"walk" Là Gì? Nghĩa Của Từ Walk Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"walk" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm walk
walk /wɔ:k/- danh từ
- sự đi bộ; sự bước
- to come at a walk: đi bộ đến
- sự dạo chơi
- to go for (to take) a walk: đi dạo chơi, đi dạo một vòng
- cách đi, cách bước, dáng đi
- to know someone by his walk: nhận ra một người qua dáng đi
- quãng đường (đi bộ)
- the station is only a short walk from my house: ga chỉ cách nhà một quãng ngắn
- đường, đường đi dạo chơi
- this is my favourite walk: đây là con đường đi dạo ưa thích của tôi
- đường đi, vòng đi thường lệ
- the walk of a hawker: vòng đi thường lệ của người bán hàng rong
- (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi
- (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động
- the different walks of life: những nghề nghiệp khác nhau; những tầng lớp xã hội khác nhau
- the walks of literature: lĩnh vực văn chương
- bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt)
- sự đi bộ; sự bước
- nội động từ
- đi, đi bộ
- to walk home: đi bộ về nhà
- đi tản bộ
- to walk one hour: đi tản bộ một tiếng đồng hồ
- hiện ra, xuất hiện (ma)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử
- to walk in peace: sống hoà bình với nhau
- đi, đi bộ
- ngoại động từ
- đi, đi bộ, đi lang thang
- to walk the streets: đi lang thang ngoài phố; làm đĩ
- cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi
- I'll walk you home: tôi cùng đi với anh về nhà
- the policeman walked off the criminal: người cảnh sát dẫn tội phạm đi
- to walk a horse: dắt (cưỡi) ngựa đi từng bước
- to walk someone off his legs: bắt ai đi rạc cả cẳng
- to walk a baby: tập đi cho một em bé
- to walk about
- dạo chơi, đi dạo
- to walk along
- tiến bước, đi dọc theo
- to walk away
- đi, bỏ đi
- (thể dục,thể thao) (+ from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng
- to walk away from a competitor: vượt (thắng) địch thủ dễ dàng
- (thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì)
- to walk back
- đi trở lại
- to walk down
- đi xuống
- to walk in
- đi vào, bước vào
- to ask sommeone to walk in: mời người nào vào
- to walk into
- đi vào, bước vào trong
- đụng phải (vật gì)
- (từ lóng) mắng chửi (ai)
- (từ lóng) ăn ngon lành (một món ăn gì)
- to walk off
- rời bỏ đi
- (thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì)
- to walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm
- to walk on
- (sân khấu) đóng vai phụ
- to walk out
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đình công, bãi công
- bỏ đi ra, đi ra khỏi
- to walk out on someone: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ ai mà đi
- (+ with) đi chơi với (ai); nhân tình với (ai)
- to walk over
- (thể dục,thể thao) thắng dễ dàng; thắng vì không có đối thủ
- to walk up
- bước lại gần
- to walk up to someone: bước lại gần ai
- to walk the board
- là diễn viên sân khấu
- to walk one's beat
- (quân sự) đi tuần canh gác
- to walk the chalk
- (xem) chalk
- to walk the hospitals
- thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa)
- to walk the plank
- bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bị bắt buộc phải từ chức
- đi, đi bộ, đi lang thang
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[wɔ:k]
osự quay mũi khoan; sư lệch giếng
- Sự quay của mũi khoan xoay về phía vách giếng gây nên sự đổi phương của giếng.
- Sự lệch giếng so với đường thẳng đứng.
