Vương - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɨəŋ˧˧ | jɨəŋ˧˥ | jɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɨəŋ˧˥ | vɨəŋ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “vương”- 忘: vong, vô, vương
- 王: vượng, ngọc, vương
- 蚟: phân, vương
- 暀: vưởng, vãng, vương
Phồn thể
- 王: vượng, vương
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𥿁: vướng, vưởng, vương
- 暀: vạng, vưởng, vãng, vương
- 王: ngọc, vướng, vượng, vương
- 蚟: vương
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- vuông
- Vương
- vướng
- vưởng
- vượng
Danh từ
vương
- Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến. Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.
Động từ
vương
- Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng. Con tằm đến thác hãy còn vương tơ (Truyện Kiều) Buồn trông con nhện vương tơ, nhện ơi, nhện hỡi, mày chờ đợi ai. (ca dao)
- Mắc vào. Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng (K).. Vì mang má phấn nên vương tơ đào (Bích câu kỳ ngộ) Vương nợ. Vương mối sầu.
- Rơi vãi. Gạo vương ra đất.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chu Võ Vương
-
Cơ Xương – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chu Vũ Vương: Cơ Phát - Lịch Sử Trung Quốc
-
Chu Vũ Vương - Nhà Chu - Lịch Sử Trung Quốc | Biên Niên Sử
-
Võ Vương - Người Kể Sử
-
Chu Vũ Vương - Tieng Wiki
-
Thái Tự - Wikiwand
-
Quẻ Quan Âm: Chu Vũ Vương Đăng Vị
-
Chu Võ Vương - BAOMOI.COM
-
Triều Nhà Chu Vì Sao Trị Quốc được 800 Năm?
-
Trận Huyết Chiến "châu Chấu đá Xe": Chu Vũ Vương Dùng 5 Vạn Binh ...
-
12 đời Vua Triều đại Nhà Trần - Dân Ta Phải Biết Sử Ta
-
Tu La Thần Tổ - Chương 307: Chu Võ Vương Triều