XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch xây dựng và phát triển
of construction and development
xây dựng và phát triểnbuild and grow
xây dựng và phát triểnbuild and develop
xây dựng và phát triểnof building and development
xây dựng và phát triểnbuilding and developing
xây dựng và phát triểnconstructing and developingformulated and developedthe building and developingconstruction and develop
xây dựng và phát triểnbuilt and developed
xây dựng và phát triểnbuilding and growing
xây dựng và phát triểnconstructed and developed
{-}
Phong cách/chủ đề:
Building and growing your list.Thay vào đó, hãy xây dựng và phát triển.
Instead, build and develop IT.Năm xây dựng và phát triển.
It's 100 years of growing and developing.Đó cũng chính là công cuộc xây dựng và phát triển.
It is also the edification and growth.Xây dựng và phát triển bởi LAVICOM.
Designed and developed by LAVICOM. Mọi người cũng dịch nămxâydựngvàpháttriển
quátrìnhxâydựngvàpháttriển
đượcxâydựngvàpháttriển
Sau gần 10 năm xây dựng và phát triển.
After nearly 10 years of construction and develop.Xây dựng và phát triển ngân hàng.
Developing and building up the bank.Chúng sẽ học cách xây dựng và phát triển trang trại.
They will develop and build the farm together.Xây dựng và phát triển của bạn Fishdom!
Build up and develop your Fishdom!Khái quát các giai đoạn xây dựng và phát triển.
Describe the stages of development and construction.Xây dựng và phát triển các khu.
Developing and building up the neighborhood.Tuy nhiên, bạn có thể xây dựng và phát triển cơ bắp vai.
However, you can build up and develop muscular shoulders.Xây dựng và phát triển Data Warehouse.
Develop and implement data warehouse.Hai nhân vật này được xây dựng và phát triển rất tốt.
I think that these characters are so well developed and created.Xây dựng và phát triển các team hiện tại.
Motivating and developing the existing team.Chúng tôi ở đây để giúp bạn xây dựng và phát triển doanh nghiệp của bạn.
We are here to help you build and grow your business.Xây dựng và phát triển trung tâm mua sắm.
Constructing and developing shopping centers.Đây là năm tuyệt vời để xây dựng và phát triển tương lai.
This is an excellent year in which to build and develop for the future.Xây dựng và phát triển các nguồn tuyển dụng.
Meeting with and developing the recruited source.Nhiều khu dâncư hình thành để phục vụ xây dựng và phát triển sân bay.
Many local organizations helped construct and develop airport facilities.Xây dựng và phát triển mạng lưới hợp tác quốc tế.
Developing and building a global networking partnership.Đã có nhiều thành tích đóng góp trong xây dựng và phát triển thị trường thẩm định giá.
For many contributions in the construction and development of valuation market.Xây dựng và phát triển con người và xã hội.
Train and Develop Human and Social Capital.Thời gian xây dựng và phát triển: 4- 6 tháng.
Expected time for development and construction: 4 to 6 years.Xây dựng và phát triển các mối quan hệ là điều nên làm.
Developing and fostering relationships is what we do best.Game được xây dựng và phát triển từ nhà xuất bản Elex Wireless.
This COK game is developed and presented under the poster name of Elex Wireless.White, xây dựng và phát triển thời gian đông máu" Lee- White".
White, formulated and developed the'Lee-White' clotting time.Hai là, xây dựng và phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
Third is to modernise and develop high-technology industrial production.Họ muốn tạo, xây dựng và phát triển doanh nghiệp riêng của họ, và họ đang tràn đầy niềm đam mê, sự khéo léo của mình.
They want to create, build and grow their own enterprises, and they're filled with the passion of their own ingenuity.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0368 ![]()
![]()
xây dựng và phá hủyxây dựng và phân phối

Tiếng việt-Tiếng anh
xây dựng và phát triển English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xây dựng và phát triển trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
năm xây dựng và phát triểnyears of construction and developmentquá trình xây dựng và phát triểnthe process of building and developingđược xây dựng và phát triểnbe built and developedTừng chữ dịch
xâyđộng từbuildbuiltxâydanh từconstructionmasonryxâythe buildingdựngđộng từdựngbuilderectdựngset updựngdanh từconstructionvàand thea andand thatin , andvàtrạng từthenphátdanh từbroadcastplaybacktransmitterdevelopmentpháttrạng từphatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Xây Dựng Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Xây Dựng In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Sự Xây Dựng Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
XÂY DỰNG - Translation In English
-
XÂY DỰNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Xây Dựng Trong Tiếng Anh Là Gì - Cung Cấp
-
"Xây Dựng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.
-
“Sở Xây Dựng” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ
-
XÂY DỰNG SỰ NGHIỆP CỦA MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
800+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng
-
Ngành Xây Dựng Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Xây Dựng Tiếng Anh Là Gì? - 1 Số Ví Dụ - .vn
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Thường Dùng
-
SỞ XÂY DỰNG TIẾNG ANH LÀ GÌ? NHỮNG CHỨC NĂNG, NHIỆM ...
-
Kỹ Sư Xây Dựng Tiếng Anh Là Gì? - News Timviec
-
Những Từ Vựng Về Nghề Nghiệp Trong Tiếng Anh
-
Từ điển Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Kiến Trúc