olối đi
§cat walk : lối hẹp (ở đỉnh vòm chứa)
§walk of the hole : phương vị của giếng cong
§walk to the right : xu hướng lệch sang phải
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ
Walk
Lỗi dẫn bóng (không nhồi bóng)
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ
Walk
Lỗi dẫn bóng (không nhồi bóng)
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng rổ
WALK : in basketball, the taking of more than two steps without dribbling while holding the ball, in contravention of the rules [ Old English wealcan "roll, toss," wealcian "roll up" < Germanic]
LỖI DẪN BÓNG: di chuyển có bóng quá hai bước mà không tâng bóng. 1. dẫn : [Từ Hán Việt]
Xem thêm: walking, base on balls, pass, manner of walking, walkway, paseo, walk of life, take the air
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh walk
Từ điển Collocation
walk noun
1 trip on foot
ADJ. brief, little, short We took a brief walk around the old quarter. | good, long, long-distance, marathon It's a good (= fairly long) walk to the town centre, so I usually cycle. We went for a long walk after breakfast. He's done several long-distance walks for charity. | three-minute, five minutes', etc. It's a five-minute walk from the lecture theatre to the restaurant. We live just a few minutes' walk from the station. | brisk, vigorous The doctor advised a brisk walk every day. | easy, gentle, leisurely | hard, strenuous | exhilarating, lovely, pleasant, pretty | twenty-minute, two-mile, etc. | after-dinner, afternoon, daily, evening, etc. | solitary She used to enjoy solitary walks along the cliffs. | romantic | guided We went on a guided walk of the city in the afternoon. | charity, sponsored She's doing a 200-mile sponsored walk in aid of cancer research. | circular | coastal, country, forest, hill, lakeside, nature, riverside, woodland | space, tightrope the anniversary of the first space walk
VERB + WALK do, go for, go on, have, take The book contains circular walks you can do in half a day. We'll go for a walk before lunch. We went on a ten-mile walk along the coast. | take sb/sth for She takes her dog for a walk every evening. | break They broke their walk at a pub by the river. | continue, resume
WALK + VERB take sb/sth The walk takes two hours. The walk takes you past a lot of interesting buildings.
PREP. on a/the ~ He met her on one of his Sunday afternoon walks. | within (a) ~ All amenities are within an easy walk of the hotel. | ~ from, ~ to
PHRASES a walk around I had a little walk around to calm my nerves.
2 style of walking
ADJ. funny, silly | jaunty | mincing | loose-limbed | ungainly | fast | sedate, slow, stately
VERB + WALK do, have She did a silly walk to amuse her friends. He has a mincing walk, fast with short steps.
3 a walk: speed of walking
VERB + WALK slow to | move off at, set off at The horses set off at a walk.
Từ điển WordNet
- the act of traveling by foot; walking
walking is a healthy form of exercise
- (baseball) an advance to first base by a batter who receives four balls; base on balls, pass
he worked the pitcher for a base on balls
- manner of walking; manner of walking
he had a funny walk
- the act of walking somewhere
he took a walk after lunch
- a path set aside for walking; walkway, paseo
after the blizzard he shoveled the front walk
- a slow gait of a horse in which two feet are always on the ground
- careers in general; walk of life
it happens in all walks of life
n.
- use one's feet to advance; advance by steps
Walk, don't run!
We walked instead of driving
She walks with a slight limp
The patient cannot walk yet
Walk over to the cabinet
- traverse or cover by walking
Walk the tightrope
Paul walked the streets of Damascus
She walks 3 miles every day
- accompany or escort
I'll walk you to your car
- obtain a base on balls
- live or behave in a specified manner
walk in sadness
- take a walk; go for a walk; walk for pleasure; take the air
The lovers held hands while walking
We like to walk every Sunday
- give a base on balls to
- be or act in association with
We must walk with our dispossessed brothers and sisters
Walk with God
- make walk
He walks the horse up the mountain
Walk the dog twice a day
- walk at a pace
The horses walked across the meadow
v.
English Idioms Dictionary
not have to pay a fine or go to jail, get off They couldn't prove that Don was guilty, so he walked.English Synonym and Antonym Dictionary
walks|walked|walkingsyn.: ambulate hike pace step stroll treadant.: runTừ khóa » Phiên âm Tiếng Anh Từ Walk
-
WALK | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Walk - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Walk - Forvo
-
Phát âm Tiếng Anh: Phân Biệt Các Từ Walk – Wall, Warm – Work, Word
-
Thử Tài Của Bạn: Từ 'walk' Phát âm Thế Nào - VnExpress
-
Cách Chia động Từ Walk Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Walk Trong Câu Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
"WALK" PHÁT ÂM NHƯ NÀO LÀ... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ
-
Từ điển Anh Việt "walking" - Là Gì?
-
Đi Bộ Tiếng Anh Là Gì: Walking, Trekking, Hiking? - Moon ESL
-
Walking Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Walked Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Tổng Hợp Cách Nói Thay Thế "Walk" Trong Tiếng Anh Cực Chất