Witnesses Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ witnesses tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | witnesses (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ witnessesBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
witnesses tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ witnesses trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ witnesses tiếng Anh nghĩa là gì.
witness /'witnis/* danh từ- sự làm chứng=to call someone to witness+ gọi người nào ra làm chứng- bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng=to bear witness to+ làm bằng chứng cho=in witness of+ để làm bằng cho- người chứng kiến ((thường) eyes witness)=the witness of an accident+ người chứng kiến một tai nạn- (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng=witness for the defence+ nhân chứng cho bên bị- người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai)* ngoại động từ- chứng kiến=to witness an accident+ chứng kiến một tai nạn- chứng tỏ, để lộ ra, nói lên=her place face witnessed her agitation+ sắc mặt tái mét chứng tỏ cô ta bối rói- (pháp lý) làm chứng cho=to witness the good intention of+ làm chứng cho ý định tốt của- ký chứng nhận=to witness a will+ ký chứng nhận một tờ di chúc* nội động từ- làm chứng=to witness for an accused person+ làm chứng gỡ tội cho một người bị cáo- chứng thực
Thuật ngữ liên quan tới witnesses
- lashes tiếng Anh là gì?
- disarrays tiếng Anh là gì?
- poison ivy tiếng Anh là gì?
- cardamom tiếng Anh là gì?
- seed bed tiếng Anh là gì?
- unobservable tiếng Anh là gì?
- uneasiest tiếng Anh là gì?
- fiats tiếng Anh là gì?
- viaticum tiếng Anh là gì?
- cod tiếng Anh là gì?
- cotyledon tiếng Anh là gì?
- gammers tiếng Anh là gì?
- anabolic tiếng Anh là gì?
- delude tiếng Anh là gì?
- longish tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của witnesses trong tiếng Anh
witnesses có nghĩa là: witness /'witnis/* danh từ- sự làm chứng=to call someone to witness+ gọi người nào ra làm chứng- bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng=to bear witness to+ làm bằng chứng cho=in witness of+ để làm bằng cho- người chứng kiến ((thường) eyes witness)=the witness of an accident+ người chứng kiến một tai nạn- (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng=witness for the defence+ nhân chứng cho bên bị- người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai)* ngoại động từ- chứng kiến=to witness an accident+ chứng kiến một tai nạn- chứng tỏ, để lộ ra, nói lên=her place face witnessed her agitation+ sắc mặt tái mét chứng tỏ cô ta bối rói- (pháp lý) làm chứng cho=to witness the good intention of+ làm chứng cho ý định tốt của- ký chứng nhận=to witness a will+ ký chứng nhận một tờ di chúc* nội động từ- làm chứng=to witness for an accused person+ làm chứng gỡ tội cho một người bị cáo- chứng thực
Đây là cách dùng witnesses tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ witnesses tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
witness /'witnis/* danh từ- sự làm chứng=to call someone to witness+ gọi người nào ra làm chứng- bằng chứng tiếng Anh là gì? chứng cớ tiếng Anh là gì? bằng cớ tiếng Anh là gì? vật làm chứng tiếng Anh là gì? lời khai làm chứng=to bear witness to+ làm bằng chứng cho=in witness of+ để làm bằng cho- người chứng kiến ((thường) eyes witness)=the witness of an accident+ người chứng kiến một tai nạn- (pháp lý) nhân chứng tiếng Anh là gì? người làm chứng=witness for the defence+ nhân chứng cho bên bị- người chứng nhận tiếng Anh là gì? người làm chứng (trong đn từ tiếng Anh là gì? tờ khai)* ngoại động từ- chứng kiến=to witness an accident+ chứng kiến một tai nạn- chứng tỏ tiếng Anh là gì? để lộ ra tiếng Anh là gì? nói lên=her place face witnessed her agitation+ sắc mặt tái mét chứng tỏ cô ta bối rói- (pháp lý) làm chứng cho=to witness the good intention of+ làm chứng cho ý định tốt của- ký chứng nhận=to witness a will+ ký chứng nhận một tờ di chúc* nội động từ- làm chứng=to witness for an accused person+ làm chứng gỡ tội cho một người bị cáo- chứng thực
Từ khóa » Cách Dùng Witness
-
Cách Dùng động Từ "witness" Tiếng Anh - IELTSDANANG.VN
-
Sử Dụng Saw/Witnessed để Tăng điểm Cho Writing Task 1
-
6 Cấu Trúc Ghi điểm Trong Writing Task 1:
-
IELTS Writing Task 1: Trọn Bộ Cấu Trúc Chỉ Xu Hướng Giúp Viết ...
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Witness" | HiNative
-
Giải Thích Phrasal Verb "witness To" - Luyenthidaihoctienganhonline
-
Ý Nghĩa Của Witness Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Phân Biệt See, Watch, Look, View, Witness Dễ Nhớ
-
Witnesses Tiếng Anh Là Gì? - Làm Cha Cần Cả đôi Tay
-
Witness - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Witness - Wiktionary Tiếng Việt
-
In Witness Whereof Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ In ... - StudyTiengAnh
-
Witness
-
Collocation Diễn đạt Sự Thay đổi Theo Thời Gian Trong IELTS Writing ...
witnesses (phát âm có thể chưa chuẩn)