Vương - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Động từ
      • 1.6.1 Dịch
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vɨəŋ˧˧jɨəŋ˧˥jɨəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vɨəŋ˧˥vɨəŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “vương”
  • 忘: vong, vô, vương
  • 王: vượng, ngọc, vương
  • 蚟: phân, vương
  • 暀: vưởng, vãng, vương

Phồn thể

  • 王: vượng, vương

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𥿁: vướng, vưởng, vương
  • 暀: vạng, vưởng, vãng, vương
  • 王: ngọc, vướng, vượng, vương
  • 蚟: vương

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • vuông
  • Vương
  • vướng
  • vưởng
  • vượng

Danh từ

vương

  1. Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến. Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.

Động từ

vương

  1. Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng. Con tằm đến thác hãy còn vương tơ (Truyện Kiều) Buồn trông con nhện vương tơ, nhện ơi, nhện hỡi, mày chờ đợi ai. (ca dao)
  2. Mắc vào. Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng (K).. Vì mang má phấn nên vương tơ đào (Bích câu kỳ ngộ) Vương nợ. Vương mối sầu.
  3. Rơi vãi. Gạo vương ra đất.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vương&oldid=2275083” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục vương 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chu Võ Vương