Xảo Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. xảo
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

xảo chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ xảo trong chữ Nôm và cách phát âm xảo từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ xảo nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 2 chữ Nôm cho chữ "xảo"

xảo [巧]

Unicode 巧 , tổng nét 5, bộ Công 工(ý nghĩa bộ: Người thợ, công việc).Phát âm: qiao3 (Pinyin); haau2 kiu2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Thông minh, linh hoạt◎Như: linh xảo 靈巧 bén nhạy.(Tính) Khéo, giỏi◎Như: xảo thủ 巧手 khéo tay.(Tính) Tươi, đẹp◎Như: xảo tiếu 巧笑 tươi cười.(Tính) Giả dối, hư ngụy◎Như: xảo ngôn 巧言 lời nói dối.(Tính) Giá rẻ◇Lưu Đại Bạch 劉大白: Hoa nhi chân hảo, Giá nhi chân xảo, Xuân quang tiện mại bằng nhân yếu 花兒真好, 價兒真巧, 春光賤賣憑人要 (Mại hoa nữ 賣花女).(Danh) Tài khéo, tài nghệ◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên cơ vạn xảo tận thành không 千機萬巧盡成空 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Rốt cuộc muôn khéo nghìn khôn cũng thành không tất cả.(Danh) Tục quen cứ đến ngày 7 tháng 7 làm cỗ bàn cầu cúng hai ngôi sao Khiên Ngưu 牽牛 và Chức Nữ 織女 để xin ban tài khéo cho đàn bà con gái gọi là khất xảo 乞巧Tục gọi tháng 7 là xảo nguyệt 巧月 là bởi đó.(Phó) Vừa hay, đúng lúc, tình cờ, ngẫu nhiên◎Như: thấu xảo 湊巧 không hẹn mà gặp◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khả xảo Phượng Thư chi huynh Vương Nhân dã chánh tiến kinh 可巧鳳姐之兄王仁也正進京 (Đệ tứ thập cửu hồi) Đúng lúc anh Phượng Thư là Vương Nhân cũng lên kinh đô.Dịch nghĩa Nôm là: xảo, như "xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [刁巧] điêu xảo 2. [工巧] công xảo 3. [機巧] cơ xảo 4. [奸巧] gian xảo 5. [技巧] kĩ xảo 6. [乖巧] quai xảo 7. [湊巧] thấu xảo狡

giảo [狡]

Unicode 狡 , tổng nét 9, bộ Khuyển 犬 (犭) (ý nghĩa bộ: Con chó).Phát âm: jiao3, xiao4 (Pinyin); gaau2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Giả dối, hiểm ác, tinh ranh◎Như: giảo trá 狡詐 giả dối◇Sử Kí 史記: Giảo thỏ tử, lương cẩu phanh 狡兔死, 良狗亨 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Con thỏ tinh ranh mà chết rồi, thì con chó săn giỏi bị đem nấu.(Tính) Đẹp mà không có tài đức◎Như: giảo phụ 狡婦 người đàn bà đẹp nhưng không có tài khéo đức hạnh◇Thi Kinh 詩經: Bất kiến tử sung, Nãi kiến giảo đồng 不見子充, 乃見狡童 (Trịnh phong 鄭風, San hữu phù tô 山有扶蘇) Không gặp người tốt đẹp, Chỉ thấy thằng bé gian xảo.(Tính) Vội vàng, gấp gáp◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: Trang kính nhi bất giảo 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Trang nghiêm cung kính thì không vội vàng.(Tính) Hung tợn, mạnh bạo◎Như: mãnh cầm giảo thú 猛禽狡獸 cầm thú mạnh tợn.(Tính) Ngông cuồng, ngang trái.Dịch nghĩa Nôm là:
  • giảo, như "giảo quyệt (xảo quyệt)" (vhn)
  • sinh, như "hy sinh" (btcn)
  • xảo, như "xảo kế, xảo quyệt" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [奸狡] gian giảo 2. [狡猾] giảo hoạt
  • Xem thêm chữ Nôm

