Wave - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- enPR: wāv, IPA(ghi chú):/weɪv/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Từ đồng âm: waive
- Vần: -eɪv
Danh từ
wave /ˈweɪv/
- Sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). the waves — (thơ ca) biển cả long waves — (rađiô) làn sóng dài wave motion — chuyển động sóng permanent wave — tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn a wave of revolution — làn sóng cách mạng
- Đợt. in waves — từng đợt, lớp lớp to attack in waves — tấn công từng đợt
- Sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay.
Nội động từ
wave nội động từ /ˈweɪv/
- Gợn sóng, quăn thành làn sóng. the field of corn is waving in the breeze — cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ hair waves naturally — tóc quăn tự nhiên
- Phấp phới, phấp phới bay. the red flag waved in the wind — lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió
- Vẫy tay ra hiệu. to wave to someone — vẫy tay ra hiệu cho ai
Ngoại động từ
wave ngoại động từ /ˈweɪv/
- Phất, vung. to wave a banner — phất cờ to wave a sword — vung gươm (đi đầu để động viên...)
- Uốn (tóc) thành làn sóng. to have one's hair waved — đem uốn tóc thành làn sóng
- Vẫy tay ra hiệu. to wave someone aside — vẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên
Thành ngữ
- to wave aside: Bác bỏ, gạt bỏ.
Chia động từ
wave| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wave | |||||
| Phân từ hiện tại | waving | |||||
| Phân từ quá khứ | waved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wave | wave hoặc wavest¹ | waves hoặc waveth¹ | wave | wave | wave |
| Quá khứ | waved | waved hoặc wavedst¹ | waved | waved | waved | waved |
| Tương lai | will/shall²wave | will/shallwave hoặc wilt/shalt¹wave | will/shallwave | will/shallwave | will/shallwave | will/shallwave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wave | wave hoặc wavest¹ | wave | wave | wave | wave |
| Quá khứ | waved | waved | waved | waved | waved | waved |
| Tương lai | weretowave hoặc shouldwave | weretowave hoặc shouldwave | weretowave hoặc shouldwave | weretowave hoặc shouldwave | weretowave hoặc shouldwave | weretowave hoặc shouldwave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wave | — | let’s wave | wave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wave”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪv
- Vần:Tiếng Anh/eɪv/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Nội động từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Phất Cờ Tiếng Anh Là Gì
-
Phất Cờ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phất Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phất Cờ Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Phất Bằng Tiếng Anh
-
CỜ ĐƯỢC PHẤT CAO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
LÁ CỜ PHẬT GIÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
• Phất, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Wave, Unfurl, Boom | Glosbe
-
14 THÀNH NGỮ CHỦ ĐỀ MÀU SẮC GIÚP BẠN NÓI TIẾNG ANH ...
-
Waves Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt