Vuông - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
      • 1.3.2 Từ liên hệ
      • 1.3.3 Từ láy
      • 1.3.4 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
vuông

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vuəŋ˧˧juəŋ˧˥juəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vuəŋ˧˥vuəŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 󰓑: vuông, vồng
  • 𡇅: vuông
  • 󰌇: vuông
  • 𣄇: vuông
  • 𩖫: vuông
  • 𣃱: vuông
  • 󰓓: vuông
  • 𣃲: vuông
  • 𣄖: vuông
  • 方: vuông, phương
  • 󰊥: vuông
  • 󰊫: vuông
  • 󰓒: vuông

Tính từ

vuông

  1. Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông. Chiếc khăn vuông vắn. Giấy kẻ ô vuông.
  2. Góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad. Hình chữ nhật có bốn góc vuông.
  3. Từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích. Mảnh đất gần một trăm mét vuông. Diện tích châu Á xấp xỉ 44 triệu ki-lô-mét vuông.

Thành ngữ

  • mẹ tròn con vuông: Lời chúc sinh nở thuận lợi, mẹ và con cùng khỏe mạnh.

Từ liên hệ

  • nhọn
  • bẹt
  • tròn

Từ láy

  • vuông vức
  • vuông vắn

Dịch

dạng hình vuông

  • Tiếng Anh: square
  • Tiếng Hà Lan: vierkant
  • Tiếng Nga: квадратный (kvadrátnyj)
  • Tiếng Pháp: carré

bằng 90°

  • Tiếng Anh: right
  • Tiếng Hà Lan: recht
  • Tiếng Nga: прямой (prjamój)
  • Tiếng Pháp: droit

có một góc 90°

  • Tiếng Anh: right, right-angled
  • Tiếng Hà Lan: rechthoekig
  • Tiếng Nga: прямоугольный (prjamougól'nyj)
  • Tiếng Pháp: rectangle

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vuông&oldid=2275084” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục vuông 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Hình Vuông Từ Hán Việt