Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]vuông
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
vuəŋ˧˧
juəŋ˧˥
juəŋ˧˧
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
vuəŋ˧˥
vuəŋ˧˥˧
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
: vuông, vồng
𡇅: vuông
: vuông
𣄇: vuông
𩖫: vuông
𣃱: vuông
: vuông
𣃲: vuông
𣄖: vuông
方: vuông, phương
: vuông
: vuông
: vuông
Tính từ
vuông
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông. Chiếc khăn vuông vắn.Giấy kẻ ô vuông.
Góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad. Hình chữ nhật có bốn góc vuông.
Từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích. Mảnh đất gần một trăm mét vuông.Diện tích châu Á xấp xỉ 44 triệu ki-lô-mét vuông.
Thành ngữ
mẹ tròn con vuông: Lời chúc sinh nở thuận lợi, mẹ và con cùng khỏe mạnh.
Từ liên hệ
nhọn
tù
bẹt
tròn
Từ láy
vuông vức
vuông vắn
Dịch
dạng hình vuông
Tiếng Anh: square
Tiếng Hà Lan: vierkant
Tiếng Nga: квадратный (kvadrátnyj)
Tiếng Pháp: carré
bằng 90°
Tiếng Anh: right
Tiếng Hà Lan: recht
Tiếng Nga: прямой (prjamój)
Tiếng Pháp: droit
có một góc 90°
Tiếng Anh: right, right-angled
Tiếng Hà Lan: rechthoekig
Tiếng Nga: прямоугольный (prjamougól'nyj)
Tiếng Pháp: rectangle
Tham khảo
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vuông&oldid=2275084” Thể loại: