WHEN YOU FIRST KISS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

WHEN YOU FIRST KISS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [wen juː f3ːst kis]when you first kiss [wen juː f3ːst kis] khi bạn lần đầu tiên hônwhen you first kiss

Ví dụ về việc sử dụng When you first kiss trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When you first kiss a Taurus, you want to wait.Khi bạn lần đầu tiên hôn một Kim Ngưu, bạn muốn chờ đợi.Don't use too much tongue when you first kiss her.Đừng sử dụng lưỡi khi bạn chỉ mới hôn bạn gái lần đầu tiên.When you first kiss a Virgo, check your breath beforehand.Khi bạn lần đầu tiên hôn một Xử Nữ, kiểm tra hơi thở của bạn trước.When you first kiss a Leo, make it as dramatic as you can.Khi bạn lần đầu tiên hôn một Leo, làm cho nó ấn tượng như bạn có thể.When you first kiss a girl, you need to make a good impression.Khi bạn lần đầu tiên hôn một cô gái, bạn phải tạo ra một ấn tượng cao cấp.When you first kiss an Aries, you usually don't have to worry about going too fast or waiting for the right moment.Khi bạn lần đầu tiên hôn một Bạch Dương, bạn thường không phải lo lắng về việc đi quá nhanh hoặc chờ đợi cho đúng thời điểm.When you first kiss a Cancer, you should know they're traditional and like comfortable surroundings, so do it at the end of the date on the doorstep.Khi bạn lần đầu tiên hôn một ung thư, bạn nên biết rằng họ truyền thống và thích môi trường thoải mái, để làm điều đó vào cuối ngày trên ngưỡng cửa.I looked through the letters, and realized that I had forgotten to open'When you have your first kiss'.Tôi lướt qua những bức thư, và nhận ra rằng mình đã quên không mở“ Khi connụ hôn đầu tiên“.I looked through the letters, and realized that I had forgotten to open'When you have your first kiss'.Tôi giở từng phong thư và nhận ra mình đã quên mở“ Khi con có nụ hôn đầu đời”.I looked through the letters, and realized that I had forgotten to open'When you have your first kiss'.Tôi nhìn qua lá thư, tôi nhận ra rằng tôi đã quên mở lá thư“ Khi con nhận được nụ hôn đầu đời”.I saw the envelopes andrealized that I forgot to open the letter, saying“When you give your first kiss.”.Tôi nhìn qua lá thư,tôi nhận ra rằng tôi đã quên mở lá thư“ Khi con nhận được nụ hôn đầu đời”.How old were you when you received your first‘memorable' kiss?Câu hỏi là: Bạn bao nhiêu tuổi khi bạn nhận được nụ hôn đầu đáng nhớ"?You will feel gleeful when you kiss someone for the first time.Bạn cũng sẽ đỡ ngại ngùng khi hôn ai đó lần đầu vào buổi tối.When you kiss someone for the first time, the kiss itself is frozen, everything in your body is on fire.Khi ta hôn một người lần đầu tiên, nụ hôn bỗng chốc đóng băng, mọi bộ phận trong cơ thể bùng cháy.Even if you are an experienced kisser, a first kiss is always nervous, especially when you are about to kiss someone who means a lot to you first..Dù cho bạn là một người có nhiều kinh nghiệm trong chuyện hôn hít, nụ hôn đầu tiên sẽ luôn khiến bạn phải lo lắng, đặc biệt khi cô ấy là một người mang nhiều ý nghĩa đối với bạn.When was your first kiss?…….Lần đầu tiên bạn HÔNkhi nào???….JMK: When was your first kiss?GQ: Nụ hôn đầu đời của bạn là khi nào?My first kiss was when I was in kindergarten.Nụ hôn đầu của tôi là khi tôi còn đi nhà trẻ.And Nam Ji Hyun when we filmed the first kiss scene.O vàNam Ji Hyun khá bối rối khi quay cảnh hôn đầu tiên.Super Junior member Leeteuk revealed that Eunhyuk's first kiss happened when he was in elementary school.Thành viên SuperJunior Leeteuk đã tiết lộ rằng nụ hôn đầu đời của Eunhyuk đã xảy ra khi Eunhyuk còn học tiểu học.That song was playing when I had my first kiss.Bản nhạc đang chơi lúc ta hôn nhau lần đầu.You said your first kiss was a boy at the beach when you were thirteen.”.Cậu nói nụ hôn đầu tiên của cậu với một chàng trai là ở ngoài biển, năm cậu 13 tuổi.”.Isn't it an important day for every girl when she gets her first kiss?Đây có phải làmột ngày quan trọng không khi người con gái nhận nụ hôn đầu tiên?…?Ryeowook's first kiss was when he was 18 years old, this is an strong memory in his life.Nụ hôn đầu tiên của Ryeowook là năm anh 18 tuổi, đây là một kỷ niệm sâu sắc trong cuộc đời anh.A particularly beautiful shot is when we see Hanabi get her first kiss, the scene starts fairly standard.Một cú đánh đặc biệt đẹp là khi chúng ta thấy Hanabi có được nụ hôn đầu tiên của cô, cảnh bắt đầu khá chuẩn.However, when Johnny and Mavis share their first kiss, Drac overreacts, and in his outburst, inadvertently confesses to deceiving Mavis with the town.Tuy nhiên, khi Jonathan và Mavis chia sẻ nụ hôn đầu tiên của họ, Dracula phản ứng quá mức và trong cơn giận bột phát thú nhận lừa dối Mavis với thị trấn.Sungmin is so embarrased when he told SNSD Sooyoung that his first kiss was Eunhyuk and he already kissed Eunhyuk for about 3-4 times.SungMin cảm thấy rất ngượng khi đã nói nụ hôn đầu của anh là dành cho EunHyuk và hai người đã hôn nhau khoảng 3,4 lần.When Subaru and Cyan watched the sun set into the sea,and when they had their first kiss, the entire world probably looked like this.Khi Subaru và Cyan cùng nhau ngắm nhìn mặt trời lặn xuống biển,khi họ trao nhau nụ hôn đầu, cả thể giới có lẽ cũng trông giống như thế.We often measure time by firsts- our first day our school, first kiss, first home, first child- when we run out of firsts, James says“the days and weeks smooth themselves out… and the years grow hollow and collapse.”.Chúng ta thường đo lường thời gian bởi những cái đầu tiên- ngày đầu tiên đi học, nụ hôn đầu tiên, ngôi nhà đầu tiên, đứa con đầu tiên- khi“ hết” những cái đầu tiên đó, James nói rằng“ mỗi ngày và mỗi tuần dường như không có nhiều khác biệt… và năm tháng qua đi mà chẳng đọng lại gì nhiều”.JB had his first kiss when he was 13.JB có first kiss vào năm 13 tuổi.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 113, Thời gian: 0.0415

Từng chữ dịch

whendanh từkhilúcyoudanh từbạnemôngfirstđầu tiêntrước tiênlần đầufirsttính từtrướcfirstdanh từfirstkissđộng từhônkissdanh từkiss when you first startedwhen you fly

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt when you first kiss English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » First Kiss Là Gì