啊 - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chữ Hán Hiện/ẩn mục Chữ Hán
    • 1.1 Tra cứu
  • 2 Tiếng Quan Thoại Hiện/ẩn mục Tiếng Quan Thoại
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Thán từ
    • 2.3 Trợ từ
      • 2.3.1 Đồng nghĩa
      • 2.3.2 Dịch
  • 3 Chữ Nôm Hiện/ẩn mục Chữ Nôm
    • 3.1 Cách phát âm
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+554A, 啊 CJK UNIFIED IDEOGRAPH-554A
[U+5549] CJK Unified Ideographs →[U+554B]

Tra cứu

  • Phiên âm Hán-Việt: á, a
  • Số nét: 11
  • Bộ thủ: 口 + 8 nét
  • Dữ liệu Unicode: U+554A (liên kết ngoài tiếng Anh)

Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

  • IPA: /a/
  • Bính âm: ā

Thán từ

  1. A, ơ, chà, à. 啊,出虹了! — cầu vồng xuất hiện kìa. 啊,今年的庄稼长得真好哇! — chà, năm nay mùa màng năm nay tốt thật! 啊,妈妈回来了 — mẹ đã về 天啊! 为什么现在才说? — Trời ạ! Sao bây giờ mới nói?
  2. Hả, hử, hở (tỏ ý dồn hỏi). 啊?你明天到底去不去呀? — Hả? Thế rốt cục ngày mai có đi không? 啊?你说什么 — Hử? Anh nói cái gì cơ.
  3. A, ủa (tỏ ý ngạc nhiên). 啊,这是怎么回事啊? — ủa, thế này là thế nào vậy nhỉ?
  4. Ừ, ờ, vâng, dạ (tỏ ý chấp thuận, âm tương đối ngắn). 啊,好吧 — ừ được
  5. À, ồ (tỏ ý vỡ lẽ hiểu ra, âm dài). 啊,原来是你 — ồ thì ra là anh
  6. A, ôi, chao ôi (tỏ ý ngạc nhiên hoặc ca ngợi, âm tương đối dài). 啊,伟大祖国 — ôi, tổ quốc vĩ đại

Trợ từ

  1. Quá, thật (dùng cuối câu biểu thị giọng ca ngợi). 你穿上的毛衣好看啊 — chiếc áo len của bạn đẹp quá
  2. Nhỉ, nhé, nhá, đấy, đi, thôi... (dùng cuối câu, biểu thị khẳng định, phân trần, thúc giục, hoặc dặn dò). 她说得对啊 — cô ấy nói phải đấy 快点儿啊! — nhanh lên đi 我没去是因为我有事情啊! — tôi không đi vì tôi bận việc mà! 你走路要小心啊 — anh đi đường cẩn thận đấy
  3. Hả, chứ (dùng cuối câu biểu thị giọng nghi vấn). 最后一次你到底西部喜欢她 — hỏi lần cuối là mày có thích cô ấy không hả 这是你说真的啊? — cậu nói thật chứ?
  4. Ấy mà, đó mà (dùng ở giữa câu, để ngắt giọng, gợi cho người nghe chú ý đến lời tiếp theo). 他这个人啊,虽然太粗鲁但是好人 — cái thằng ấy mà, mặc dù thô lỗ nhưng mà tốt lắm đấy
  5. Nào..., nào...; ...này, ...này (dùng sau những hạng mục liệt kê). 好车啊,好妻子啊,你还要什么啊? — nào là xe đẹp, nào là vợ tốt, mày còn muốn gì nữa? 书啊,杂志阿,摆满了一书架子 — sách này, tạp chí này, xếp đầy cả giá sách

Đồng nghĩa

Dịch

  • Tiếng Anh: ah, eh, hm, huh

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

啊 viết theo chữ quốc ngữ

ạ, a, à, á

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
a̰ːʔ˨˩˧˧ a̤ː˨˩˧˥a̰ː˨˨˧˥˧˧ a̰ː˩˧˨˩˨˧˧˨˩˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˨˨˧˥˧˧˩˩a̰ː˨˨˧˥˧˧˩˩a̰ː˨˨˧˥˧˧˧ a̰ː˩˧
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=啊&oldid=2021443” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Trung Quốc
  • Khối ký tự CJK Unified Ideographs
  • Ký tự Chữ Hán
  • Chữ Hán 11 nét
  • Chữ Hán bộ 口 + 8 nét
  • Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
  • Mục từ tiếng Quan Thoại
  • Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Trợ từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ chữ Nôm
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thán từ tiếng Quan Thoại
  • Trợ từ tiếng Quan Thoại
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục 17 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Vi Lô Dạ Thoại Nghĩa Là Gì