Xen Kẽ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ ghép giữa xen +kẽ
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛn˧˧ kɛʔɛ˧˥ | sɛŋ˧˥ kɛ˧˩˨ | sɛŋ˧˧ kɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɛn˧˥ kɛ̰˩˧ | sɛn˧˥ kɛ˧˩ | sɛn˧˥˧ kɛ̰˨˨ | |
Động từ
[sửa]xen kẽ
- (Những cái khác loại) Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn. Ngồi xen kẽ nam nữ. Trồng xen kẽ hai loại cây.
Đồng nghĩa
[sửa]- đan xen
Tham khảo
[sửa]- “xen kẽ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đan Xen Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ đan Xen Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Đan Xen - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Đan Xen Nghĩa Là Gì?
-
Đan Xen - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Từ điển Việt Trung "đan Xen" - Là Gì?
-
đan Xen Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ đan Xen Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ĐAN XEN VÀO NHAU In English Translation - Tr-ex
-
Cây đa: Những Lớp Nghĩa đan Xen Và Mâu Thuẫn - Saigoneer
-
Nghĩa Của "sự đan Xen" Trong Tiếng Anh
-
Cành Lá Mọc đan Xen Vào Nhau - Olm
-
Loang Lổ Có Nghĩa Là Gì ? Đọc Bài Ông Ngoại Thành Phố Sắ
-
Cách Nắm Tay Người Yêu Tiết Lộ Gì Về Mối Quan Hệ Của Bạn?
-
Cảm Xúc – Wikipedia Tiếng Việt