啊 - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=啊&oldid=2021443” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 啊 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||
Tra cứu
- Phiên âm Hán-Việt: á, a
- Số nét: 11
- Bộ thủ: 口 + 8 nét
- Dữ liệu Unicode: U+554A (liên kết ngoài tiếng Anh)
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- IPA: /a/
- Bính âm: ā
Thán từ
啊
- A, ơ, chà, à. 啊,出虹了! — cầu vồng xuất hiện kìa. 啊,今年的庄稼长得真好哇! — chà, năm nay mùa màng năm nay tốt thật! 啊,妈妈回来了 — mẹ đã về 天啊! 为什么现在才说? — Trời ạ! Sao bây giờ mới nói?
- Hả, hử, hở (tỏ ý dồn hỏi). 啊?你明天到底去不去呀? — Hả? Thế rốt cục ngày mai có đi không? 啊?你说什么 — Hử? Anh nói cái gì cơ.
- A, ủa (tỏ ý ngạc nhiên). 啊,这是怎么回事啊? — ủa, thế này là thế nào vậy nhỉ?
- Ừ, ờ, vâng, dạ (tỏ ý chấp thuận, âm tương đối ngắn). 啊,好吧 — ừ được
- À, ồ (tỏ ý vỡ lẽ hiểu ra, âm dài). 啊,原来是你 — ồ thì ra là anh
- A, ôi, chao ôi (tỏ ý ngạc nhiên hoặc ca ngợi, âm tương đối dài). 啊,伟大祖国 — ôi, tổ quốc vĩ đại
Trợ từ
啊
- Quá, thật (dùng cuối câu biểu thị giọng ca ngợi). 你穿上的毛衣好看啊 — chiếc áo len của bạn đẹp quá
- Nhỉ, nhé, nhá, đấy, đi, thôi... (dùng cuối câu, biểu thị khẳng định, phân trần, thúc giục, hoặc dặn dò). 她说得对啊 — cô ấy nói phải đấy 快点儿啊! — nhanh lên đi 我没去是因为我有事情啊! — tôi không đi vì tôi bận việc mà! 你走路要小心啊 — anh đi đường cẩn thận đấy
- Hả, chứ (dùng cuối câu biểu thị giọng nghi vấn). 最后一次你到底西部喜欢她 — hỏi lần cuối là mày có thích cô ấy không hả 这是你说真的啊? — cậu nói thật chứ?
- Ấy mà, đó mà (dùng ở giữa câu, để ngắt giọng, gợi cho người nghe chú ý đến lời tiếp theo). 他这个人啊,虽然太粗鲁但是好人 — cái thằng ấy mà, mặc dù thô lỗ nhưng mà tốt lắm đấy
- Nào..., nào...; ...này, ...này (dùng sau những hạng mục liệt kê). 好车啊,好妻子啊,你还要什么啊? — nào là xe đẹp, nào là vợ tốt, mày còn muốn gì nữa? 书啊,杂志阿,摆满了一书架子 — sách này, tạp chí này, xếp đầy cả giá sách
Đồng nghĩa
- 阿
Dịch
- Tiếng Anh: ah, eh, hm, huh
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 啊 viết theo chữ quốc ngữ |
| ạ, a, à, á |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| a̰ːʔ˨˩ aː˧˧ a̤ː˨˩ aː˧˥ | a̰ː˨˨ aː˧˥ aː˧˧ a̰ː˩˧ | aː˨˩˨ aː˧˧ aː˨˩ aː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aː˨˨ aː˧˥ aː˧˧ aː˩˩ | a̰ː˨˨ aː˧˥ aː˧˧ aː˩˩ | a̰ː˨˨ aː˧˥˧ aː˧˧ a̰ː˩˧ | |
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 11 nét
- Chữ Hán bộ 口 + 8 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Trợ từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Thán từ tiếng Quan Thoại
- Trợ từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Vi Lô Dạ Thoại Nghĩa Là Gì
-
15 Câu Tinh Hoa Trong “Vi Lư Dạ Thoại”, Lúc Khốn Cảm Mê Mang Hãy ...
-
Vi Lô Dạ Thoại: Bình Thường Thủ Chánh đạo
-
Dịch Thuật: Bất Luận Hoạ Phúc Nhi Xử Sự .... (Vi Lô Dạ Thoại)
-
Dịch Thuật: Tín Thị Lập Thân Chi Bản, Thứ Nãi Tiếp Vật Chi Yếu (Vi Lô Dạ ...
-
Ở đời Dù Mất Tất Cả Cũng đừng đánh Rơi Nhân Cách Làm Người
-
Cách Hành Xử Khi Gặp Mâu Thuẫn Thể Hiện Sự Tu Dưỡng Của Bạn
-
QUÂN TỬ THƯỢNG NGHĨA, TIỂU NHÂN XU LỢI
-
Cổ Nhân: 2 Chữ Giúp Xu Cát Tị Hung Trong đối Nhân Xử Thế
-
Hán Học Danh Ngôn
-
Con Hát Dạ Thoại - WikiDich
-
Loạt Bài: Y Sơn Dạ Thoại - THÂN TÂM THỜI
-
Đồng Quân Nhất Dạ Thoại - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Cách Nói Chuyện Với Con Bạn Về Nạn Bắt Nạt | UNICEF Việt Nam