  • vô nại từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bẩm sanh, bẩm sinh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • sự chủ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • địa chủ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • huyền diệu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ xảo chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2024.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 巧 xảo [巧] Unicode 巧 , tổng nét 5, bộ Công 工(ý nghĩa bộ: Người thợ, công việc).Phát âm: qiao3 (Pinyin); haau2 kiu2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 巧 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Thông minh, linh hoạt◎Như: linh xảo 靈巧 bén nhạy.(Tính) Khéo, giỏi◎Như: xảo thủ 巧手 khéo tay.(Tính) Tươi, đẹp◎Như: xảo tiếu 巧笑 tươi cười.(Tính) Giả dối, hư ngụy◎Như: xảo ngôn 巧言 lời nói dối.(Tính) Giá rẻ◇Lưu Đại Bạch 劉大白: Hoa nhi chân hảo, Giá nhi chân xảo, Xuân quang tiện mại bằng nhân yếu 花兒真好, 價兒真巧, 春光賤賣憑人要 (Mại hoa nữ 賣花女).(Danh) Tài khéo, tài nghệ◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên cơ vạn xảo tận thành không 千機萬巧盡成空 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Rốt cuộc muôn khéo nghìn khôn cũng thành không tất cả.(Danh) Tục quen cứ đến ngày 7 tháng 7 làm cỗ bàn cầu cúng hai ngôi sao Khiên Ngưu 牽牛 và Chức Nữ 織女 để xin ban tài khéo cho đàn bà con gái gọi là khất xảo 乞巧Tục gọi tháng 7 là xảo nguyệt 巧月 là bởi đó.(Phó) Vừa hay, đúng lúc, tình cờ, ngẫu nhiên◎Như: thấu xảo 湊巧 không hẹn mà gặp◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khả xảo Phượng Thư chi huynh Vương Nhân dã chánh tiến kinh 可巧鳳姐之兄王仁也正進京 (Đệ tứ thập cửu hồi) Đúng lúc anh Phượng Thư là Vương Nhân cũng lên kinh đô.Dịch nghĩa Nôm là: xảo, như xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [刁巧] điêu xảo 2. [工巧] công xảo 3. [機巧] cơ xảo 4. [奸巧] gian xảo 5. [技巧] kĩ xảo 6. [乖巧] quai xảo 7. [湊巧] thấu xảo狡 giảo [狡] Unicode 狡 , tổng nét 9, bộ Khuyển 犬 (犭) (ý nghĩa bộ: Con chó).Phát âm: jiao3, xiao4 (Pinyin); gaau2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 狡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Giả dối, hiểm ác, tinh ranh◎Như: giảo trá 狡詐 giả dối◇Sử Kí 史記: Giảo thỏ tử, lương cẩu phanh 狡兔死, 良狗亨 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Con thỏ tinh ranh mà chết rồi, thì con chó săn giỏi bị đem nấu.(Tính) Đẹp mà không có tài đức◎Như: giảo phụ 狡婦 người đàn bà đẹp nhưng không có tài khéo đức hạnh◇Thi Kinh 詩經: Bất kiến tử sung, Nãi kiến giảo đồng 不見子充, 乃見狡童 (Trịnh phong 鄭風, San hữu phù tô 山有扶蘇) Không gặp người tốt đẹp, Chỉ thấy thằng bé gian xảo.(Tính) Vội vàng, gấp gáp◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: Trang kính nhi bất giảo 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Trang nghiêm cung kính thì không vội vàng.(Tính) Hung tợn, mạnh bạo◎Như: mãnh cầm giảo thú 猛禽狡獸 cầm thú mạnh tợn.(Tính) Ngông cuồng, ngang trái.Dịch nghĩa Nôm là: giảo, như giảo quyệt (xảo quyệt) (vhn)sinh, như hy sinh (btcn)xảo, như xảo kế, xảo quyệt (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [奸狡] gian giảo 2. [狡猾] giảo hoạt

    Từ điển Hán Việt

    • ỷ trọng từ Hán Việt là gì?
    • cao bì từ Hán Việt là gì?
    • phục long phượng sồ từ Hán Việt là gì?
    • cổ điển từ Hán Việt là gì?
    • chỉ ẩu từ Hán Việt là gì?
    • động cơ từ Hán Việt là gì?
    • nam bắc triều từ Hán Việt là gì?
    • phật quốc từ Hán Việt là gì?
    • bất cận từ Hán Việt là gì?
    • ách thủ từ Hán Việt là gì?
    • bảo vị từ Hán Việt là gì?
    • bị chửu từ Hán Việt là gì?
    • khuyến lệ từ Hán Việt là gì?
    • bao xưng từ Hán Việt là gì?
    • bạch khế từ Hán Việt là gì?
    • các bút từ Hán Việt là gì?
    • tước đoạt từ Hán Việt là gì?
    • bút giá từ Hán Việt là gì?
    • cận duyệt viễn lai từ Hán Việt là gì?
    • bác thố từ Hán Việt là gì?
    • bào muội từ Hán Việt là gì?
    • đức mặc lan từ Hán Việt là gì?
    • phản tâm từ Hán Việt là gì?
    • cúc tử từ Hán Việt là gì?
    • dĩ nhất đương thập từ Hán Việt là gì?
    • nguyên lai từ Hán Việt là gì?
    • hỗn huyết nhi từ Hán Việt là gì?
    • bạc phúc từ Hán Việt là gì?
    • phân tích từ Hán Việt là gì?
    • bại hủ từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Xảo