Wave - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Nội động từ
    • 1.4 Ngoại động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: WAVE -wave

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • enPR: wāv, IPA(ghi chú):/weɪv/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Từ đồng âm: waive
  • Vần: -eɪv

Danh từ

wave /ˈweɪv/

  1. Sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). the waves — (thơ ca) biển cả long waves — (rađiô) làn sóng dài wave motion — chuyển động sóng permanent wave — tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn a wave of revolution — làn sóng cách mạng
  2. Đợt. in waves — từng đợt, lớp lớp to attack in waves — tấn công từng đợt
  3. Sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay.

Nội động từ

wave nội động từ /ˈweɪv/

  1. Gợn sóng, quăn thành làn sóng. the field of corn is waving in the breeze — cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ hair waves naturally — tóc quăn tự nhiên
  2. Phấp phới, phấp phới bay. the red flag waved in the wind — lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió
  3. Vẫy tay ra hiệu. to wave to someone — vẫy tay ra hiệu cho ai

Ngoại động từ

wave ngoại động từ /ˈweɪv/

  1. Phất, vung. to wave a banner — phất cờ to wave a sword — vung gươm (đi đầu để động viên...)
  2. Uốn (tóc) thành làn sóng. to have one's hair waved — đem uốn tóc thành làn sóng
  3. Vẫy tay ra hiệu. to wave someone aside — vẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên

Thành ngữ

  • to wave aside: Bác bỏ, gạt bỏ.

Chia động từ

wave
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to wave
Phân từ hiện tại waving
Phân từ quá khứ waved
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại wave wave hoặc wavest¹ waves hoặc waveth¹ wave wave wave
Quá khứ waved waved hoặc wavedst¹ waved waved waved waved
Tương lai will/shall²wave will/shallwave hoặc wilt/shalt¹wave will/shallwave will/shallwave will/shallwave will/shallwave
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại wave wave hoặc wavest¹ wave wave wave wave
Quá khứ waved waved waved waved waved waved
Tương lai weretowave hoặc shouldwave weretowave hoặc shouldwave weretowave hoặc shouldwave weretowave hoặc shouldwave weretowave hoặc shouldwave weretowave hoặc shouldwave
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại wave let’s wave wave
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wave”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=wave&oldid=2245953” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Từ đồng âm tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/eɪv
  • Vần:Tiếng Anh/eɪv/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Nội động từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục wave 61 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phất Cờ Tiếng Anh Là Gì