Well-known«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "well-known" thành Tiếng Việt

nổi tiếng, ai cũng biết, có danh tiếng là các bản dịch hàng đầu của "well-known" thành Tiếng Việt.

well-known adjective ngữ pháp

Familiar, famous, renowned or widely known. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nổi tiếng

    adjective

    This corporation is well known for its communication equipment.

    Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.

    GlosbeMT_RnD
  • ai cũng biết

    It is, of course, well-known, among those who know, that Himmler is Hitler's right-hand man.

    Tất nhiên là ai cũng biết rằng, Himmler là cánh tay phải của Hitler.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • có danh tiếng

    adjective GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lẫy lừng
    • phổ biến
    • trứ danh
    • được biết đến
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " well-known " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "well-known" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cách Sử Dụng Well Known