子 - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Các ký tự trong cùng chuỗi ngữ âm (子) (Zhengzhang, 2003)
IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 子 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
- Phiên âm Hán-Việt: tử, tý, tí
- Số nét: 3
- Bộ thủ: 子 + 0 nét
- Dữ liệu Unicode: U+5B50 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Từ nguyên
| Sự tiến hóa của chữ 子 | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Thương | Tây Chu | Chiến Quốc | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) | |
| Giáp cốt văn | Kim văn | Oracle bone script | Thẻ tre và lụa thời Sở | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
| Tiếng Hán thượng cổ |
|---|
| 孜 |
| 仔 |
| 孖 |
| 子 |
| 虸 |
| 耔 |
| 秄 |
| 杍 |
| 籽 |
| 字 |
| 茡 |
| 芓 |
| 牸 |
| 李 |
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: zǐ (zi3)
- Wade–Giles: tzu3
Danh từ
子
- Con, thế hệ được sinh ra (bao gồm cả con trai và con gái). 半子 – con rể
- Hạt giống, con giống 魚子 – giống cá
- Phần tử nhỏ bé 电子 – điện tử, hạt electron 原子 – nguyên tử
- Chỉ người đàn ông có học, hoặc những người tầm thường 孔子 – Khổng Tử 士子 – học trò, người đi thi
- Chi tý, chi đầu tiên trong 12 chi của lịch Trung Quốc, thường mang ý nghĩa con chuột trong văn hoá cổ truyền Việt Nam.
Dịch
con- Tiếng Anh: offspring, son, daughter
- Tiếng Tây Ban Nha: hijo gđ
- Tiếng Anh: seed
Tham khảo
- Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
- Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 子 viết theo chữ quốc ngữ |
| tở, tử, tý, gã, tí |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tə̰ː˧˩˧ tɨ̰˧˩˧ ti˧˥ ɣaʔa˧˥ ti˧˥ | təː˧˩˨ tɨ˧˩˨ tḭ˩˧ ɣaː˧˩˨ tḭ˩˧ | təː˨˩˦ tɨ˨˩˦ ti˧˥ ɣaː˨˩˦ ti˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təː˧˩ tɨ˧˩ ti˩˩ ɣa̰ː˩˧ ti˩˩ | təː˧˩ tɨ˧˩ ti˩˩ ɣaː˧˩ ti˩˩ | tə̰ːʔ˧˩ tɨ̰ʔ˧˩ tḭ˩˧ ɣa̰ː˨˨ tḭ˩˧ | |
Tiếng Nhật
[sửa]Danh từ
子 (こ)
- Con trai và con gái.
- Người con.
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 3 nét
- Chữ Hán bộ 子 + 0 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chữ Hà Trong Tiếng Trung Quốc
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Tìm Hiểu Về 'hà' Và 'giang' - Báo Thanh Niên
-
Tra Từ: Hà - Từ điển Hán Nôm
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Ý Nghĩa Tên Của Bạn Trong Tiếng Trung
-
Tên Tiếng Trung: Dịch HỌ Và TÊN Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa
-
Hà Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Hạ (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chữ Số Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xem Tên Thu Hà Theo Tiếng Trung Quốc Và Tiếng Hàn Quốc
-
Hà - Ý Nghĩa Của Tên Hà
-
Ý Nghĩa Tên Cái Thu Hà - Tên Con
-
200+ Họ Và Tên Người Việt Nam Trong Tiếng Trung Quốc
-
Chữ An Trong Tiếng Hán – Học Tiếng Trung Với THANHMAIHSK