Xem Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021 - Âm Lịch Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
Xem ngày 9 tháng 7 năm 2021 
Dương lịch ngày 9 tháng 7 năm 2021
Mục lục
- 1 Dương lịch ngày 9 tháng 7 năm 2021
- 2 Âm lịch ngày 30 tháng 5 năm 2021
- 3 Nhằm ngày Mậu Ngọ tháng Giáp Ngọ năm Tân Sửu
- 4 Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- 5 Chi tiết lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2021
- 5.1 Giờ mặt trời mọc, lặn
- 5.2 Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng
- 5.3 Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Kiến
- 5.4 Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Ngưu
- 5.5 Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"
- 5.6 Các hướng xuất hành tốt xấu
- 5.7 Giờ tốt xấu xuất hành
- 6 Ngày lễ dương lịch
- 7 Ngày lễ âm lịch
- 8 Sự kiện lịch sử
- 9 Ngày đẹp tiếp theo
- 10 Ngày xấu tiếp theo
- 11 Xem tháng tiếp theo năm 2021
Âm lịch ngày 30 tháng 5 năm 2021
Nhằm ngày Mậu Ngọ tháng Giáp Ngọ năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Bạn đang xem ngày 9 tháng 7 năm 2021 dương lịch tức âm lịch ngày 30 tháng 5 năm 2021. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.
Chi tiết lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2021
Âm & Dương lịch trong ngày| Dương lịch | Ngày âm hôm nay | Âm lịch | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 7 năm 2021 | Tháng 5 năm 2021 (Tân Sửu) | ||||
| 9 | 30 | ||||
| Thứ Sáu
| Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Giáp NgọTiết: Tiểu thửLà ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo | ||||
| Giờ hoàng đạo (giờ tốt) | |||||
| Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h) | |||||
Giờ mặt trời mọc, lặn
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:21:32 | 12:01:51 | 18:42:09 |
Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng
| Tuổi xung khắc với ngày | Bính Tý - Giáp Tý |
| Tuổi xung khắc với tháng | Mậu Tý - Nhâm Tý - Canh Dần - Nhâm Dần |
Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Kiến
| Nên làm | Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt |
| Kiêng cự | Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh |
Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Ngưu
| Việc nên làm | Đi thuyền, cắt may áo mão |
| Việc kiêng cự | Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ |
| Ngày ngoại lệ | Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ : làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được |
| Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt | |
Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"
| Sao chiếu tốt | Nguyệt Ân - Thiên Quan - Mãn Đức Tinh - Quan Nhật |
| Sao chiếu xấu | Thổ phủ - Thiên ôn - Nguyệt Yếm - Nguyệt Hình - Nguyệt Kiến - Ly sàng |
Các hướng xuất hành tốt xấu
| Tài thần (Hướng tốt) | Hỷ thần (Hướng tốt) | Hạc thần (Hướng xấu) |
|---|---|---|
| Đông Nam | Chính Nam | Chính Đông |
Giờ tốt xấu xuất hành
| Giờ tốt xấu | Thời Gian |
|---|---|
| Giờ Xích khấu(Xấu) | Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h) |
| Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau) | |
| Giờ Tiểu các(Tốt) | Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h) |
| Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua | |
| Giờ Tuyết lô(Xấu) | Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h) |
| Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua | |
| Giờ Đại an(Tốt) | Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h) |
| Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên | |
| Giờ Tốc hỷ(Tốt) | Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h) |
| Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về | |
| Giờ Lưu tiên(Xấu) | Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h) |
| Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ |
Ngày lễ dương lịch
Màu đỏ: Ngày dương lịchMàu tím: Ngày âm lịch
- 11/7 (2/6/2021): Kỷ niệm ngày dân số thế giới.
- 27/7 (18/6/2021): Kỷ niệm ngày Thương binh liệt sĩ.
- 28/7 (19/6/2021): Kỷ niệm ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
Ngày lễ âm lịch
- 22/8 (15/7): Lễ Vu Lan (lễ báo hiếu cha mẹ).
Sự kiện lịch sử
- 2/7/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam.
- 17/7/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”.
- 28/7/1929: Thành lập công đoàn Việt Nam.
- 28/7/1929: Ngày Việt Nam gia nhập Asean.
Ngày đẹp tiếp theo
- Ngày 9/7/2021
- Ngày 11/7/2021
- Ngày 13/7/2021
- Ngày 14/7/2021
- Ngày 17/7/2021
- Ngày 18/7/2021
- Ngày 20/7/2021
- Ngày 23/7/2021
- Ngày 25/7/2021
- Ngày 26/7/2021
- Ngày 29/7/2021
- Ngày 30/7/2021
Ngày xấu tiếp theo
- Ngày 10/7/2021
- Ngày 12/7/2021
- Ngày 15/7/2021
- Ngày 16/7/2021
- Ngày 19/7/2021
- Ngày 21/7/2021
- Ngày 22/7/2021
- Ngày 24/7/2021
- Ngày 27/7/2021
- Ngày 28/7/2021
- Ngày 31/7/2021
Xem tháng tiếp theo năm 2021
- Lịch tháng 7 năm 2021
- Lịch tháng 8 năm 2021
- Lịch tháng 9 năm 2021
- Lịch tháng 10 năm 2021
- Lịch tháng 11 năm 2021
- Lịch tháng 12 năm 2021
Từ khóa » Ngày đẹp 9/7/2021
-
Xem Lịch Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021 - Ngaydep
-
Xem Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021 Tốt Hay Xấu Và Là Ngày Mấy âm Lịch?
-
Lịch âm Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021
-
Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021 Dương Lịch - Thiên Tuệ
-
Xem Lịch âm Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021 - Lịch Vạn Niên
-
Lịch Âm Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021 - Lịch Vạn Niên
-
Lịch âm Thứ 6 Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021
-
Xem âm Lịch Hôm Nay Thứ 6 Ngày 9/7/2021 Chính Xác Nhất
-
Lịch Vạn Niên Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Xem Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021 Tốt Hay Xấu
-
Ngày Hôm Nay 9/7/2021 Là Tốt Hay Xấu?
-
Xem Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021 Là Ngày Tốt Hay Xấu? - Tử Vi Số Mệnh
-
Ngày 9 Tháng 7 Năm 2021 Dương Là Bao Nhiêu âm Xấu Hay Tốt?
-
Xem Ngày Tốt Xấu Ngày 09/07 - Lịch âm 30-05-2021
