Xạo - Wiktionary Tiếng Việt

xạo
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sa̰ːʔw˨˩sa̰ːw˨˨saːw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
saːw˨˨sa̰ːw˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 造: tháo, tạo, xáo, xạo
  • 𠻛: dạo, xạo
  • 奪: xạo, đọat, sáo
  • 𠻥: sạo, xạo

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • xảo
  • xào

Tính từ

xạo

  1. Nói không đúng sự thật, nói bậy bạ, hay xen vào nhiều chuyện. Xạo hoài làm người ta ghét.
  2. Không ngay thẳng đàng hoàng. Chơi xạo.
  3. đồng nghĩa với sạo. Đồ ba xạo. Đồ ba sạo.

Dịch

  • tiếng Anh: lie

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xạo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xạo&oldid=1947859”

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Xạo