WORKBOOK Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
WORKBOOK Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từworkbook
workbook
sổ làm việcbảng tínhviệcsổworkbooks
sổ làm việcbảng tínhviệcsổ
{-}
Phong cách/chủ đề:
All sheets in a workbook.Workbook: chưa tìm được từ nào hay hơn.
GW: There's no better phrase.Làm thế nào để tạo một Workbook trong Excel 2007?
What is a Workbook in Excel 2007?Chuyển sang bảng tính tiếp theo trong một workbook.
Move to the next sheet in a workbook.Chuyển giữa các sheet trong Workbook một cách dễ dàng.
Switch between sheets in a workbook easily.F9: tính toán trên các sheet trong tất cả các workbook mở.
F9: Calculate all sheets of all open workbooks.Tableau sử dụng một cấu trúc tệp workbook và sheet, khá giống Microsoft Excel.
Tableau uses a workbook and sheet file structure, much like Microsoft Excel.Excel cung cấp3 cách để bảo vệ một workbook.
Excel provides three ways of protection of workbook.Nếu bạn tin tưởng vào nguồn của workbook này thì bấm Yes.
If you trust the source of this presentation, click yes.Đối với Excel, bạn chỉ có thể truy cập thiết lập này sau khi mở một WorkBook.
For Excel, you can only access this setting after you open a WorkBook.D: Củng cố vàtính toán các giá trị trên nhiều workbook vào một bảng tính.
D: Consolidate and calculate values across multiple workbooks into one worksheet.Workbook và Spreadsheet: Workbook là nơi bạn làm việc khi mở Excel.
Workbook and Spreadsheet: A workbook is what you actually use when you open Excel.Tuy nhiên, bạn không được phép chỉnh sửa dữ liệu, lưu workbook, hoặc tạo workbook mới.
However, you cannot edit data, save a workbook, or create a new workbook.Một Workbook mà bạn tạo và dùng làm nền tảng cho những Workbook tương tự.
A workbook that you create and use as the basis for other similar workbooks..Dưới Thêm, bạn có thể thêm một bảng tính hoặc nhiều workbook vào danh sách Workbook để hợp nhất.
Under Add button, you can add one workbook or multiple workbooks into Workbook list to merge.Tất cả Workbook đang mở- trong mỗi workbook( còn được gọi là project), có thể bao gồm các đối tượng dưới đây.
All open Workbooks- within each workbook(which is also called a project), you can have the following objects.Các Form người dùng vàmodule VBA được lưu cùng với workbook nhưng ở dạng không thấy( invisible) đối với người dùng cuối.
UserForms and VBA modules are stored with a workbook but are invisible to the end user.Một workbook biểu thị là 1 file, có chứa tất cả các dữ liệu của book, sheets và các ô trong sheets.
A workbook is physically represented by a file, containing all the data for the book, the sheets and the cells with the sheets.Đã có với Learn to Speak ™ phần mềm tiếng Anh là một 115- page workbook cho thực hành từ máy tính.
Included with the Learn to Speak English software is a workbook page 115 for practicing away from the computer.Để chọn nhiều hơn một bảngtính, giữ phím Control xuống và bấm vào một hoặc nhiều tab worksheet trong workbook.
To select more than one worksheet,hold the Control key down and click on one or more worksheet tabs in the workbook.Switch Windows: Nhấp vào nút này khi bạn mở nhiều workbook Excel cùng một lúc và muốn chuyển đổi nhanh chóng giữa chúng.
Switch Windows: Click this button when you have many Excel workbooks open at once and want to switch between them quickly.Ví dụ: chọn Họ tên* trong Sắp xếp danh sách thả xuống,tất cả các bảng tính trong danh sách Workbook được sắp xếp theo tên tự động.
For example, select Name in the Sort drop-down list,all workbooks in the Workbook list are sorted by name automatically.Trong tình huống này, bạn có thể áp dụng tính năng Hide/ Unhide Workbook and Sheets của Kutools cho Excel để nhanh chóng bỏ ẩn chúng.
In this situation, you can apply the Hide/Unhide Workbooks and Sheets feature of Kutools for Excel to quickly unhide them.Ngoài các kỳ thi, sinh viên được đánh giá bởi các môn học có hình thức bài tập, mooting,cá nhân và nhóm trình bày và workbook.
In addition to examinations, students are assessed by coursework which takes the form of assignments, mooting,individual and group presentations and workbooks.Ví dụ, bạn có thể chia một workbook thành nhiều file Excel cá nhân và sau đó phân phối từng file tới người khác để xử lý nó.
For example, you can split a workbook into multiple individual Excel files and then deliver each file to different person to handle it.Thí dụ, nếu trong ví dụ sử dụng 2 bảng tính được đặt tên là Sheet1 và Sheet2,hãy chắc chắn rằng Workbook của bạn có các bảng tính có những tên kia.
For example, if the example uses two sheets named Sheet1 and Sheet2,make sure that the workbook has sheets with those names.Templates: chúng ta tạo ra một Excel workbook( bảng tính) từ đầu, bạn có thể tạo ra một workbook dựa trên một biểu mẫu.
Templates: Instead of creating an Excel workbook from scratch,you can create a workbook based on a template.Khi bạn muốn cộng tác với những người khác trên workbook, bạn mở nó, sau đó nhấp vào nút Share ở phía trên bên phải của màn hình Excel.
When you want to collaborate with others on a workbook, first open it, then click the Share button on the upper-right of the Excel screen.Tab cho Excel giúp bạn quản lý nhiều Workbook của Excel whithin một cửa sổ duy nhất bằng cách thể hiện một giao diện người dùng hiệu quả tab với Excel của bạn.
Tabs for Excel helps you manage multiple Excel Workbooks whithin a single window by embodying an efficiency tabbed user interface with your Excel.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0165 S
workbenchworkbooks

Tiếng việt-Tiếng anh
workbook English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Workbook trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từ đồng nghĩa của Workbook
sổ làm việc bảng tínhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Một Workbook Còn được Gọi Là Gì (tiếng Anh)
-
Workbook Trong Excel Là Gì? Phân Biệt Workbook, Worksheet Trong ...
-
Worksheet Là Gì? Sự Khác Nhau Giữa Worksheet Và Workbook Trong ...
-
Workbook Là Gì?
-
Giải Thích Khái Niệm Workbook Là Gì Và Cách Sử Dụng Workbook
-
Workbook Là Gì? Tuyệt Chiêu Tạo Workbook đơn Giản Nhất
-
ÔN TẬP HỌC KÌ 1 1. Một Tập Tin Excel Còn được Gọi Là Gì? A. Sheet B ...
-
"Sách Bài Tập" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Workbook«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Microsoft Excel 2013 - Tự Học Tin - Tin Học Cho Người Việt
-
Worksheet Là Gì? Phân Biệt Sự Khác Nhau Giữa Worksheet Và ... - Vozz
-
Các đối Tượng Của Màn Hình Excel Là Gì? - Nguyễn Trà Long - Hoc247
-
Workbook Trong Excel Là Gì? Phân Biệt Giữa Workbook Và Worksheet
-
Excel Thuật Ngữ - Microsoft Support
-
Microsoft Access Là Gì? Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Microsoft Access