cầu tôi cai quản thì vừa đầy ba năm có thể làm cho dân no đủ.(Danh) Vân gỗ.(Danh) Loài, giống.(Danh) Lúa mới đâm bông chưa chắc.(Danh) Phương diện◇Vương Duy 王維: San phân bát diện, thạch hữu tam phương 山分八面, 石有三方 (Họa học bí quyết 畫學秘訣) Núi chia ra tám mặt, đá có ba phương diện.(Danh) Họ Phương.(Tính) Vuông (hình)◎Như: phương trác 方桌 bàn vuông.(Tính) Ngay thẳng◎Như: phẩm hạnh phương chánh 品行方正 phẩm hạnh ngay thẳng◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thị dĩ thánh nhân phương nhi bất cát, liêm nhi bất quế (Chương 58) Như thế bậc thánh nhân chính trực mà không làm thương tổn người, có góc cạnh mà không làm hại người.(Tính) Thuộc về một nơi chốn◎Như: phương ngôn 方言 tiếng địa phương, phương âm 方音 giọng nói địa phương, phương chí 方志 sách ghi chép về địa phương.(Tính) Ngang nhau, đều nhau, song song◎Như: phương chu 方舟 hai chiếc thuyền song song.(Động) Làm trái◎Như: phương mệnh 方命 trái mệnh lệnh◇Tô Thức 蘇軾: Cổn phương mệnh bĩ tộc 鯀方命圮族 (Hình thưởng 刑賞) Cổn (cha vua Vũ 禹) trái mệnh và bại hoại.(Động) So sánh, phê bình, chỉ trích◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống phương nhânTử viết: Tứ dã hiền hồ tai? Phù ngã tắc bất hạ 子貢方人子曰: 賜也賢乎哉? 夫我則不暇 (Hiến vấn 憲問) Tử Cống hay so sánh người này với người khácKhổng Tử nói: Anh Tứ giỏi thế sao? Ta thì không rảnh (để làm chuyện đó).(Phó) Mới, rồi mới◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Xuân tàm đáo tử ti phương tận 春蠶到死絲方盡 (Vô đề 無題) Tằm xuân đến chết mới hết nhả tơNguyễn Du dịch thơ: Con tằm đến thác cũng còn vương tơ.(Phó) Đang, còn đang◎Như: lai nhật phương trường 來日方長 ngày tháng còn dài.(Giới) Đương, tại, khi, lúc◇Trang Tử 莊子: Phương kì mộng dã, bất tri kì mộng dã 方其夢也, 不知其夢也 (Tề vật luận 齊物論) Đương khi chiêm bao thì không biết mình chiêm bao.Dịch nghĩa Nôm là: phương, như bốn phương (vhn)vuông, như vuông vức (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [多方] đa phương 2. [地方] địa phương 3. [單方] đơn phương 4. [八方] bát phương 5. [平方] bình phương 6. [禁方] cấm phương 7. [六方] lục phương 8. [五方] ngũ phương 9. [方案] phương án 10. [方面] phương diện 11. [方向] phương hướng 12. [方便] phương tiện 13. [方丈] phương trượng 14. [官方] quan phương 15. [雙方] song phương 16. [借方] tá phương 17. [西方] tây phương 18. [他方] tha phương 19. [乘方] thừa phương 20. [仙方] tiên phương 21. [無方] vô phương𣃱 [𣃱] Unicode 𣃱 , tổng nét 10, bộ Phương 方(ý nghĩa bộ: Vuông).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 𣃱 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: khuông (vhn)vuông, như góc vuông, hình vuông (btcn)𣃲 [𣃲] Unicode 𣃲 , tổng nét 10, bộ Phương 方(ý nghĩa bộ: Vuông).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 𣃲 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: vuông, như vuông vắn (vhn)𣄇 [𣄇] Unicode 𣄇 , tổng nét 12, bộ Phương 方(ý nghĩa bộ: Vuông).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 𣄇 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: vuông, như vuông tròn, vuông thành (vhn)𣄖 [𣄖] Unicode 𣄖 , tổng nét 15, bộ Phương 方(ý nghĩa bộ: Vuông).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 𣄖 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: vuông, như vuông vắn (vhn)𩖫 [𩖫] Unicode 𩖫 , tổng nét 13, bộ Phong 風(凬, 风)(ý nghĩa bộ: Gió).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 𩖫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: vuông, như vuông tròn (vhn)

    Từ điển Hán Việt

    • trở táng từ Hán Việt là gì?
    • cấm lệ từ Hán Việt là gì?
    • bàng quang viêm từ Hán Việt là gì?
    • chương não từ Hán Việt là gì?
    • hàm thụy từ Hán Việt là gì?
    • lãnh tiễn từ Hán Việt là gì?
    • sung tắc từ Hán Việt là gì?
    • cai trị từ Hán Việt là gì?
    • áo não từ Hán Việt là gì?
    • chân thân từ Hán Việt là gì?
    • di động từ Hán Việt là gì?
    • quật cường từ Hán Việt là gì?
    • nhãn hoa liêu loạn từ Hán Việt là gì?
    • sự do từ Hán Việt là gì?
    • toàn bộ từ Hán Việt là gì?
    • ngưỡng thị từ Hán Việt là gì?
    • trúng tửu từ Hán Việt là gì?
    • bạng thai từ Hán Việt là gì?
    • báo hỉ từ Hán Việt là gì?
    • chước ngải từ Hán Việt là gì?
    • học bổng từ Hán Việt là gì?
    • tâm thần từ Hán Việt là gì?
    • ảo nhân, huyễn nhân từ Hán Việt là gì?
    • ái vật từ Hán Việt là gì?
    • xuất thú từ Hán Việt là gì?
    • y ô từ Hán Việt là gì?
    • chấn phục từ Hán Việt là gì?
    • nhậm chức, nhiệm chức từ Hán Việt là gì?
    • căn cước từ Hán Việt là gì?
    • cầm sắt từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Hình Vuông Từ Hán Việt